Trắc nghiệm ôn tập Học kì I môn Hóa học Lớp 11 - Chương 1: Sự điện li

doc 8 trang Mạnh Hào 18/02/2025 280
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm ôn tập Học kì I môn Hóa học Lớp 11 - Chương 1: Sự điện li", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Trắc nghiệm ôn tập Học kì I môn Hóa học Lớp 11 - Chương 1: Sự điện li

Trắc nghiệm ôn tập Học kì I môn Hóa học Lớp 11 - Chương 1: Sự điện li
ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ I – MÔN HÓA 11
A. TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
Câu 1. Theo thuyết A – re – ni - ut phát biểu nào sau đây là sai?
A. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra cation H+
B. Bazo là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion OH-
C. Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong H2O vừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu bazo.
D. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion H+.
Câu 2. Chất nào sau đây là axit? 
	A. K2CO3	B. NaOH	C. KHCO3	D. HCl
Câu 3. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? 
	A. HNO2	B. HF 	C. Al2(SO4)3	D. CH3COOH
Câu 4. Chất nào sau đây là bazo? 
	A. CH3COOH	B. KOH	C. CuSO4	D. AlCl3
Câu 5. Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. Fe2(SO4)3	B. NaHCO3	C. KHSO4	D. NaH2PO4
Câu 6. chất nào sau đây là Hidroxit lưỡng tính? 
	A. NaOH 	B. Al(OH)3 	C. Mg(OH)2 	D. Fe(OH)3
Câu 7. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ? 
	A. NaOH 	B. NaCl 	C. HCl 	D. Na2CO3
Câu 8. Theo thuyết A-re-ni-ut bao nhiêu chất sau đây là bazo: NaOH, HCl, HNO3, KOH, Ba(OH)2, NaCl
	A. 1 	B. 2 	C. 3 	D. 4
Câu 9. Chất nào sau đây là bazo nhiều nấc?
	A. NaOH	B. Ba(OH)2	C. H2SO4	D. HCl
Câu 10. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
	A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch	
	B. Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li 
	C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li 
	D. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Câu 11. Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất:
	A. HCl	B. HF	C. HI	D. HBr
Câu 12. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ? 
	A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3. 	B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
	C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. 	D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 13. Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
	A. NH4NO3	B. H2SO4	C. Ba(OH)2	D. Al2(SO4)3
Câu 14. Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:
A. 7 	B. 0	C. 14	D. Không xác định được
Câu 15. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các
A. anion.	B. chất.	C. ion trái dấu.	D. cation.
Câu 16. Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?
A. H2O	B. Ba(OH)2	C. HCl	D. Na2CO3
Câu 17. Chọn biểu thức đúng
A. [H+].[OH-] = 10-7	B. [H+].[OH-] = 10-14	C. [H+] . [OH-] =1	D. [H+] + [OH-] = 0
Câu 18. Chọn câu đúng
A. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh 	B. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
C. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. 	D. Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Câu 19. Câu nào sau đây đúng?
A. Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh	B. Mọi axit đều là chất điện li mạnh.
C. Mọi chất điện li đều là axit.	D. Mọi axit đều là chất điện li yếu
Câu 20. Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl.
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên?
A. Quỳ tím 	B. dung dịch NaOH 	C. Dung dịch Ba(OH)2	D. HCl
Câu 21. Chất nào sau đây không dẫn điện?
A. dd HNO3	B. dd NaOH	C. Nước đường (C12H22O11)	D. dd NaCl
Câu 22. Chất nào sau đây dẫn được điện?
A. dd HCl	B. CaCl2 khan	C. Nước cất	D. C2H5OH
Câu 23. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. NaCl	B. KOH	C. CH3COOH	D. H2SO4
Câu 24. Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr?
A. 2	B. 4	C. 3	D. 5
Câu 25. Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
A. NaCl 	B. KOH	C. KNO3	D. H2SO4
Câu 26. Cho các phản ứng sau
(1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3 →
(3) Mg(OH)2 + HCl → (4) Fe(OH)3 + H2SO4 →
(5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4 →
Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là: OH- + H+ → H2O
A. 3	B. 2	C. 5	D. 4
Câu 27. Chọn phát biểu đúng nhất. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li là?
A. Sản phẩm có kết tủa 	B. Sản phẩm có khí thoát ra
C. Sản phẩm có chất điện li yếu 	D. Sản phẩm có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu.
Câu 28. Thứ tự pH giảm dần của các dung dịch cùng nồng độ sau:
	A. NH3; KOH; Ba(OH)2	B. Ba(OH)2; NH3; KOH 	C. Ba(OH)2; KOH; NH3 	D. KOH; NH3; Ba(OH)2
Câu 29. Cặp chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng trong dung dịch:
	A. HNO3 và K2CO3	B. KCl và NaNO3	C. HCl và Na2S	D. FeCl3 và NaOH
Câu 30. Dãy các ion nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
	A. Mg2+; CO32-; K+; SO42-	B. H+; NO3-; Al3+; Ba2+ 	C. Al3+; Ca2+ ; SO32-; Cl- D. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-
Câu 31. Dung dịch H2SO4, HNO3 dẫn điện được là do:
A. Trong phân tử đều chứa gốc axit	B. Phân li ra ion
C. Trong phân tử đều có nguyên tử hiđro	D. Không phân li ra các ion
Câu 32. Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl CM? Giá trị CM bằng?
A. 0,1M	B. 2M	C. 1M	D. 0,2M
Câu 33. Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng? 
	A. 1	B. 2 	C. 3	D. 4
Câu 34. Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng? 
	A. 2	 B. 12 	C. 13 	D. 1
Câu 35. Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O.
Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là?
A. CO32- + 2H+ → CO2 + H2O	B. Na+ + Cl- → NaCl
C. Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O.	D. CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O.
Câu 36. Trộn lẫn V (ml) dung dịch NaOH 0,01M với V(ml) dung dịch HCl 0,03M thu được 2V(ml) dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là. 	
	A. 4	B. 3	C.2	D. 5
Câu 37. Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng? 
	A. 1	B. 12	C. 2	D. 13
Câu 38. Trộn 50 ml HCl vào 50 ml HNO3 pH = 2 thu được dung dịch có pH = 1. Nồng độ của HCl là:
	A. 0,06M	B. 0,19M	C. 0,6M	D. 1,2M
Câu 39. Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol; Mg2+ 0,3 mol; Cl- 0,4 mol; HCO3- x mol. Khi cô cạn dd Y thì khối lượng muối khan thu được là: 
	A. 37,4g	B. 49,8g	C. 25,4g	D. 30,5g.
Câu 40. Một dung dịch gồm 0,2mol Ca2+; 0,1mol Al3+; 0,1 mol NO3- ; x mol Cl-. Giá trị của x là:
	A. 0,2 mol	B. 0,4 mol	C. 0,5mol	D. 0,6 mol
CHƯƠNG 2: NITO – PHOTPHO
Câu 41. Cho N(Z = 7). Cấu hình electron của Nito là?
A. 1s22s22p3	B. 1s22s22p4	C. 1s22s22p6	D. 1s22s22p5
Câu 42. Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?
A. Fe, Cu	B. Al, Cu	C. Zn, Ag.	D. Fe, Al
Câu 43. Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3. Trong hai phản ứng trên, nhận xét nào sau đây đúng :
A. Nito chỉ thể hiện tính oxi hóa.	B. Nito thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
C. Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.	D. Nito chỉ thể hiện tính khử.
Câu 44. Công thức cấu tạo của đơn chất N2 là?
A. N – N	B. N ::: N	C. N ≡ N	D. N = N
Câu 45. Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?
A. Ca3(PO4)2	B. Ca(H2PO4)2.CaSO4	C. 3Ca3(PO4)2.CaF2	D. Ca(H2PO4)2
Câu 46. Kẽm photphua(Zn3P2) còn có tên gọi là?
A. Thuốc chuột	B. Thuốc ngủ	C. Thuốc diệt cỏ	D. Thuốc trừ sâu.
Câu 47. Thành phần chính của quặng Apatit là?
A. 3Ca3(PO4)2.2CaF2	B. Ca3(PO4)2.CaF2	C. 3Ca3(PO4)2.CaF2	D. Ca3(PO4)2
Câu 48. Khí không màu hóa nâu trong không khí là?
A. NO2	B. N2O	C. NO	D. N2
Câu 49. Khói trắng còn là tên gọi chất nào sau đây?
A. NH3	B. NH4Cl	C. NH4NO3	D. HNO3
Câu 50. Muối NaH2PO4 có tên gọi là?
A. đihidrophotphat 	B. Natri dihidrophotphat	C. Natri photphat	D. Natri hidrophotphat
Câu 51. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5. 	B. Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5
 C. Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O.
D. Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây.
Câu 52. Để nhận biết ion phot phat (PO43-), người ta sử dụng thuốc thử
A. Dung dịch AgNO3	B. Dung dịch NaOH	C. Dung dịch NaCl	D. K3PO4
Câu 53. Cho các phát biểu sau:
	(1) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
	(2) Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.
	(3) Urê có công thức là (NH2)2CO.
	(4) Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Các phát biểu đúng là. 
A. (4).	B. (1), (2), (3).	C. (1), (4).	D. (1), (2), (4).
Câu 54. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4.	B. CaCO3.	C. NH4NO2.	D. NH4HCO3.
Câu 55. Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình	B. Axit photphoric là axit ba nấc.
C. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.	D. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
Câu 56. Cho các phương trình nhiệt phân muối nitrat sau
(1) KNO3 KNO2 + 1/2O2.	(2) 2AgNO3 Ag2O + 2NO2 + 1/2O2.
(3) Ca(NO3)2 CaO + 2NO2 + 1/2O2.	(4) 2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2.
Các phương trình nhiệt phân đúng là:
A. (1), (2), (3).	B. (1), (4).	C. (2), (3).	D. (1), (3).
Câu 57. Trong câu ca dao: “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
 Nghe tiếng sấm giật phất cờ mà lên”
Cây lúa lớn nhanh nguyên nhân chính là do
A. khi có sấm chớp thường kèm theo mưa cung cấp nước cho cây.
B. quá trình chuyển hóa nitơ trong không khí thành nitơ trong đất để nuôi cây.
C. do trời mưa cung cấp nước cho cây lúa.
D. quá trình oxi biến thành ozon làm cho không khí trong sạch hơn.
Câu 58. Trong HNO3 nito có số oxi hóa bằng?
	A. + 3 	B. + 4 	C. +5 	D. +6
Câu 59. Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?
A. N2 + O2 2NO	B. N2 + 6Li → 2Li3N
C. N2 + 3H2 2NH3	D. N2 + 2Al 2AlN
Câu 60. Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?
A. Ag, NO, O2	B. Ag, NO2, O2	C. Ag2O, NO, O2	D. Ag2O, NO2, O2
Câu 61. Phản ứng nào sau đây viết sai?
A. 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 +O2	B. 2KNO3 2KNO2 + O2
C. 2Fe(NO3)2 2FeO + 4NO2 +O2	D. 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
Câu 62. Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch phenolphtalein, dung dịch chuyển sang màu hồng. Nhỏ tiếp dung dịch HCl đến dư vào được dung dịch X. Dung dịch X có màu gì?
	A. Đỏ	B. Xanh	C. Không màu	D. Tím
Câu 63. Cho phản ứng: R + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O. Chất R không thể là?
	A. Fe 	B. FeO 	C. Fe2O3 	D. Fe3O4
Câu 64. Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + X + H2O. Chất X không thể là?
	A. N2 	B. NO 	C. N2O5 	D. NH4NO3
Câu 65. Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3. Trong hai phản ứng trên, nhận xét nào sau đây đúng:
A. Nito chỉ thể hiện tính oxi hóa.	B. Nito thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
C. Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.	D. Nito chỉ thể hiện tính khử.
Câu 66. Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ. A và B lần lượt là
A. NO và NO2	B. NO2 và NO	C. NO và N2O	D. N2 và NO
Câu 67. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn: NaCl, NaNO3, Na3PO4
A. Dd HCl	B. Dd NaOH	C. Quỳ tím	D. Dd AgNO3
Câu 68. Cho P (Z = 15). Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3	B. P thuộc chu kỳ 3, nhóm VA
C. P có 3 electron lớp ngoài cùng	D. P có 3 e ở phân lớp ngoài cùng.
Câu 69. Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:
A. 8 lít	B. 4 lít	C. 2 lít	D. 1 lít
Câu 70. Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.
A. 6	B. 5	C. 8	D. 7
Câu 71. Hòa tan hết cùng một Fe trong dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hòa tan bằng bao nhiêu gam? 
	A. 0,56 gam 	B. 1,12 gam	C. 1,68 gam	D. 2,24 gam 
Câu 72. Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là 
	A. N2O. 	 B. NO2. 	C. N2. 	D. NO. 
Câu 73. Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn. 	B. Nút ống nghiệm bằng bông khô.
C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước. 	D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.
Câu 74. Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B. Tỉ khối hơi của A đối với B là 0,6. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3.
A. 60%	B. 50%	C. 80%	D. 70%
Câu 75. Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dd có các muối:
A. KH2PO4 và K3PO4	B. KH2PO4 và K2HPO4
C. KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4	D. K2HPO4 và K3PO4
Câu 76. Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là:
A. 1,12 lít.	B. 2,24 lít.	C. 4,48 lít.	D. 6,72 lít.
Câu 77. Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là 
	A. 2,52 lít. 	B. 3,36 lít. 	C. 4,48 lít. 	D. 1,26 lít. 
Câu 78. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là 
	A. 6,72. 	B. 4,48. 	C. 2,24. 	D. 3,36. 
CHƯƠNG 3: CACBON - SILIC
Câu 79. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
	A. C + O2 CO2 	B. C + 2CuO 2Cu + CO
	C. 3C + 4Al Al4C3	D. C + H2O CO+ H2 
Câu 80. Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng :
	A. 2C + Ca CaC2	C. C + 2H2 CH4
	B. C + CO2 2CO	D. 3C + 4Al Al4C3
Câu 81. Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
 	A. Na2O, NaOH, HCl.	C. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3.
 	B. Al, HNO3 đặc, KClO3.	 	D. NH4Cl, KOH, AgNO3.
Câu 82. Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là:
	A. đồng (II) oxit và mangan oxit. 	B. đồng (II) oxit và magie oxit. 
	C. đồng (II) oxit và than hoạt tính. 	D. than hoạt tính.
Câu 83. Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :
	A. Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn.	B. Al, Fe, Cu, Mg, Zn.
	C. Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn.	D. Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn.
Câu 84. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A. 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe	B. CO + Cl2 COCl2
C. 3CO + Al2O3 2Al + 3CO2 	D. 2CO + O2 2CO2
Câu 85. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
A. H2.	B. N2. 	C. CO2. 	D. O2.
Câu 86. “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là :
A. CO rắn.	B. SO2 rắn.	C. H2O rắn. 	D. CO2 rắn.
Câu 87. Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?
	A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
	B. Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.
	C. Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.
	D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Câu 88. CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?
A. đám cháy do xăng, dầu.	B. đám cháy nhà cửa, quần áo.
C. đám cháy do magie hoặc nhôm.	D. đám cháy do khí gas.
Câu 89. Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là:
	A. Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan.
	B. Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt.
	C. Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.
	D. Không có hiện tượng gì.
Câu 90. Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng : Tất cả muối cacbonat đều
	A. tan trong nước. 	B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit. 
	C. không tan trong nước.	D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. 
Câu 91. Sođa là muối 
	A. NaHCO3.	B. Na2CO3.	C. NH4HCO3. 	D. (NH4)2CO3.
Câu 92. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?
	A. CaCO3.	B. NH4HCO3.	C. NaCl.	D. (NH4)2SO4.
Câu 93. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Chất rắn X gồm 
	A. Na2O, BaO, MgO, Al2O3.	B. Na2CO3, BaCO3, MgO, Al2O3.
	C. NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al.	D. Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3.
Câu 94. Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là :
	A. oxi. 	B. cacbon. 	C. silic. 	D. sắt.
Câu 95. Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
 	A. O2, F2, Mg, HCl, NaOH.	B. O2, F2, Mg, HCl, KOH. 	C. O2, F2, Mg, NaOH.	D. O2, Mg, HCl, NaOH.
Câu 96. Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
A. Dung dịch HCl.	B. Dung dịch HF. 	C. Dung dịch NaOH loãng.	D. Dung dịch H2SO4.
Câu 97. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O 	B. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
C. SiO2 + 2C Si + 2CO 	D. SiO2 + 2Mg 2MgO + Si
Câu 98. Oxit nào sau đây không tạo muối?
	A. CO2	B. CO	C. NO2	D. SO2
Câu 99. Dung dịch chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
	A. Na2CO3	B. H2SO4	C. NaCl	D. NaHCO3
Câu 100. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
	A. CaCO3	B. NaHCO3	C. Na2CO3	D. MgCO3
Câu 101. Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,02M, hấp thụ 0,5 mol khí CO2 vào 500 ml dung dịch A thu được kết tủa có khối lượng? 
	A. 1,0g	B. 1,2g	C. 2,0g	D. 2,8g
Câu 102. Hấp thụ 0,224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M ta thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là?
	A. 1g 	B. 1,5g 	C. 2g 	D. 2,5g
Câu 103. Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
	A. 19,7g 	B. 14,775g	C. 23,64g	D. 16,745g
B. TỰ LUẬN
Câu 104. Nêu hiện tượng, viết phương trình phân tử , phương trình ion, phương trình ion thu gọn của các phản ứng trong dd giữa các cặp chất sau? 
1. Fe2(SO4)3 + NaOH; 	2. Ca(HCO3)2 + KOH; 	3. Zn(OH)2 + NaOH; 
4. Na3PO4 + AgNO3; 	5. Na2SiO3 + CO2 + H2O; 	6. (NH4)2SO4 + Ca(OH)2 ; 
7. Na2SiO3 + HCl; 	8. sục từ từ CO2 + dd Ca(OH)2;	9. Cu + HNO3 đặc; 
Câu 105. Viết các phương trình của sơ đồ chuyển hóa sau:
a. CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2.
b. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2.
c. C → CO2 → NaHCO3 → BaCO3 → Ba(HCO3)2 → Ba(NO3)2 → HNO3 → Fe(NO3)2 → Fe2O3.
d. Si → SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si → Na2SiO3.
Câu 106. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm (HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M) với 250 ml dung dịch Ca(OH)2 aM, thu được m gam kết tủa và dung dịch có pH = 12. Tính m và a ?
Câu 107. Trộn 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm (NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,025 M) với 200 ml dd H2SO4 aM, thu được m gam kết tủa và dd có pH = 2. Giá trị của a và m là ?
Câu 108. Hòa tan hoàn toàn 3,06 g hỗn hợp gồm Mg và Al trong dd HNO3 loãng thu được dd muối và có 0,84 lít khí N2O thoát ra (đktc). 
a. Tính khối lượng và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu? 
b. Sục khí NH3 dư vào dd muối. Tính khối lượng kết tủa thu được ? 
Câu 109. Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%, thì thu được 672 ml khí N2 (đkc).
	a. Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G.
	b. Khối lượng dung dịch HNO3 .
	c. Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được.
Câu 110. Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13,44 lít NO (ở đktc).
	a. Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.
	b.Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng.
Câu 111. Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2,24 lít N2 duy nhất (đktc) và dung dịch A.
	a. Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu.
	b. Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng.
	c. Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được.
Câu 112. Cho 3,52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A.
a. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b. Tính lượng HNO3 làm tan 3,52g hỗn hợp ban đầu.
c. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
Câu 113. Cho 25,8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2,24 lít NO (ở đktc).
	a. Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu.
	b. Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng.
Câu 114. Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X. Hoà tan rắn X trong dụng HNO3 dư thoát ra 0,56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Tìm m?
Câu 115. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm cháy tạo thành tác dụng vừa đủ với dd NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4.
a. Viết pthh của các phản ứng xảy ra
b. Tính khối lượng dd NaOH đã dùng
c. Tính C% của muối trong dd thu được sau phản ứng

File đính kèm:

  • doctrac_nghiem_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_11_chuong_1_su_d.doc