Trắc nghiệm ôn tập Học kì I môn Vật lí Lớp 11 năm học 2017- 2018

docx 4 trang Mạnh Hào 10/03/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm ôn tập Học kì I môn Vật lí Lớp 11 năm học 2017- 2018", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Trắc nghiệm ôn tập Học kì I môn Vật lí Lớp 11 năm học 2017- 2018

Trắc nghiệm ôn tập Học kì I môn Vật lí Lớp 11 năm học 2017- 2018
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ 11 NĂM HỌC 2017 - 2018
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Chương 1:
Câu 1: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
A. 	 B. 	C. D. 
Câu 2: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và electron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:
A. lực hút với F = 9,216.10-8 (N). B. lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N). 
C. lực hút với F = 9,216.10-12 (N). D. lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N).
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng 10N .Độ lớn các điện tích là 
A. q = ± 2.10-6 C B. q = ± 3.10-6 C C. q = ± 5.10-6 C D. q = ± 4.10-6 C 
Câu 4: Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.	 B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.
C. Đặt một vật gần nguồn điện.	D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
Câu 5: Phát biết nào sau đây là không đúng?
A. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do 
B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do 
D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
Câu 6: Cho một điện tích điểm Q<0; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều 
A. hướng ra xa nó.	 B. hướng về phía nó.	
C. phụ thuộc độ lớn của nó.	 D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 7: Hai điện tích điểm q1 =4q và q2 = -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không .Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng 
A. 27cm 	B. 9cm 	C. 18cm 	D. 4,5cm 
Câu 8: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-8C; q2 = 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 60cm trong chân không. Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 40cm và cách B 100cm có độ lớn 
A. 37125V/m	B. 125V/m	C. 1485V/m	D. 765V/m
Câu 9: Một điện tích Q = -4.10-8C đặt tại A trong môi trường có hằng số điện môi là 2. Vectơ cường độ điện trường tại điểm M cách điện tích 3cm có hướng và độ lớn:
A. Hướng lại gần Q và E = 2.105V/m B. Hướng ra xa Q và E = 2.105V/m	
C. Hướng lại gần Q và E = 4.105V/m	 D. Hướng ra xa Q và E = 4.105V/m3. 
Câu 10. Công của lực điện trường không phụ thuộc vào
A. hình dạng của đường đi.	 B. cường độ của điện trường.
C. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.	 D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 11: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng? 
A. E = UMN.d. B. UMN = E.d. C. AMN = q.UMN	 D. UMN = VM – VN.
Câu 12: Khi một điện tích q = - 4 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công +12J. Hỏi hiệu điện thế UMN có giá trị là: 
 A. - 3 V. B. + 48 V. C. + 3 V.	 D. - 48 V. 
Câu 13: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là: 
 A. 5000 V/m. B. 50 V/m.	C. 800 V/m.	D. 80 V/m.
Câu 14: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét nào không đúng?
A. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.
C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
D. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
Câu 15: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:
A. q = 5.10-5 (C). B. q = 5.104 (nC). C. q = 5.105 (μC). D. q = 5.10-8 (C).
Câu 16: Có một điện tích Q đặt tại điểm A trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 5 cm là 9.104 V/m. Tính độ lớn của điện tích Q.
A.½Q½= 250. 10–9C B.½Q½= 2,5. 10–8 C C.½Q½= 5.10–7 C D.½Q½=1,2.10–9C 
Câu 17. Công thức của định luật Cu lông là :
A. F=k. q1q2εr	B. . F=k. εq1q2r 	C. F=k. q1q2εr2	D. F=k. q1q2εr
Câu 18. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 5cm có một hiệu điện thế không đổi 100V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại: 
A.500V/m	 B. 5V/m	C. 20V/m	D. 2000V/m
Câu 19. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là:
A. r = 0,6 (cm).	B. r = 0,6 (m).	 C. r = 6 (m).	 D. r = 6 (cm).
Câu 20. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:
A. q = 8.10-6 (μC).	B. q = 12,5.10-6 (μC).	C. q = 1,25.10-3 (C).	D. q = 12,5 (μC).
Câu 21. Hai điểm A và B nằm trên đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2 m. Độ lớn của cường độ điện trường đó là 1 000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là.
A. UAB = 500V.	B. UAB = 2 000 V.	C. UAB = 1 000 V.	D. UAB = 3 000 V.
Câu 22. Một tụ điện có điện dung C. Khi nạp điện cho tụ bởi hiệu điện thế 16 V thì điện tích của tụ là 8 µC. Nếu tụ đó được nạp điện bởi hiệu điện thế 40 V thì điện tích của tụ điện là
A. 20 µC.	B. 40 µC.	C. 60 µC.	D. 80 µC.
Câu 23: Hai điện tích điểm q1 = 36 μC và q2 = 4 μC đặt trong không khí lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau 100cm. Tại điểm C điện trường tổng hợp triệt tiêu, C có vị trí nào:
A. bên trong đoạn AB, cách A 75cm 	 B. bên trong đoạn AB, cách A 60cm 
C. bên trong đoạn AB, cách A 30cm D. bên trong đoạn AB, cách A 15cm
Câu 24: Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ 
A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 16 lần D. giảm đi 16 lần 
Câu 25. Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 1nC đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 3cm là
	A. 105 V/m	B. 104 V/m	C. 5.103 V/m	D. 3.104 V/m
Chương 2
Câu 26: Để bóng đèn loại 100V – 50W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị 
A. R = 200 (Ω). B. R = 120 (Ω). C. R = 100 (Ω). D. R = 240 (Ω).
Câu 27: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 1,5A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 3s là: 
A. 4,5 C. 	 B. 2 C C. 0,5 C.	D. 4 C.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện có tác dụng hóa học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện. 
B. Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.
C. Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.
D. Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.
Câu 29: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:
A. RTM = 75 (Ω).	 B. RTM = 100 (Ω).	C. RTM = 150 (Ω).	 D. RTM = 400 (Ω).
Câu 30: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là: 
A. 48 kJ.	B. 24 J.	 D. 24000 kJ.	 D. 48 J.
Câu 31. Suất điện động của một acquy là 12V. Lực lạ thực hiện một công là 4200J. Điện lượng dịch chuyển giữa hai cực của nguồn điện khi đó là: 
A. 350 C.	 B. 35 C.	 C. 3,5 C.	 D. 3500 C.
Câu 32: Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:
A. E = 12,5 (V).	B. E = 12,25 (V).	C. E = 11,5 (V).	 D. E = 11,25 (V).
Câu 33: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng biểu thức:
A. %	B. %.	C..100%	D. .100%	
Câu 34: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10Ω, điện trở trong là 1Ω có dòng điện là 2A chạy qua. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là
A. 20V và 22V	B. 10V và 12V	C. 10V và 2V D. 2,5V và 0,5V.
Câu 35. Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là: 
A. 0,5A.	 B. 3/5 A.	C. 3 A.	D. 2 A.
Câu 36: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A. B. C. 	D. 
Câu 37: Nếu ghép nối tiếp 5 pin giống nhau, loại 2V - 1W thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là : 
A. 2V - 1/5W.	B. 10V - 5W.	C. 3V -5W.	D. 10V – 1/5W.
Câu 38: Một nguồn điện có suất điện động =6V, điện trở trong r mắc nối tiếp với một biến trở R thành mạch kín. Khi biến trở có giá trị R = 2 thì thấy công suất của mạch ngoài có giá trị cực đại. Điện trở trong và giá trị của công suất cực đại là:
A. r = 2; Pmax = 4,5W B. r = 2; Pmax = 9W C. r = 4; Pmax = 4,5W	 D. r = 4; Pmax = 9W
Câu 39. Một bóng đèn có ghi 6V – 6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U = 6 V thì cường độ dòng điện qua bóng là:
A. 36A. B. 6A.	 C. 1A. D. 12 A.
Câu 40. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (W), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (W) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (W).	B. R = 2 (W).	C. R = 3 (W).	D. R = 4 (W).
Câu 41: Một bóng đèn có ghi (100V- 50 W) .Dòng điện định mức và điện trở của đèn là:
A. Iđm=0,5 A, R=20 ; B. Iđm=2 A, R=20 ; C. Iđm=0,5 A, R=200 ; D. Iđm=2 A, R=200; 
Câu 42. Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65µV/K đặt trong không khí ở 200C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất nhiệt điện của cặp này là:
A. 13,9mV 	 B. 13,85mV 	 C. 13,87mV 	D. 13,78mV
Câu 43. Chọn câu sai trong phát biểu của định luật Jun – lenxo
	A.Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện. 
	B. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện. 
	C. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.
	D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn. 
Câu 44. Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 300(W), mắc song song với điện trở R2 = 600(W), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là:
A. I1 = 0,08 A; I2 = 0,04 A. B. I1 = 0,04 A; I2 = 0,08 A. C. I1 = I2 = 0,027 A;	 D. I1 = I2 = 0,08 A.
Câu 45. Điện năng được biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động: 
 A Quạt điện	B. Ấm điện	 C. Máy bơm nước D. Acquy đang nạp điện 
Câu 46. Bản chất của dòng điện trong kim loại
Dòng điện trong kim loại là dòng electron tự do chuyển động có hướng.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động của các electron tự do.
Dòng điện trong kim loại là dòng các electron tự do chuyển động.
Dòng điện trong kim loại là dòng các electron chuyển động tự do cùng chiều điện trường.
Câu 47. Ghép song song 5 pin giống nhau loại 5 V - 2 thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là ; 
 A. 25 V và 2	 B. 5 V và 2	 C. 25 V và 10	 D. 5 V và 0,4
Câu 48. Một nguồn điện có suất điện động 10 V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để mắc thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 2A. Tính công của nguồn điện sinh ra trong thời gian 15 phút.
	A. 20 J	B. 18000 J	C. 300 J	 D. 150 J
Câu 49. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó. 
 B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện. 
D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
Câu 50: Một mạch có hai điện trở 3W và 6W mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở trong 1W. Hiệu suất của nguồn điện là:
A. 11,1%.	B. 90%.	C. 66,6%.	D. 16,6%.
 R2
,r
R1
Đ
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Cho = 12V, r = 3, R1 = 24, R2 = 8,Đèn ghi (6V – 6W)
a. Tính Rtđ ,I,U qua mỗi điện trở?
b. Độ sáng của đèn, điện năng tiêu thụ của đèn sau 2 giờ 8 phút 40 giây?
c. Tính R2 để đèn sáng bình thường ?
,r
R2
Đ
r
Bài 2: Cho = 12V, r = 2, R1 = 6,R2 = 3,Đèn ghi (6V – 3W)
Tính Rtđ? Tính I,U qua mỗi điện trở?
Thay đèn bằng một Ampe kế (RA=0) Tính số chỉ của Ampe kế?
Để đèn sáng bình thường thì bằng bao nhiêu (các điện trở không đổi)
Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn có E1 = 20V, r1 = 1W. 
E2 =10V, r2 = 2W. R1 = 4W và R2 = 8W . Tính:	
Eb, rb , I của mạch ngoài.
Công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch và hiệu suất của nguồn.
Thay R1 bẳng một điện trở R. Tính R để hiệu suất của nguồn bằng 90%
Xác định R1 để công suất tiêu thụ trên mạch ngoài cực đại và tính công suất cực đại đó.
A
B
 Đ
Bài 4: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Trong mạch có 6 nguồn điện giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E= 1,5V và điện trở trong r = 0,5, R1= R2= 10, đèn Đ (6V-3W).
a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
b. Tính cường độ dòng điện định mức, điện trở của đèn và điện trở của đoạn mạch AB.
c. Tính cường độ dòng điện qua mạch chính, qua R1, qua R2 và cho biết độ sáng của đèn. 
d. Xác định R1 để Đèn sáng bình thường.

File đính kèm:

  • docxtrac_nghiem_on_tap_hoc_ki_i_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2017_2.docx