Đề cương trắc nghiệm ôn tập Học kì II môn Địa lí Lớp 12
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương trắc nghiệm ôn tập Học kì II môn Địa lí Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương trắc nghiệm ôn tập Học kì II môn Địa lí Lớp 12

PHẦN I: ĐỊA LÝ 12 BÀI 1: C©u1. Con ®êng ®æi míi cña chóng ta lµ mét qu¸ tr×nh phøc t¹p, l©u dµi do: a.§Êt níc ®i lªn tõ nÒn n«ng nghiÖp l¹c hËu b.§êng lèi kinh tÕ hai miÒn tríc ®©y kh¸c biÖt nhau, nay khã hoµ nhËp c.ThiÕu vèn, c«ng nghÖ vµ lao ®éng cã tay nghÒ cao d.TÊt c¶ ®Òu ®óng C©u2. Xu thÕ cña qu¸ tr×nh ®æi míi cña nÒn kinh tÕ x· héi níc ta: a.D©n chñ ho¸ ®êi sèng kinh tÕ x· héi b.Ph¸t triÓn kinh tÕ hµng ho¸ nhiÒu thµnh phÇn theo híng x· héi chñ nghÜa c.T¨ng cêng giao lu hîp t¸c víi c¸c níc trªn thÕ giíi d.C¶ ba ý trªn C©u3. YÕu tè nµo kh«ng ph¶i lµ chñ tr¬ng cña xu thÕ d©n chñ ho¸ ®êi sèng kinh tÕ-x· héi xo¸ bá c¬ chÕ tËp trung bao cÊp? a.§Ó ngêi d©n dîc toµn quyÒn trong mäi sinh ho¹t vµ s¶n xuÊt b.N©ng cao nhËn thøc cña ngêi d©n vÒ quyÒn lîi nghÜa vô c.Trao dÇn cho d©n quyÒn tù chñ trong s¶n xuÊt vµ ®êi sèng C©u4. YÕu tè gióp ViÖt Nam nhanh chãng hoµ nhËp vµo khèi Asean §êng lèi ®æi míi cña ViÖt Nam VÞ trÝ ®Þa lý Xu híng chuyÓn tõ ®èi ®Çu sang ®èi tho¹i cña vïng TÊt c¶ ®Òu ®óng C©u5. Xu thÕ ph¸t triÓn cña nÒn kinh tÕ thÕ giíi cã t¸c dông T¨ng tiÒm lùc kinh tÕ cña c¸c níc Thóc ®Èy sù bu«n b¸n trªn ph¹m vi toµn cÇu T¹o thêi c¬ thuËn lîi ®Ó ViÖt Nam hoµ nhËp vµo nÒn kinh tÕ thÕ giíi TÊt c¶ ®Òu ®óng Cau6. ViÖt Nam hiÖn nay lµ thµnh viªn cña c¸c tæ chøc quèc tÕ: a.EEC,ASEAN,WTO b. ASEAN,OPEC,WTO c. ASEAN,WTO,APEC d. OPEC,WTO,EEC C©u7. Sau khi thèng nhÊt ®Êt níc, níc ta tiÕn hµnh x©y dùng nÒn kinh tÕ tõ xuÊt ph¸t ®iÓm lµ nÒn s¶n xuÊt: a. C«ng nghiÖp b. C«ng- n«ng nghiÖp c. N«ng- c«ng nghiÖp d. N«ng nghiÖp l¹c hËu C©u8. C«ng cuéc ®æi míi kinh tÕ níc ta b¾t ®Çu tõ n¨m: a. 1976 b. 1986 c. 1987 d. 1996 C©u9. §¹i héi ®¶ng céng s¶n lÇn thø VI (1986) ®· kh¼ng ®Þnh xu thÕ ph¸t triÓn kinh tÕ- x· héiníc ta lµ: D©n chñ ho¸ ®êi sèng kinh tÕ x· héi Ph¸t triÓn nÒn kinh tÕ hµng ho¸ nhiÒu thµnh phÇn theo ®Þnh híng x· héi chñ nghÜa T¨ng cêng hîp t¸c víi c¸c níc trªn thÕ giíi TÊt c¶ c¸c ý trªn BÀI 2 Câu 1. Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Bắc ở vĩ độ: A. 23°23'B. B. 23°24'B. C. 23°25'B D. 23°26'B Câu 2. Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Nam ở vĩ độ: A. 8°34'B. B. 8°36'B. C.8°37'B. D. 8°38'B Câu 3. Việt Nam nằm trong múi giờ số: A. 6. B. 7. C. 8. D. 9 Câu 4. Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào? A. Móng Cái. B. Hữu Nghị. C. Đồng Văn. D. Lao Bảo Câu 5. Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Trung? A. Cầu Treo. B. Lào Cai. C. Mộc Bài. D. Vĩnh Xương Câu 6. Nội thủy là: A. Nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở B. Có chiều rộng 12 hải lí C. Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí D. Nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí Câu 7. Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là: A. Nội thủy. B. Lãnh hải C. Vùng tiếp giáp lãnh hải. D. Vùng đặc quyền kinh tế Câu 8. Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là: A. Lãnh hải. B. Thềm lục địa . C. Vùng tiếp giáp lãnh hải. D. Vùng đặc quyền kinh tế . Câu 9. Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km²): A. 1,0. B. 2,0. C. 3,0. D. 4,0. Câu 10. Vùng đất là: A. Phần đất liền giáp biển B. Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo C. Phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển D. Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển Câu 11. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên: A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều B. Nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ quanh năm dương C. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá D. Có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt. Câu 12. Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có: A. Nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng B. Khí hậu có hai mùa rõ rệt C. Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống D. Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật Câu 13. Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào? A. Lai Châu. B. Điện Biên. C. Lạng Sơn. D. Hà Giang. Câu 14. Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có nghĩa vụ và quyền lợi nào dưới đây ? A. Có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ, quản lí các tất cả các nguồn tài nguyên. B. Cho phép các nước tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu, cáp quang ngầm. C. Cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho thăm dò, khảo sát biển. D. Tất cả các ý trên. Câu 15. Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam cho phép các nước : A. Được thiết lập các công trình và các đảo nhân tạo. B. Được tổ chức khảo sát, thăm dò các nguồn tài nguyên. C. Được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển. D. Tất cả các ý trên. Câu 16. Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do : A. Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định. B. Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên. C. Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển. D. Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình. Câu 17. Ở nước ta, loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức : A. Tài nguyên đất. B. Tài nguyên biển. C. Tài nguyên rừng. D. Tài nguyên khoáng sản. Câu 18. Quần đảo Kiên Hải thuộc tỉnh nào của nước ta? A. Cà Mau B. Kiên Giang. C. Bạc Liêu. D. Sóc Trăng Câu 19. Đường biên giới trên biển giới hạn từ: A.Móng Cái đến Hà Tiên. B. Lạng Sơn đến Đất Mũi C. Móng Cái đến Cà Mau. D. Móng Cái đến Bạc Liêu Câu 20. Đây là cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng Đông Bắc Cam-pu-chia. A. Hải Phòng. B. Cửa Lò. C. Đà Nẵng. D. Nha Trang Câu 21. Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi là nhờ : A. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. B. Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á. C. Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên. D. Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km. Câu 22. Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường : A. Nằm cách bờ biển 12 hải lí. B. Nối các điểm có độ sâu 200 m. C. Nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ. D. Tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ. BÀI 6,7 Câu 1. So với diện tích đất đai của nước ta, địa hình đồi núi chiếm: A. 5/6. B. 4/5. C. 3/4 D. 2/3 Câu 2. Trong diện tích đồi núi, địa hình đồi núi thấp chiếm (%): A. 40. B. 50. C. 60. D. 70 Câu 3. Hướng vòng cung là hướng chính của: A. Vùng núi Đông Bắc. B. Các hệ thống sông lớn C. Dãy Hoàng Liên sơn. D. Vùng núi Bắc Trường Sơn Câu 4 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là: A. Có địa hình cao nhất nước ta B. Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam C. Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích D. Gồm các dãy núi song song và so le hướng Tây Bắc – Đông Nam. Câu 6. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là: A. Gồm các khối núi và cao nguyên B. Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta. C. Có bốn cánh cung lớn D. Địa hình thấp và hẹp ngang. Câu 7. Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là: A. Tây Côn Lĩnh. B. Phanxipăng. C. Ngọc Linh. D. Bạch Mã Câu 8. Cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng, thể hiện ở: A. Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích B. Hướng núi Tây bắc – Đông nam chiếm ưu thế C. Địa hình có nhiều kiểu khác nhau D. Đồi núi thấp chiếm ưu thế Câu 9. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là: A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế B. Nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam C. Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên D. Có nhiều khối núi cao, đồ sộ. Câu 10. Khả năng phát triển du lịch ở miền núi bắt nguồn từ: A. Nguồn khoáng sản dồi dào. B. Tiềm năng thủy điện lớn C. Phong cảnh đẹp, mát mẻ. D. Địa hình đồi núi thấp Câu 11. Khó khăn thường xuyên đối với giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi là: A. Động đất B. Khan hiếm nước C. Địa hình bị chia cắt mạnh, sườn dốc D. Thiên tai (lũ quét, xói mòn, trượt lỡ đất) Câu 12. Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là: A. Có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông B. Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn , hướng Tây bắc – Đông Nam C. Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây bắc – Đông nam D. Gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan. Câu 13. Độ cao núi của Trường Sơn Bắc so với Trường Sơn Nam: A. Trường Sơn Bắc có núi cao hơn Trường Sơn Nam B. Núi ở Trường sơn Bắc chủ yếu là núi thấp và trung bình C. Trường Sơn Nam có đỉnh núi cao nhất là trên 3000m D. Trường Sơn Nam có núi cao hơn Trường Sơn Bắc và cao nhất nước. Câu 14. Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm: A. Do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên. B. Có nhiều sông ngòi, kênh rạch C. Diện tích 40 000 km² D. Có hệ thống đê sông và đê biển Câu 15. Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có: A. Diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long B. Hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt D. Thủy triều xâm nhập gần như sâu toàn bộ đồng bằng về mùa cạn. Câu 16. Ở Đồng bằng sông Cửu Long, về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn là do: A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt B. Địa hình thấp và bằng phẳng C. Có nhiều vùng trũng rộng lớn D. Biển bao bọc ba mặt đồng bằng. Câu 17. Địa hình cao ở rìa phía Tây, tây Bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm địa hình của: A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng ven biển miền Trung C. Đồng bằng sông Hồng. D. Câu B + C đúng Câu 18. Thiên tai bất thường, khó phòng tránh, thường xuyên hằng năm đe dọa, gây hậu quả nặng nề cho vùng đồng bằng ven biển nước ta là: A. Bão. B. Sạt lỡ bờ biển C. Cát bay, cát chảy. D. Động đất Câu 19. Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm : A. Rộng 15 000 km² B. Bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông C. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt. D. Có các bậc ruộng cao bạc màu Câu 20. Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của khu vực đồng bằng? A. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng. B. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản C. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày D. Là điều kiện thuận lợi đề tập trung các khu công nghiệp, thành phố. BÀI 8 Câu 1. Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là : A. Dầu khí. B. Muối biển. C. Cát trắng. D. Titan. Câu 2. Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng : A. Vịnh Bắc Bộ. B. Vịnh Thái Lan. C. Bắc Trung Bộ. D. Nam Trung Bộ Câu 3. Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ : A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều. B. Địa hình 85% là đồi núi thấp. C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa. D. Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển). Câu 4. Quá trình chủ yếu chi phối hình dạng của vùng ven biển của nước ta là : A. Xâm thực. B. Mài mòn. C. Bồi tụ. D. Xâm thực - bồi tụ. Câu 5. Biển Đông là biển lớn thứ mấy trong số các biển ở Thái Bình Dương? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 6. Nước ta có bao nhiêu tỉnh/ thành phố tiếp giáp với biển Đông? A. 26. B. 27. C. 28. D. 29 Câu 7. Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là : A. Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng. B. Thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới. C. Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa. D. Tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc. Câu 8. Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh (thành) : A. Quảng Ninh. B. Đà Nẵng. C. Khánh Hoà. D. Bình Thuận. Câu 9. Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại : A. Của Lò (Nghệ An). B. Thuận An (Thừa Thiên - Huế). C. Sa Huỳnh (Quảng Ngãi). D. Mũi Né (Bình Thuận). Câu 10. Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là : A. Vịnh Bắc Bộ. B. Vịnh Thái Lan. C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 11. Hai bể dầu lớn nhất hiện đang được khai thác ở nước ta là : A. Sông Hồng và Trung Bộ. B. Cửu Long và Sông Hồng. C. Nam Côn Sơn và Cửu Long. D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai. Câu 12. Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là : A. Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa. B. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km². C. Biển kín với các hải lưu chạy khép kín. D. Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa. Câu 13. . Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất nước ta trên biển Đông là: A. Muối biển. B. Sa khoáng. C. Cát trắng. D. Dầu khí Câu 14. Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì : A. Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc. B. Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển. C. Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu. D. Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a. Câu 15. Nhờ biển Đông, khí hậu nước ta A. Phân hóa thành 4 mùa rõ rệt B. Mang tính hải dương, điều hòa hơn C. Mùa hạ nóng, khô; mùa đông lạnh, mưa nhiều D. Mang tính khắt nghiệt Câu 16 Tính chất nhiệt đới gió mùa của biển Đông được thể hiện qua yếu tố: A. Diện tích. B. Biên độ. D. Nhiệt độ. D. Giàu ôxi Câu 17. Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do: A. chuyển thành diện tích để nuôi tôm,cá. B. chính sách bảo vệ rừng C. Hiện tượng xâm nhập mặn xảy ra khắp nơi D. mưa, bão, lũ lụt kéo dài Câu 18. Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là: A. Hệ sinh thái rừng ngập mặn B. Hệ sinh thái trên đất phèn C. Hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển D. Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô Câu 19. Tính chất nhiệt đới gió mùa của biển Đông được thể hiện qua yếu tố: A. Diện tích. B. Biên độ. D. Nhiệt độ. D. Giàu ôxi Câu 20. Nhờ biển Đông, khí hậu nước ta A. Phân hóa thành 4 mùa rõ rệt B. Mang tính hải dương, điều hòa hơn Câu 21. Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất nước ta trên biển Đông là: A. Muối biển. B. Sa khoáng. C. Cát trắng. D. Dầu khí Câu 22. Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn? A. Cho năng suất sinh vật cao. B. Phân bố ở ven biển C. Có nhiều loài cây gỗ quý hiếm. D. Giàu tài nguyên động vật BÀI 9,10 Câu 1. Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, hai mùa chuyển tiếp xuân thu là : A. Khu vực phía nam vĩ tuyến 16ºB. B. Khu vực phía đông dãy Trường Sơn. C. Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB. D. Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ. Câu 2. Mưa phùn là loại mưa : A. Diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc. B. Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông. C. Diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc. D. Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông. Câu 3. Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm : A. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô. B. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm. C. Xuất hiện thành từng đợt từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm. D. Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC. Câu 4. Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn xuất hiện khi : A. Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thống núi Tây Bắc. B. Áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa tây nam. C. Khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thẳng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới. D. Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta. Câu 5. Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là : A. Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã. B. Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền. C. Gió tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm. D. Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á. Câu 6. Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng : A. Nam Bộ. B. Tây Nguyên và Nam Bộ. C. Phía Nam đèo Hải Vân. D. Trên cả nước. Câu 7. Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. A. Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông. B. Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam. C. Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt. D. Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao. Câu 8. Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là : A. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. B. Rừng gió mùa thường xanh. C. Rừng gió mùa nửa rụng lá. D. Rừng ngập mặn thường xanh ven biển. Câu 9. Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khì hậu nước ta là A. Hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt trời lớn B. Trong năm, Mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời C. Trong năm, Mặt trời qua thiên đỉnh hai lần D. Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm Câu 10. Nhiêt độ trung bình năm của nước ta là (°C) A. 21-22. B. 22-27. C. 27-28. D. 28-29 Câu 11. Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động A. 1500-2000. B. 1600-2000. C. 1700-2000. D. 1800-2000 Câu 12. Độ ẩm không khí của nước ta dao động từ (%) A. 60-100. B. 70-100. C. 80-100. D. 90-100 Câu 13. Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc là A. Gió mậu dịch nửa cầu Nam. B. Gió Mậu dịch nửa cầu Nam C. Gió mùa Đông Bắc. D. Gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta A. Thổi liên tục trong suốt mùa đông. B. Chỉ hoạt động ở miền Bắc C. Hầu như kết thúc bởi bức chắn dãy Bạch Mã. D. Tạo nên mùa đông có 2,3 tháng lạnh ở miền Bắc Câu 15. Bản chất của gió mùa mùa đông là A. Khối khí xích đạo ẩm. B. Khối khí chí tuyến nửa cầu Nam C. Khối khí cực lục địa. D. Khối khí vịnh Tây Bengan Câu 16. Nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm, vì A. Gió càng gần về phía Nam. B. Gió di chuyển về phía Đông C. Gió thổi qua biển Nhật Bản và biển Hoàng Hải. D. Gió thổi qua lục địa Trung Hoa rộng lớn Câu 17. Gió mùa Tây Nam ở nước ta thông thường trong khoảng thời gian A. Tứ tháng VII-IX. B. Từ tháng V-VII. C. Từ tháng VI-VIII. D. Từ tháng V-X Câu 18. Khí hậu được phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt là ở: A. Miền Bắc. B. Miền Nam. C. Tây Bắc. D. Bắc Trung Bộ Câu 19. Biên độ nhiệt trung bình năm và biên độ nhiệt tuyệt đối: A. Giảm dần từ Bắc vào Nam. B. Tăng dần từ Bắc vào Nam C. Chênh lệch nhau ít giữa Bắc và nam. D. Tăng, giảm tùy lúc. Câu 20. Tác động của gió Tây khô nóng đến khí hậu nước ta là A. Gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa B. Tạo sự đối lập giữa Tây Bắc và Bắc Trung Bộ C. Tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt D. Mùa thu, đông có mưa phùn Câu 21. Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở A. Tạo thành địa hình Cácxtơ. B. Đất trượt, đá lở ở sườn dốc C. Hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất. D. Hiện tượng xâm thực Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi nước ta? A. Ít phụ lưu. B. Nhiều sông C. Phần lớn là sông nhỏ. D. Mật độ sông lớn Câu 23. Chế độ nước sông ngòi nước ta theo mùa, do A. Khí hậu trong năm có hai mùa mưa và khô. B. Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều C. Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn D. Đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn, mưa nhiều Câu 24. Quá trình feralit hóa diễn ra mạnh mẽ ở vùng A. Ven biển. B. Đồng bằng. C. Vùng núi. D. Đồi Câu 25. Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là A. Tạo thành nhiều phụ lưu. B. Tổng lượng phù sa lớn C. Dòng chảy mạnh. D. Hệ số bào mòn nhỏ Câu 26. Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì A. Chủ yếu ở vùng đồi núi cao. B. Có khí hậu nhiệt đới ẩm C. Có 3/4 diện tích đồi núi. D. Trong năm có hai mùa mưa và khô Câu 27. Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là A. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp B. Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa C. Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi D. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi Câu 28. Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc các cây họ nhiệt đới? A. Dầu. B. Đỗ Quyên. C. Dâu tằm. D. Đậu Câu 29. Thủy chế theo mùa là hệ quả của chế độ A. Gió mùa. B. Mưa mùa. C. Sinh vật. D. Đất đai Câu 30. Nền nhiệt ẩm cao tác động đến sản xuất nông nghiệp ở A. Tính mùa vụ của sản xuất. B. Lượng mưa theo mùa C. Đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi. D. Sự phân mùa khí hậu Câu 31. Loài động vật nào sau đây không thuộc loài nhiệt đới? A. Gà lôi. B. Khỉ. C. Ngựa. D. Gấu Câu 32. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta hiện tại là A. Xâm thực - bồi tụ. B. Bào mòn. C. Bồi tụ. D. Xâm thực Câu 33. Tác động của địa hình xâm thực bồi tụ mạnh đến việc sử dụng đất ở nước ta là A. Bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá B. Tạo thành địa hình cácxtơ với các hang động ngầm C. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, hẻm vực, khe sâu D. Tích tụ đất đá thành nón phóng vật ở chân núi Câu 34. Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là A. Rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh B. Rừng thưa nhiệt đới khô C. Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá D. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh Câu 35. Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì : A. Có sự tích tụ nhiều Fe2O3. B. Có sự tích tụ nhiều Al2O3. C. Mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan. D. Quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh. Câu 36. Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta gây mưa cho vùng : A. Tây Nguyên. B. Nam Bộ. C. Bắc Bộ. D. Cả nước. Câu 37. Trong 4 địa điểm sau, nơi có mưa nhiều nhất là : A. Hà Nội. B. Huế. C. Nha Trang. D. Phan Thiết. Câu 38.So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất. Nguyên nhân chính là : A. Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta. B. Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa thu đông. C. Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi. D. Huế có lượng mưa lớn,độ ẩm nhiều. Câu 39. Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành gió mùa là: A. Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương B. Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm C. Sự hạ khí áp đột ngột D. Sự chênh lệch nhiệt và khí áp giữa lục địa và đại dương BÀI 11.12 Câu 1. Càng về phía Nam thì: A. Nhiệt độ trung bình càng tăng B. Biên độ nhiệt càng tăng C. Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm D. Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm Câu 2. Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc: A. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh B. Cận xích đạo gió mùa C. Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh D. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. Câu 3. Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo Bắc – Nam ở nước ta là: A. Sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc vào Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh. B. Sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh về phía Nam. C. Góc nhập xạ tăng, đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc, đặc biệt từ 16°B trở vào D. Do càng vào Nam, càng gần xích đạo đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam Câu 4. Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc: A. Có một mùa đông lạnh. B. Có một mùa hạ có gió phơn Tây Nam C. Gần chí tuyến. D. Câu A + C đúng Câu 5. Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ (Bắc – Nam) là sự phân hóa của: A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Đất đai. D. Sinh vật Câu 6. Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc là (°C) A. 18 – 20. B. 20 – 22. C. 22 – 24. D. 24 – 26 Câu 7. Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở: A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Đồng bằng Bắc Bộ Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ 16°B trở vào): A. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C. B. Quanh năm nóng C. Về mùa khô có mưa phùn. D. Có hai mùa mưa và khô rõ rệt Câu 9. Loại cây nào sau đây thuộc loại cây cận nhiệt đới? A. Dẻ, re. B. Sa mu, pơ mu. C. Dẻ, Dầu. D. Dầu, vang Câu 10. Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần phía Nam lãnh thổ? A. Thú lớn (Voi, hổ, báo,...). B. Thú có móng vuốt C. Thú có lông dày (gấu, chồn,...). D. Trăn, rắn, cá sấu Câu 11. Biểu hiện của mối quan hệ chặt chẽ giữa dải đồi núi phía Tây với vùng biển phía Đông là: A. Dải đbằng ven biển miền Trung hẹp ngang, đồi núi lan ra sát biển, chia cắt thành những đồng bằng nhỏ B. Nơi hình thành các đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, đồi núi lùi xa vào đất liền, đồng bằng mở rộng với các bãi triều thấp phẳng. C. Các dạng địa hình bồi tụ, mài mòn xen kẽ, các cồn cát, đầm phá ở đồng bằng ven biển miền Trung là hệ quả tác động kết hợp giữa biển và vùng đồi núi phía Tây. D. Tất cả đều đúng. Câu 12. Đai cao nào không có ở miền núi nước ta? A. Ôn đới gió mùa trên núi. B. Nhiệt đới chân núi C. Nhiệt đới gió mùa chân núi. D. Cận nhiệt đới gió mùa trên núi Câu 13. Đai nhiệt đới gió mùa chân núi có độ cao trung bình từ (m): A. 500 – 600. B. 600 – 700. C. 700 – 800. D. 800 – 900 Câu 14. Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa chân núi là : A. Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình trên 25 °C B. Tổng nhiệt độ năm trên 4500°C C. Độ ẩm thay đổi tùy nơi, từ khô, hơi khô, hơi ẩm đến ẩm D. Câu A + C đúng Câu 15. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao (m): A. Từ 600 – 700 đến 2400. B. Từ 600 – 700 đến 2500 C. Tứ 600 – 700 đến 2600. D. Từ 600 – 700 đến 2700 Câu 16. Khoáng sản nổi bật ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là A. Dầu khí và bôxit. B. Thiết và khí tự nhiên C. Vật liệu xây dựng vá quặng sắt. D. Than đá và apatit Câu 17. Miền Bắc độ cao trên 600 m, miền Nam phải 1000 m mới có khí hậu á nhiệt. Lí do chính là vì : A. Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam. B. Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam. C. Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc. D. Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam. Câu 18. Yếu tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là : A. Độ vĩ. B. Độ lục địa. C. Địa hình. D. Mạng lưới sông ngòi. Câu 19. Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên. A. Tây Nguyên có mưa lệch pha sang thu đông. B. Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hoà hơn. C. Nam Bộ có hai mùa mưa khô đối lập. D. Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn. Câu 20. Ranh giới để phân chia hai miền khí hậu chính ở nước ta là : A. Đèo Ngang. B. Dãy Bạch Mã. C. Đèo Hải Vân. D. Dãy Hoành Sơn. BÀI 14: Câu 1. Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng. A. Gây trồng rừng trên đất trống đồi trọc. B. Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia. C. Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng. D. Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có. Câu 2. Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là : A. Tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng. B. Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm. C. Tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng. D. Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh. Câu 3. Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc : A. Thành phố Hải Phòng. B. Thành phố Hồ Chí Minh. C. Tỉnh Cần Thơ. D. Tỉnh Cà Mau. Câu 4. Nội dung chủ yếu của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là : A. Đảm bảo chất lượng môi trường phù hợp với yêu cầu đời sống con người. B. Đảm bảo việc bảo vệ tài nguyên môi trường đi đôi với sự phát triển bền vững. C. Cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên. D. Phòng, chống, khắc phục sự suy giảm môi trường, đảm bảo cho sự phát triển bền vững. Câu 5. Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất phải cải tạo ở nước ta hiện nay là : A. Đất phèn. B. Đất mặn. C. Đất xám bạc màu. D. Đất than bùn, glây hoá. Câu 6. Luật bảo vệ môi trường được Nhà nước ta ban hành lần đầu tiên vào : A. Tháng 8 - 1991. B. Tháng 1 - 1994. C. Tháng 12 - 2003. D. Tháng 4 - 2007. Câu 7. Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là : A. Nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu. B. Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí. C. Giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều. D. Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển. Câu 8. Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích rừng của nước ta qua một số năm. (Đơn vị : triệu ha) Năm 1943 1975 1983 1990 1999 2003 Tổng diện tích rừng 14,3 9,6 7,2 9,2 10,9 12,1 Rừng tự nhiên 14,3 9,5 6,8 8,4 9,4 10,0 Rừng trồng 0,0 0,1 0,4 0,8 1,5 2,1 Nhận định đúng nhất là : A. Tổng diện tích rừng đã được khôi phục hoàn toàn. B. Diện tích rừng trồng tăng nhanh nên diện tích và chất lượng rừng được phục hồi. C. Diện tích và chất lượng rừng có tăng nhưng vẫn chưa phục hồi hoàn toàn. D. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng. Câu 9. Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách : A. Đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng. B. Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí. C. Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất. D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm. Câu 10. Đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học : A. Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ. B. Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên. C. Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng. D. Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật. Câu 11. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên ở nước ta : A. Chiến tranh (bom đạn, chất độc hóa học). B. Khai thác không theo một chiến lược nhất định. C. Công nghệ khai thác lạc hậu. D. Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 12. Những vùng thiếu nước cho sản xuất nông nghiệp vào mùa khô là : A. Vùng núi đá vôi và vùng đất đỏ ba dan. B. Vùng đất bạc màu ở trung du Bắc Bộ. C. Vùng đất xám phù sa cổ ở Đông Nam Bộ. D. Vùng khuất gió ở tỉnh Sơn La và Mường Xén (N.An). Câu 13. Thời gian khô hạn kéo dài từ 4 đến 5 tháng tập trung ở : A. Ở vùng ven biển cực Nam Trung Bộ. B. Ở ĐB Nam Bộ và vùng thấp của Tây Nguyên. C. Ở thung lũng khuất gió thuộc tỉnh Sơn La (Tây Bắc). D. Ở Mường Xén (Nghệ An). Câu 14. Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay : A. Cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ. B. Nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến. C. Giao đất giao rừng cho nông dân. D. Trồng mới 5 triệu ha rừng cho đến năm 2010. Câu 15. Đối với nước ta, để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái cần phải : A. Duy trì diện tích rừng ít nhất là như hiện nay. B. Nâng diện tích rừng lên khoảng 14 triệu ha. C. Đạt độ che phủ rừng lên trên 50%. D. Nâng độ che phủ lên từ 45% - 50% ở vùng núi lên 60% - 70%. Câu 16. Việc bảo vệ tài nguyên rừng nước ta có ý nghĩa chủ yếu về A. Giá trị minh tế. B. Cảnh quan môi trường tự nhiên C. Cân bằng môi trường sinh thái. D. Câu A + B đúng Câu 17. Loại hình nào sau đây không khuyến khích phát triển mạnh ở khu bảo tồn thiên nhiên A. Du lịch sinh thái B. Phục vụ nghiên cứu khoa học C. Quản lí môi trường và giáo dục D. Bảo vệ và duy trì các loài động thực vật trong điều kiện tự nhiên Câu 18. Theo quy hoạch, ở vùng núi dốc phải đạt độ che phủ khoảng (%) A. 50-60. B. 60-70. C. 70-80. D. 80-90 Câu 19. Làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen, chủ yếu là do: A. Cháy rừng và các thiên tai khác. B. Các dịch bệnh C. Sự khai thác bừa bãi và phá rừng. D. Chiến tranh tàn phá Câu 20. Khu nào sau đây không nằm trong danh mục khu dự trữ sinh quyển của thế giới? A. Vườn quốc gia Cúc Phương. B. Vườn quốc gia Cát Bà C. Khu dự trữ sinh quyển Xuân Thủy. D. Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ Câu 21. Trong quy định về khai thác, không có điều cấm về A. Khai thác gỗ quý. B. Khai thác gỗ trong rừng cấm C. Dùng chất nổ đánh bắt cá. D. Săn bắn động vật trái phép Câu 22. Diện tích đất nông nghiệp trung bình trên đầu người năm 2006 hơn (ha) A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,4 Câu 23. Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là A. Ngăn chặn nạn du canh, du cư. B. Chống suy thoái và ô nhiễm đất C. Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc. D. Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp Câu 24. Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta là A. Chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái B. Ô nhiễm môi trường C. Săn bắt, buôn bán trái phép các động vật hoang dã D. Sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái đất gây ra nhiều thiên tai Câu 25. Nguyên nhân chủ yếu làm cho môi trường nông thôn ô nhiễm là A. Hoạt động của giao thông vận tải B. Chất thải của các khu quần cư C. Hoạt động của việc khai thác khoáng sản D. Hoạt động của các cơ sở tiểu thủ công nghiệp Câu 26. Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là A. Chất thải của hoạt động du lịch B. Nước thải công nghiệp và đô thị C. Chất thải sinh hoạt của các khu dân cư D. Lượng thuốc trừ sâu và hóa chất dư thừa trong hoạt động nông nghiệp Câu 27. Để tránh làm nghèo các hệ sinh thái rừng ngập mặn, cần A. Quản lí và kiểm soát các chất thải độc hại vào môi trường B. Bảo vệ nguồn nước sạch chống nhiễm bẩn C. Quản lí chặt chẽ việc khai thác, sử dụng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản D. Sử dụng hợp lý các vùng cửa sông, ven biển Câu 28. Từ năm 1983 đến 2006, sự biến động rừng không theo xu hướng tăng lên ở A. Tổng diện tích có rừng. B. Chất lượng rừng C. Diện tích rừng tự nhiên. D. Độ che phủ rừng Câu 29. Theo quy hoạch, chúng ta phải nâng độ che phủ rừng cả nước hiện tại từ trên 30% lên đến (%) A. 40-45. B. 45-50. C. 50-55. D. 55-60 Câu 30. Bảo vệ môi trường cần tập trung ở các vùng A. Đồi núi, đồng bằng, ven biển và biển B. Đồi núi, cao nguyên, đồng bằng và biển C. Đồi núi, thành thị, nông thôn và ven biển D. Đồi núi, thành thị, nông thôn, vùng biển Câu 31. Mặc dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng nước ta vẫn bị suy thoái vì A. Diện tích rừng giàu và rừng phục hồi tăng lên B. Chất lượng rừng không ngừng giảm sút C. Rừng giàu hiện nay còn rất ít D. Diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn Câu 32. Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng sản xuất A. Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có B. Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng C. Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên D. Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân Câu 33. Tính đa dạng sinh học của sinh vật biểu hiện ở A. Số lượng thành phần loài , các kiểu hệ sinh thái và các nguồn gen quý B. Số lượng thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý C. Giàu thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý D. Thành phần loài có tính đa dạng, chất lượng và nhiều kiểu gen quý Câu 34. Trên biển Đông nước ta, vùng nào giàu có về nguồn hải sản? A. Vịnh Bắc Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ C. Vùng biển Tây Nam. D. Bắc Trung Bộ Câu 35. Tài nguyên sinh vật nước ta có giá trị to lớn về phát triển kinh tế - xã hội, biểu hiện A. Tạo điều kiện cho phát triển du lịch sinh thái B. Là nơi lưu giữ các nguồn gen quý C. Chống xói mòn đất, điều hòa dòng chảy D. Đảm bảo cân bằng nước, chống lũ lụt và khô hạn. Câu 36. Diện tích đất bị hoang hóa nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích? A. 26. B. 27. C. 28. D. 29 Câu 37. Đất chưa sử dụng ở nước ta còn nhiều, khoảng (triệu ha) A. 5. B. 5,35. C. 9,3. D. 4,53 Câu 38. Diện tích đất nông nghiệp bình quân đầu người của nước ta năm 2005 là A. 0,1 ha. B. 0,2 ha. C. 0,3 ha. D. 0,4 ha Câu 39. Độ che phủ rừng ở nước ta năm 1943 là (%) A. 43. B. 38 C. 50. D. 22 Câu 40. Sự suy giảm loài chủ yếu là A. Chim, thú, ca. B. Bò sát, chim, thú. C. Thú, thực vật, chim. D. Thú, chim, bò sát BÀI 15 Câu 1. Mùa bão ở nước ta từ tháng: A.5 – 10. B. 6 – 11. C. 7 – 12. D. 5 – 12 Câu 2. Ở nước ta 70% số cơn bão trong toàn mùa bão nhiều nhất vào tháng A. 7. B. 8. C. 9 D. 10 Câu 3. Đồng bằng Duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơn Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long vì : A. Lượng mưa ở Duyên hải miền Trung thấp hơn. B. Lượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng nên mưa nhỏ hơn. C. Do địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước. D. Mật độ dân cư thấp hơn, ít có những công trình xây dựng lớn. Câu 4. Vùng có tình trạng khô hạn dữ dội và kéo dài nhất nước ta là : A. Các thung lũng đá vôi ở miền Bắc. B. Cực Nam Trung Bộ. C. Các cao nguyên ở phía nam Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 4. Vùng có hoạt động đất mạnh nhất của nước ta là : A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Nam Bộ. D. Cực Nam Trung Bộ. Câu 5. Đây là đặc điểm của bão ở nước ta : A. Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước. B. Tất cả đều xuất phát từ Biển Đông. C. Chỉ diễn ra ở khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB. D. Mùa bão chậm dần từ bắc vào nam. Câu 6. Đây là hiện tượng thường đi liền với bão : A. Sóng thần. B. Động đất. C. Lũ lụt. D. Ngập úng. Câu 7. So với miền Bắc, ở miền Trung lũ quét thường xảy ra : A. Nhiều hơn. B. Ít hơn. C. Trễ hơn. D. Sớm hơn. Câu 8. Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là: A. Có mật độ dân số cao nhất nước ta. B. Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng. C. Có lượng mưa lớn nhất nước. D. Có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc. Câu 9. Ở Nam Bộ : A. Không có bão. B. Ít chịu ảnh hưởng của bão. C. Bão chỉ diễn ra vào các tháng đầu năm. D. Bão chỉ diễn ra vào đầu mùa mưa. Câu 10. Khu vực từ Quảng Trị đến Quảng Ngãi, thời gian có nhiều bão là : A. Từ tháng 6 đến tháng 10. B. Từ tháng 8 đến tháng 10. C. Từ tháng 10 đến tháng 11. D. Từ tháng 10 đến tháng 12. Câu 11. Gió mùa Tây Nam khô nóng hoạt động mạnh nhất vào thời gian : A. Nửa đầu mùa hè. B. Cuối mùa hè. C. Đầu mùa thu - đông. D. Cuối mùa xuân đầu mùa hè. Câu 12. Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây Nam khô nóng là : A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Tây Nguyên. D. Tây Bắc. Câu 13. Thời gian khô hạn kéo dài nhất tập trung ở các tỉnh : A. Ninh Thuận và Bình Thuận. B. Huyện Mường Xén của tỉnh Nghệ An. C. Quảng Bình và Quảng Trị. D. Sơn La và Lai Châu. Câu 14. Ở vùng núi phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ, lũ quét thường xảy ra vào thời gian : A. Vùng núi phía Bắc từ tháng 7 đến tháng 10 ; Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng 10 đến tháng 12. B. Vùng núi phía Bắc từ tháng 6 đến tháng 10 ; Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng 10 đến tháng 12. C. Vùng núi phía Bắc từ tháng 5 đến tháng 9 ; Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng 9 đến tháng 11. D. Vùng núi phía Bắc từ tháng 8 đến tháng 1; Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng 8 đến tháng 12. Câu 15. Lũ quét thường xảy ra ở vùng núi phía Bắc vào thời gian : A. Từ tháng 5 đến tháng 9. B. Từ tháng 6 đến tháng 10. C. Từ tháng 7 đến tháng 11. D. Từ tháng 4 đến tháng 8. Câu 16. Ở nước ta khi bão đổ bộ vào đất liền thì phạm vi ảnh hưởng rộng nhất là vùng : A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Bắc. Câu 17. Vùng nào dưới đây ở nước ta hầu như không xảy ra động đất ? A. Ven biển Nam Trung Bộ. B. Vùng Nam Bộ. C. Vùng Đồng bằng sông Hồng. D. Bắc Trung Bộ. Câu 18. Vùng thường xảy ra động đất và có nguy cơ cháy rừng cao vào mùa khô là : A. Vùng Tây Bắc. B. Vùng Đông Bắc. C. Vùng Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 19. Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét đối với tài sản và tính mạng của nhân dân là: A. Bảo vệ tốt rừng đầu nguồn. B. Xây dựng các hồ chứa nước. C. Di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét. D. Quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao. Câu 20. Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện pháp phòng chống tốt nhất là : A. Sơ tán dân đến nơi an toàn. B. Củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển. C. Thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão. D. Có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn. Câu 21. Vào các tháng 10 – 12, lũ quét thường xảy ra ở các tỉnh thuộc A. Thượng nguồn sông Đà (Sơn La, Lai Châu) B. Lưu vực sông Thao (Lào Cai, Yên Bái) C. Lưu vực sông Cầu (Bắc Cạn, Thái Nguyên) D. Suối dải miền Trung Câu 22. Vùng thường xảy ra lũ quét là A. Vùng núi phía Bắc. B. Đồng bằng sông Hồng C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên Câu 23. Để phòng chống khô hạn lâu dài, cần A. Tăng cường trồng và bảo vệ rừng B. Bố trí nhiều trạm bơm nước C. Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc. D. Xây dựng các công trình thủy lợi Câu 24. Thiên tai nào sau đây không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta? A. Động đất. B. Ngập lụt C. Lũ quét. D. Hạn hán Câu 25. Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính chất cục bộ ở địa phương nhưng diễn ra thường xuyên và cũng gây thiệt hại lớn đến sản xuất và đời sống nhân dân? A. Ngập úng, lũ quét và hạn hán B. Bão C. Lốc, mưa đá, sương muối. D. Động đất Câu 26. Ngập lụt thường xảy ra vào A. Mùa hè B. Tháng 1,2. C. Mùa mưa bão. D. Mùa thu Câu 27. Ngập lụt chủ yếu xảy ra ở A. Đồng bằng ven biển miền Trung. B. Đồng bằng châu thổ C. Vùng đất thấp và các cửa sông. D. Đồng bằng sông Hồng Câu 28. Hậu quả lớn nhất của hạn hán là A. Làm hạ mạch nước ngầm. B. Cháy rừng C. Thiếu nước cho sản xuất và sinh hoạt D. Gây lũ quét Câu 29. Tác hại to lớn của bão ở đồng bằng Bắc Bộ biểu hiện rõ rệt nhất ở A. Diện mưa bão rộng. B. Gió lớn C. Mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển D. Giao thông khó khăn Câu 30. Nguyên nhân làm cho đồng bằng duyên hải miền Trung ngập trên diện rộng là A. Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông ra biển B. Sông ngắn, dốc, tập trung nước nhanh C. Mực nước biển dâng cao làm ngập mặn vùng ven biển D. Nước do mưa lớn trên nguồn dồn nhanh và nhiều Câu 31. Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho vùng đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt là A. Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông ra biển B. Nước do mưa lớn trên nguồn dồn nhanh, nhiều C. Sông ngắn, dốc, tập trung nước nhanh. D. Mực nước biển dâng cao làm ngập mặn vùng ven biển Câu 32. Bão thường gây sóng to cao khoảng A. 7-8m. B. 8-9m. C. 9-10m. D. 10-11m Câu 33. Từ TP. Hồ Chí Minh đến Cà Mau, thời gian bão hoạt động mạnh nhất là A. Tháng 10 -11 B. Tháng 12. C. Tháng 9. D. Tháng 9,10 II. PHẦN ĐỊA LÝ 11 Câu 1: Nhật Bản là một quốc gia nằm ở: Nam Á Đông Nam Á Đông Á Tây Á Câu 2. Đặc điểm địa hình của khu vực Đông Nam Á hải đảo là: A. Được chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy theo hướng Bắc – Nam hoặc Tây Bắc – Đông Nam B. Xen giữa các dãy núi là thung lũng rộng, ven biển có các đồng bằng châu thổ rộng lớn C. Núi nhiều (đặc biệt là núi lửa); đồng bằng ít (chủ yếu là đồng bằng nhỏ hẹp ven biển). D. Chủ yếu là quần đảo, sông nhỏ, ngắn và dốc Câu 3. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của khu vực Đông Nam Á là: A. Bị các nước dòm ngó, tranh chấp B. Nghèo tài nguyên thiên nhiên C. Thiếu vốn để phát triển kinh tế D.Lắm thiên tai(bão, lụt, động đất, núi lửa, sóng thần) Câu 4. Nhận xét đúng nhất về vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là: A. Nằm ở Trung và Đông Á, có lãnh thổ rộng lớn đứng thứ tư thế giới. B. Nằm ở Trung tâm châu Á, lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây C. Có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao và hoang mạc. D. Phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km. Câu 5. Phần lãnh thổ miền Đông Trung Quốc trải dài từ vùng duyên hải vào đất liền đến kinh tuyến A.1000 Đ B.1050 Đ C.1100 Đ D. 1110 Đ Câu 6. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tình hình đân số của Trung Quốc? A. Đông dân, quy mô dân số ngày càng lớn, tỉ lệ dân thành thị cao B. Đông dân thứ 8 thế giới, gia tăng nhanh, phân bố chủ yếu ở thành phố và ven biển C. Nước đông dân và đang giảm dần, gia tăng tự nhiên thấp(0.1%), tỉ lệ người già cao D. Đông dân, gia tăng tự nhiên thấp(0.6%), dân cư tập trung chủ yếu ở miền Đông và ven biển Câu 7. Chính sách nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp : A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân. B. Áp dụng kỹ thuật mới, giống mới vào sản xuất. C. Hiện đại hóa máy móc nông nghiệp D. Cải tạo, xây mới đường giao thông nông thôn Câu 8. Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm miền Đông Trung Quốc: A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú. C. Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa. D. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể. Câu 9. Chính sách nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp : A. Chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường. B. Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp. C. Thực hiện chính sách mở cửa. D. Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp. Câu 10. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân giải thích các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở Miền Đông lãnh thổ? A. Tỉ lệ dân thành thị cao, mức sống cao. B. Có vị trí địa lí thuận lợi, gần biển C. Có tài nguyên phong phú - lao động dồi dào, trình độ cao D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn, đầu tư nước ngoài nhiều Câu 11. Trung Quốc tiến hành quá trình hiện đại hóa đất nước từ năm nào? A. 1949 B.1958 C.1966 D. 1978 Câu 12. Đâu không phải là nguyên nhân của sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 - 1973 A. Phát triển các ngành công nghiệp kỹ thuật cao cần nhiều chất xám B. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt. C. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng. D. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa trang thiết bị Câu 13 . Ý nào sau đây không phải là khó khăn của Nhật Bản ? A. Sông ngòi ngắn và dốc. B. Nghèo tài nguyên, đặc biệt là khoáng sản C. Thiếu đất canh tác. D. Có lắm thiên tai (động đất, núi lửa, sóng thần..) Câu 14 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tình hình đân số của Nhật Bản? A. Đông dân, quy mô dân số ngày càng lớn, tỉ lệ dân thành thị cao B. Đông dân thứ 8 thế giới, gia tăng nhanh, phân bố chủ yếu ở thành phố và ven biển C. Nước đông dân và đang giảm dần, gia tăng tự nhiên thấp(0.1%), tỉ lệ người già cao D. Đông dân, gia tăng tự nhiên thấp(0.6%), dân cư tập trung chủ yếu ở miền Đông và ven biển Câu 15.Về mặt xã hội, Nhật Bản không gặp khó khăn nào sau đây? A. Nhiều người di cư ra nước ngoài B. Thiếu hụt nguồn lao động bổ sung C. Quy mô dân số đang bị giảm dần D. Tình trạng kết hôn muộn, li hôn nhiều. Câu 16. Nhận định nào sau đây chưa chính xác ? A. Con người Nhật Bản thông minh, cần cù, hiếu học nhất thế giới B. Nhật Bản là nước có nền ngoại thương đứng thứ 4 thế giới C. Nhật Bản là nước có nền ngoại thương đứng đầu thế giới D. Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kỳ về giá trị sản lượng công nghiệp. Câu 17. Đặc điểm nền nông nghiệp của Nhật Bản là: A. Hệ cây trồng phong phú, chủ yếu là sản phẩm ôn đới và nhiệt đới B. Đóng vai trò quan trọng, chiếm 31% trong GDP C. Đóng vai trò thứ yếu, phát triển theo hướng thâm canh (lúa gạo chiếm 50% diện tích) D. Diện tích đất nông nghiệp ít, trong cơ cấu cây trồng thì lúa mì là cây trồng chính Câu 18. Từ 1980 Nhật Bản hướng về phát triển các ngành công nghiệp kỹ thuật cao cần nhiều chất xám là nhằm mục đích: A. Tiết kiệm nguyên nhiên liệu B. Khai thác nguồn lao động trình độ cao C. Ngành này đầu tư vốn ít, thu lợi nhanh D. Cả B&C đúng Câu 19. Trong khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào duy nhất không giáp biển? A. Mianma . B. Lào C. Campuchia. D. Đông Timo. Câu 20: Khu vực Đông Nam Á nằm trong các đới, kiểu khí hậu nào? A. Xích đạo và nhiệt đới gió mùa. B. Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa. C. Xích đạo và cận xích đạo D. Cận nhiệt gió mùa và cận xích đạo Câu 21. Đặc điểm địa hình của khu vực Đông Nam Á lục địa là: A. Được chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy theo hướng Bắc – Nam hoặc Tây Bắc – Đông Nam B. Xen giữa các dãy núi là thung lũng rộng, ven biển có các đồng bằng châu thổ rộng lớn C. Núi nhiều (đặc biệt là núi lửa); đồng bằng ít (chủ yếu là đồng bằng nhỏ hẹp ven biển). D. Cả A&B đều đúng Câu 22. Khu vực Đông Nam Á không có giá trị kinh tế về: A. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới . B. Phát triển điện nguyên tử C. Phát triển tổng hợp kinh tế biển D. Phát triển công nghiệp, lâm nghiệp Câu 23: Đặc điểm dân cư của Khu vực Đông Nam Á là: A.Đông dân, gia tăng dân số nhanh nhưng đang giảm dần, phân bố dân cư không đều B.Đông dân, gia tăng dân số chậm, cơ cấu dân số già C.Đông dân, quy mô dân số đang giảm dần, phân bố dân cư không đều D. Quy mô dân số lớn, mật độ dân cư cao, đa dân tộc, đa tôn giáo Câu 24: Nước nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Á lục địa: A. Việt Nam, Thái Lan, Singapore. B. Việt Nam, Thái Lan, Mianma. C. Thái Lan, Mianma, Indonesia. D. Bruney, Malaixia, Thái Lan. Câu 25: Việt Nam gia nhập ASEAN năm: A. 1995 B. 1997 C. 1999 D. 2000 Câu 26: Đông Nam Á tiếp giáp các đại dương: A. Thái Bình Dương-Đại Tây Dương. C. Biển Đông-Vịnh Thái Lan. B. Thái Bình Dương-Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương-Vịnh Thái Lan. Câu 27: Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gíó mùa. Tuy vậy một phần lãnh thổ của các nước sau đây có mùa đông lạnh A. Việt Nam, Mianma B. Thái Lan, Mianma C. Thái Lan, Malaysia D. Việt Nam, Thái Lan Câu 28: Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng: A. Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III B. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III C. Giả
File đính kèm:
de_cuong_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12.doc