Đề kiểm tra Học kì II môn Hóa học Lớp 12 Sở GD&ĐT Thành phố Đà Nẵng - Mã đề 139

pdf 3 trang Mạnh Hào 26/12/2024 440
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì II môn Hóa học Lớp 12 Sở GD&ĐT Thành phố Đà Nẵng - Mã đề 139", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Học kì II môn Hóa học Lớp 12 Sở GD&ĐT Thành phố Đà Nẵng - Mã đề 139

Đề kiểm tra Học kì II môn Hóa học Lớp 12 Sở GD&ĐT Thành phố Đà Nẵng - Mã đề 139
 Trang 1/3 - Mã đề thi 139 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG 
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2014 - 2015 
 MÔN: HÓA HỌC- LỚP 12 
 Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề 
 ĐỀ CHÍNH THỨC 
 (Đề kiểm tra có 03 trang) Mã đề 139 
Học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng trên phiếu trả lời trắc nghiệm. 
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (20 câu - 6,0 điểm) 
Câu 1: Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là 
A. 1,56 gam. B. 1,74 gam. C. 1,19 gam. D. 0,78 gam. 
Câu 2: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II)? 
A. H2SO4 đặc, nóng, dư. B. MgSO4. C. CuSO4. D. HNO3 đặc, nóng, dư. Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có 
A. Al. B. Al(OH)3. C. Al2O3. D. O2. 
Câu 4: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng? 
A. CuO. B. MgO. C. Al2O3. D. Fe3O4. 
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không đúng? 
A. 2Cr + 3S 
ot Cr2S3. 
B. 2Cr + 3Cl2 
ot 2CrCl3. 
C. Cr(OH)2 + 2NaOH Na2CrO2 + 2H2O (hay Na2[Cr(OH)4]). 
D. 2Cr(OH)3 + 3H2SO4 Cr2(SO4)3 + 6H2O. 
Câu 6: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính? 
A. Cr(OH)3. B. Al(OH)3. C. CrO3. D. Al2O3. 
Câu 7: Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ 
mol 1 : 1. Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp là 
A. 50%. B. 40%. C. 70%. D. 60%. 
Câu 8: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ? 
A. Magie. B. Nhôm. C. Kali. D. Natri. 
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng? 
A. Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ trong cùng chu kì. 
B. Nhôm phản ứng được với H2SO4 đặc nguội. 
C. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. 
D. Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm. 
Câu 10: Một mẫu kim loại Ag có lẫn Cu, Fe. Để loại bỏ tạp chất của mẫu bạc trên, người ta dùng 
dung dịch nào sau đây? 
A. FeCl3. B. HNO3. C. HCl. D. CuCl2. 
Câu 11: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch AgNO3? 
A. FeO. B. Cu. C. Al2O3. D. Fe(NO3)2. 
Câu 12: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây? 
A. Muối ăn. B. Giấm ăn. C. Cồn 700. D. Nước vôi. 
Câu 13: Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khi kết thúc phản ứng, 
khối lượng kết tủa thu được là 
A. 15 gam. B. 25 gam. C. 20 gam. D. 30 gam. 
Câu 14: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ba và 0,3 mol Al vào nước dư. Thể tích H2 thu được (ở đktc) là 
A. 8,96 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít. 
Câu 15: Trong 4 chất rắn: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3; số chất phản ứng với dung dịch NaOH là 
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. 
Câu 16: Để phân biệt dung dịch BaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch 
A. HNO3. B. KNO3. C. NaNO3. D. Na2CO3. 
 Trang 2/3 - Mã đề thi 139 
Câu 17: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3. Lọc kết tủa, đem nung 
đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là 
A. 96,0 gam. B. 32,1 gam. C. 48,0 gam. D. 24,0 gam. 
Câu 18: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để điều chế kim loại nào sau đây? 
A. Ba. B. Mg. C. Cu. D. Al. 
Câu 19: Trong công nghiệp sản xuất gang, chất nào sau đây dùng để khử oxit sắt trong lò cao? 
A. Al. B. CO. C. Na. D. H2. 
Câu 20: Cho Fe dư vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối 
lượng sắt tham gia phản ứng là 
A. 25,2 gam. B. 16,8 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam. 
II. PHẦN RIÊNG (10 câu - 4,0 điểm) Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) 
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 21 đến câu 30) 
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng? 
A. Al khử được Cu2+. 
B. Al3+ bị khử bởi Zn. 
C. Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt. 
D. Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH. 
Câu 22: Có các kim loại sau: Ni, Zn, Sn, Cu. Trong thực tế kim loại nào được dùng để bảo vệ điện 
hóa vỏ tàu biển làm bằng thép? 
A. Ni. B. Sn. C. Zn. D. Cu. 
Câu 23: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO 
(đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là 
A. 24 gam. B. 28 gam. C. 22 gam. D. 26 gam. 
Câu 24: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và BaO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,808 lít khí H2 
(đktc). Thành phần % khối lượng của BaO trong hỗn hợp là 
A. 89,8%. B. 36,2%. C. 20,4%. D. 79,6%. 
Câu 25: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? 
A. FeCl3, HCl, Ca(OH)2. B. FeCl2, Al(OH)3, HCl. 
C. CuSO4, Ba(OH)2, H2SO4. D. Al, HCl, CaCO3. 
Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn 
chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là 
A. AlCl3. B. Ca(HCO3)2. C. Fe(NO3)3. D. CuSO4. 
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng? 
A. Na2CO3 dùng trong công nghiệp thủy tinh, phẩm nhuộm. 
B. NaHCO3 dùng trong công nghiệp dược phẩm. 
C. NaOH dùng để nấu xà phòng, chế biến dầu mỏ. 
D. CaCO3 dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi bị gãy xương. 
Câu 28: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp MgCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X. 
Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Chất Y là 
A. Cr2O3. B. CrO. C. MgO và Cr2O3. D. MgO. 
Câu 29: Hòa tan 27,2 gam hỗn hợp Fe và FeO trong dung dịch H2SO4 loãng, sau đó làm bay hơi 
dung dịch người ta thu được 111,2 gam chất rắn FeSO4.7H2O. Thành phần phần trăm khối lượng của 
Fe trong hỗn hợp đầu là 
A. 25%. B. 60%. C. 20,6%. D. 50%. 
Câu 30: Nhúng một thanh sắt có khối lượng 56 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4. Khi phản ứng 
xong lấy thanh sắt đem cân thấy nặng 56,4 gam. Nồng độ mol/l dung dịch CuSO4 đã dùng là 
A. 0,25M. B. 1,0M. C. 0,5M. D. 0,75M. 
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 31 đến câu 40) 
Câu 31: Phản ứng nào sau đây không đúng? 
A. 2Cu + O2 
ot 2CuO B. CuO + Cu 
ot Cu2O 
 Trang 3/3 - Mã đề thi 139 
C. Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2 D. CuO + H2O 
ot Cu(OH)2 
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng? 
A. Nhôm oxit là hợp chất bền với nhiệt. 
B. Vật làm bằng nhôm có thể tan trong H2O ở nhiệt độ cao. 
C. Nhôm tan được trong dung dịch axit và bazơ mạnh. 
D. Nhôm hiđroxit là hợp chất không bền với nhiệt. 
Câu 33: Trường hợp nào sau đây không có sự đổi màu xảy ra? 
A. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4. 
B. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7. 
C. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2Cr2O7. 
D. Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 và K2Cr2O7. 
Câu 34: Một loại hợp kim của Fe với C trong đó có từ 0,01 - 2% khối lượng C; có ít Si, Mn và rất ít 
S, P. Hợp kim đó là 
A. gang trắng. B. gang xám. C. thép thường. D. thép đặc biệt. 
Câu 35: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, thấy có 1 mol axit 
phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan. Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp X bằng 
CO dư thu được 42 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là 
A. 44,8%. B. 32,0%. C. 50,0%. D. 25,6%. 
Câu 36: Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn) thu được khi hòa tan hoàn 
toàn 19,2 gam Cu trong dung dịch HNO3 là 
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 8,96 lít. 
Câu 37: Cấu hình electron của ion Cu2+ là 
A. [Ar]3d74s2. B. [Ar]3d84s1. C. [Ar]3d10. D. [Ar]3d9. 
Câu 38: Dung dịch nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 khí SO2 và CO2? 
A. Nước Br2. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. HCl. 
Câu 39: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng? 
A. Cho bột Fe vào dung dịch NaOH thấy khí thoát ra. 
B. Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu. 
C. Dung dịch H2SO4 hòa tan Fe(OH)3. 
D. Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh. 
Câu 40: Đốt cháy a gam hỗn hợp 3 kim loại Sn, Zn, Pb thu được 43,9 gam hỗn hợp rắn X chỉ chứa 
các oxit kim loại. Để hòa tan hết hỗn hợp X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,6 mol HCl. Giá trị của a là 
A. 39,1. B. 21,7. C. 34,3. D. 24,7. 
Cho H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Ca = 40; Cu = 64; Cl = 35,5; Fe =56; Mg = 24; Zn = 65; 
C=12; Ag=108; Pb=207; Ba=137; Br=80; S= 32. 
-----------HẾT---------- 
Học sinh được dùng bảng tuần hoàn, bảng tính tan và máy tính cá nhân theo quy định. 

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_12_so_gddt_thanh_pho_d.pdf