Đề tham khảo kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 trường THPT Tôn Thất Tùng
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 trường THPT Tôn Thất Tùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tham khảo kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 trường THPT Tôn Thất Tùng

TRƯỜNG THPT TÔN THẤT TÙNG KIỂM TRA 45 phút HKII (2016 – 2017) THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG MÔN: ĐỊA LÍ, KHỐI LỚP 12 ( ĐỀ THAM KHẢO 1) Họ và tên: Lớp: I PHẦN TRẮC NGGHIỆM (8đ) Câu 1. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Hải Dương. B. Tuyên Quang. C. Thái Nguyên. D. Hà Giang. Câu2. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch. B. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện. C. Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn). D. Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới. Câu 3. Mật độ trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long được giải thích bằng nhân tố: A. Điều kiện tự nhiên. B. Trình độ phát triển kinh tế. C. Tính chất của nền kinh tế. D. Lịch sử khai thác lãnh thổ. Câu 4. Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến: A. Việc phát triển giáo dục và y tế. B. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động. C. Vấn đề giải quyết việc làm. D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân Câu 5. Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta. A. Ngư nghiệp. B. Xây dựng. C. Quốc doanh. D. Có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 6. Lao động trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng về tỉ trọng, đó là do : A. Cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt. B. Nhà nước đầu tư phát triển mạnh vào các vùng nông nghiệp hàng hóa. C. Luật đầu tư thông thoáng. D. Sự yếu kém trong khu vực kinh tế Nhà nước. Câu 7. Vùng có đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay A. Đồng bằng sông Hồng. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải miền Trung. Câu 8. Quá trình đô thị hoá của nước ta 1954 - 1975 có đặc điểm: A. Phát triển rất mạnh trên cả hai miền B. Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau. C. Quá trình đô thị hoá bị chửng lại do chiến tranh. D. Miền Bắc phát triển nhanh trong khi miền Nam bị chững lại. Câu 9. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương? A. Đà Nẵng. B. Thanh Hóa. C. Hải Phòng. D. Cần Thơ Câu 10. Trong giai đoạn từ 1990 đến nay, cơ cấu ngành KT nước ta đang chuyển dịch theo hướng: A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III. B. Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III. C. Giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II không đổi, tăng tỉ trọng khu vực III. D. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II, khu vực III không đổi. Câu11. Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I : A. Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng. B. Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng. C. Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản. D. Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp Câu 12. Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ: A. Mỗi cơ cấu sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm. B. Phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ. C. Người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng. D. Người nông dân quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm do họ sản xuất ra. Câu 13. Trong hoạt động nông nghiệp của nước ta, tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ : A. Áp dụng nhiều hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng. B. Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp ngày càng đa dạng. C. Đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến nông sản. D. Các tập đoàn cây con được phân bố phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng. Câu 14. Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng : A. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi. B. Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt. C. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm. D. Tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực. Câu 15. Vùng trồng đay truyền thống là A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Bắc Trung Bộ C. Duyên hải Nam trung Bộ D. Đồng bằng sông Hồng Câu 16. Ở Tây Nguyên, chè được trồng nhiều nhất ở : A. Kon Tum. B. Gia Lai. C. Đăk Lăk. D. Lâm Đồng Câu 17. Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để nuôi trồng hải sản là : A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải miền Trung. D. Đông Nam Bộ. Câu 18. Nơi thuận lợi để nuôi cá, tôm nước ngọt ở nước ta là: A. Rừng ngập mặn. B. Đầm phá. C. Ao hồ. D. Bãi triều. Câu 19. Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ( chè, trẩu, sở, hồi...) là đặc điểm của vùng: A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Câu A và B đúng. Câu 20. Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là : A. Vật liệu xây dựng và cơ khí. B. Hoá chất và vật liệu xây dựng. C. Cơ khí và luyện kim. D. Dệt may, xi măng và hoá chất. Câu 21. Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay : A. Có thế mạnh lâu dài để phát triển. B. Đem lại hiệu quả kinh tế cao. C. Có tác động đến sự phát triển các ngành khác. D. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sphẩm. Câu 22. Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp ? A. Hạ giá thành sản phẩm B. Tăng năng suất lao động C. Đa dạng hóa sản phẩm D. Nâng cao chất lượng Câu 23. Cà Ná là nơi sản xuất muối nổi tiếng của nước ta thuộc tỉnh : A. Nam Định. B. Quảng Ngãi. C. Ninh Thuận. D. Kiên Giang. Câu 24. Hiệu quả về mặt xã hội khi phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là : A. Sử dụng lao động nữ, có kinh nghiệm, cần cù chịu khó. B. Giải quyết việc làm. C. Vốn đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh. Câu 25. Vùng có các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở nước ta là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải miền Trung C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 26. Ý nào sau đây không đúng với khu công nghiệp? A. Do chính phủ quyết định thành lập. B. Không có ranh giới địa lí xác định. C. Không có dân cư sinh sống. D. Chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp Câu 27. Đây là các cảng biển nước sâu của nước ta kể theo thứ tự từ Bắc vào Nam. A. Vũng Áng, Nghi Sơn, Chân Mây, Dung Quất, Cái Lân. B. Cái Lân, Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất. C. Nghi Sơn, Cái Lân, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất. D. Cái Lân, Vũng Áng, Nghi Sơn, Dung Quất, Chân Mây. Câu 28. Trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2005, khu vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất? A. Khu vực Nhà nước. B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. C. Khu vực ngoài Nhà nước. D. Câu A và B đúng. Câu 29. Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là A. Thiên tai khắc nghiệt B. Đất nông nghiệp khan hiếm C. Dân số đông D. Tài nguyên không nhiều Câu 30. Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do: A. Trồng lúa nước cần nhiều lao động B. Vùng mới được khai thác gần đây C. Có nhiều trung tâm công nghiệp D. Có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú Câu 31. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta? A.Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi. B. Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng. C. Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng. D. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. Câu 32. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ? A. Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp. B. Có nhiều khoáng sản. C. Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.D. Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản. II. PHẦN TỰ LUẬN (2đ) Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ ( Đơn vị : %) Năm 2005 2006 2007 2008 Nhà nước 25,1 22,4 20,0 18,5 Ngoài nhà nước 31,2 33,4 35,4 37,1 Có vốn đầu tư nước ngoài 43,7 44,2 44,6 44,4 (Theo Niên giám thống kê 2009 – NXB Thống kê) 1. Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo bảng số liệu trên. 2. Nhận xét về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta từ năm 2005 đến năm 2008. TRƯỜNG THPT TÔN THẤT TÙNG KIỂM TRA 45 phút HKII (2016 – 2017) THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG MÔN: ĐỊA LÍ, KHỐI LỚP 12 ( ĐỀ THAM KHẢO 2) Họ và tên: Lớp: I PHẦN TRẮC NGGHIỆM (8đ) Câu 1. Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ: A. Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm. B. Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn. C. Gánh nặng phụ thuộc lớn. D. Khó hạ tỉ lệ tăng dân. Câu 2. Xu hướng thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn phù hợp với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, thể hiện ở: A. Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm B. Dân số thành thị giảm, dân số nông thôn tăng C. Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn không đổi D. Dân số nông thôn giảm , dân số thành thị không đổi Câu 3. Việc tập trung lao động quá đông ở đồng bằng có tác dụng : A. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở đồng bằng rất lớn. B. Gây cản trở cho việc bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm. C. Tạo thuận lợi cho việc phát triển các ngành có kĩ thuật cao D. Giảm bớt tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở miền núi. Câu 4. Hằng năm lao động nước ta tăng lên (triệu người) A. 1,0. B. 1,1. C. 1,2. D. 1,3 Câu 5. Đô thị đầu tiên của nước ta: A. Hội An. B. Thăng Long. C. Cổ Loa. D. Hà Nội Câu 6. Đây là một tỉnh quan trọng của Đồng bằng sông Hồng nhưng không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ A. Hà Tây. B. Nam Định. C. Hải Dương. D. Vĩnh Phú Câu 7. Ý nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa? A. Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa. B. Năng xuất lao động cao. C. Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng. D. SX quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc. Câu 8. Trong hoạt động nông nghiệp của nước ta, tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ : A. Áp dụng nhiều hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng. B. Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp ngày càng đa dạng. C. Đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến nông sản. D. Các tập đoàn cây con được phân bố phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng. Câu 9. Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là : A. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp. B. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả. C. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm. D. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa. Câu 10. Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là : A. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp. B. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả. C. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm. D. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa. Câu 11. Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của nước ta thời kì 1990 - 2005. (Đơn vị : nghìn tấn) Chỉ tiêu 1990 1995 2000 2005 Sản lượng 890,6 1584,4 2250,5 3432,8 Khai thác 728,5 1195,3 1660,9 1995,4 Nuôi trồng 152,1 389,1 589,6 1437,4 Nhận định nào sau đây chưa chính xác ? A. Sản lựơng thuỷ sản tăng nhanh, tăng liên tục và tăng toàn diện. B. Nuôi trồng tăng gần 8,9 lần trong khi khai thác chỉ tăng hơn 2,7 lần. C. Tốc độ tăng của nuôi trồng nhanh gấp hơn 2 lần tốc độ tăng của cả ngành. D. Sản lượng thuỷ sản giai đoạn 2000 - 2005 tăng nhanh hơn giai đoạn 1990 - 1995. Câu 12. Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì : A. Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn. B. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt. C. Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú. D. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai Câu 13. Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yêu là: A. Bò sữa. B. Cây công nghiệp ngắn ngày C. Cây công nghiệp dài ngày. D. Gia cầm Câu 14. Đây là đặc điểm sinh thái nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. A. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi, khí hậu có mùa đông lạnh vừa. B. Đồng bằng hẹp, đất khá màu mỡ, có nhiều vùng biển để nuôi trồng thuỷ sản. C. Đồng bằng lớn, nhiều đất phèn đất mặn, khí hậu có hai mùa mưa, khô đối lập. D. Đồng bằng lớn, đất lúa nước, sông ngòi nhiều, khí hậu có mùa đông lạnh. Câu 15. Công nghiệp điện tử thuộc nhóm ngành : A. Công nghiệp năng lượng. B. Công nghiệp vật liệu. C. Công nghiệp sản xuất công cụ lao động. D. Công nghiệp chế biến và hàng tiêu dùng. Câu 16. Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là : A. Chế biến nông, lâm, thuỷ sản. B. Sản xuất hàng tiêu dùng. C. Điện năng. D. Khai thác và chế biến dầu khí. Câu 17. Đồng bằng s.Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước được thể hiện ở : A. Là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng. B. Là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước. C. Là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất nước. D. Là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau. Câu 18.Vùng tập trung than nâu với quy mô lớn ở nước ta là : A. Quảng Ninh. B. Lạng Sơn. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Cà Mau. Câu 19. Đường dây 500 KV nối : A. Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh. B. Hoà Bình - Phú Lâm. C. Lạng Sơn - Cà Mau. D. Hoà Bình - Cà Mau. Câu 20. Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là : A. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh. B. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. C. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ. D. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Nam Định D. Không phải là một trung tâm công nghiệp, chỉ là một điểm công nghiệp. Câu 21. Đường quốc lộ 1A không đi qua thành phố này : A. Cần Thơ. B. Việt Trì. C. Thanh Hoá. D. Biên Hoà. Câu 22. Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là : A. Các nước ASEAN. B. Các nước EU. C. Hoa Kì. D. Trung Quốc. Câu 23. Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào : A. Sự phân bố dân cư. B. Sự phân bố các ngành sản xuất. C. Sự phân bố các tài nguyên du lịch. D. Sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ. Câu 24. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch. B. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện. C. Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn). D. Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới. Câu 25. Các đồng cỏ ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có độ cao trung bình (m) A. 500-600. B. 600-700. C. 700-800. D. 500-700 Câu 26. Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố? A. 10. B. 11. C. 12. D. 13 Câu 27. Trong cơ cấu sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng, loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất? A. Đất ở. B. Đất chuyên dùng. C. Đất nông nghiệp. D. Đất chưa sử dụng, sông suối. Câu 28. Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự có mặt của: A. Dải đồng bằng hẹp ven biển. B. Dãy núi Trường Sơn Bắc. C. Dãy núi Hoàng Sơn chạy theo hướng Bắc-Nam. D. Dãy núi Bạch Mã. Câu 29. Sân bay quốc tế ở vùng Bắc Trung Bộ là A. Phú Bài. B. Cam Ranh. C. Vinh. D. Đà Nẵng Câu 30. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta? A.Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi. B. Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đà Nẵng. C. Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng. D. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. Câu 31. Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là A. Giàu chất dinh dưỡng B. Có tầng phong hóa sâu C. Tập trung với những mặt bằng rộng lớn D. Phân bố chủ yếu ở các cao nguyên 400-500 m Câu 32. Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về A. Trồng cây lương thực B.Trồng cây công nghiệp lâu năm C. Trồng cây công nghiệp hàng năm D. Trồng cây ăn quả II. PHẦN TỰ LUẬN (2đ) Cho bảng số liệu : SẢN LUỢNG KHAI THÁC THAN VÀ DẦU THÔ Ở NUỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2000-2014 SẢN LUỢNG 2000 2005 2010 2014 Than sạch (nghìn tấn) 11609,0 34093,0 44835,0 41086,0 Dầu thô khai thác (nghìn tấn) 16291,0 18519,0 15014,0 17329,0 Em hãy: 1.Vẽ biểu đồ cột cột ghép thể hiện sự tăng trưởng sản luợng dầu thô và than sạch của nuớc ta giai đoạn 2000-2004 2. Nêu nhận xét
File đính kèm:
de_tham_khao_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12_tr.doc