Đề cương ôn tập Học kì II môn Vật lí Lớp 11 năm học 2020- 2021

docx 32 trang Mạnh Hào 20/03/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Học kì II môn Vật lí Lớp 11 năm học 2020- 2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Học kì II môn Vật lí Lớp 11 năm học 2020- 2021

Đề cương ôn tập Học kì II môn Vật lí Lớp 11 năm học 2020- 2021
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 – MÔN VẬT LÍ 11
NĂM HỌC 2020 – 2021
Từ bài 17: Dòng điện trong chất bán dẫn Đến bài 32: Kính lúp
(Tiết 37 – Tiết 64)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức, kĩ năng
Số câu hỏi theo các mức độ
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
TN
TL
1
Từ trường
1.1. Từ trường
2
1,5
0
0
1
4,5
0
0
2
1
16,5
45%
1.2. Lực từ. Cảm ứng từ. Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt.
2
1,5
2
2
0
0
4
1.3. Lực Lo-Ren-Xơ
1
0,75
1
1
0
0
2
2
Cảm ứng điện từ
2.1. Từ thông. Cảm ứng điện từ. Suất điện động cảm ứng.
2
1,5
2
2
0
0
4
2.2. Tự cảm
1
0,75
1
1
0
0
2
3
Khúc xạ ánh sáng
3.1. Khúc xạ ánh sáng. Phản xạ toàn phần
3
2,25
2
2
1
4,5
0
0
5
1
8,75
22,5%
4
Mắt. Các dụng cụ quang
4.1. Lăng kính
1
0,75
0
0
0
0
0
0
1
0
0,75
2,5%
4.2. Thấu kính mỏng
2
1,5
2
2
0
0
1
6
4
1
9,5
15%
4.3. Mắt
1
0,75
1
1
0
0
0
0
2
0
1,75
5%
4.4. Kính lúp. Kính hiển vi. Kính thiên văn
1
0,75
1
1
0
0
1
6
2
1
8,75
10%
Tổng
16
12
12
12
2
9
2
12
28
4
45
100%
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100%
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- Trong các đơn vị kiến thức (1.1. Từ trường), (1.2. Lực từ. Cảm ứng từ. Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt), (2.1. Từ thông. Cảm ứng điện từ. Suất điện động cảm ứng), (2.2. Tự cảm) chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một hoặc hai trong bốn nội dung đó.
I. LÝ THUYẾT: Từ bài 19 đến bài 34 sách giáo khoa Vật lí 11.
Chủ đề: Lực từ. Cảm ứng từ. Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt.
Nam châm. Từ tính của dây dẫn có dòng điện.
Định nghĩa và tính chất của từ trường. 
Định nghĩa và các tính chất của đường sức từ. 
Định nghĩa và đặc điểm của từ trường đều.
Công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều. Quy tắc bàn tay trái.
Đặc điểm và đơn vị cảm ứng từ.
Hình dạng đường sức từ và công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn.
Hình dạng đường sức từ và công thức tính cảm ứng từ tại tâm của dòng điện được uốn thành vòng tròn.
Hình dạng đường sức từ và công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua.
Quy tắc nắm bàn tay phải đề xác định chiều của vectơ cảm ứng từ.
Từ trường của nhiều dòng điện.
Lực Lo-ren-xơ.
Định nghĩa, đặc điểm của lực Lo-ren-xơ.
Công thức tính lực Lo-ren-xơ. 
Quy tắc bàn tay trái xác định chiều của lực Lo-ren-xơ.
Chuyển động của hạt điện tích trong từ trường đều.
Chủ đề: Cảm ứng điện từ.
Định nghĩa, công thức và đơn vị của từ thông
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng
Định nghĩa, tính chất dòng điện Fu-cô.
Định nghĩa, công thức của suất điện động cảm ứng trong mạch kín.
Nội dung định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ
Chuyển hoá năng lượng trong hiện tượng cảm ứng điện từ.
Khái niệm và biểu thức tính từ thông riêng.
Khái niệm độ tự cảm, đơn vị đo độ tự cảm.
Định nghĩa hiện tượng tự cảm.
Khái niệm và công thức tính suất điện động tự cảm.
Chủ đề: Khúc xạ ánh sáng.
Định nghĩa hiện tượng khúc xạ ánh sáng. Định luật khúc xạ ánh sáng.
Chiết suất tỉ đối, chiết suất tuyệt đối.
Tính thuận nghịch của sự truyền ánh sáng
Sự truyền ánh sáng vào môi trường chiết quang kém hơn, góc giới hạn phản xạ toàn phần.
Hiện tượng phản xạ toàn phần, điều kiện có phản xạ toàn phần.
Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần.
Lăng kính
Cấu tạo của lăng kính.
Đường truyền của tia sáng qua lăng kính. Tán sắc ánh sáng.
Công thức lăng kính. Công dụng của lăng kính.
Chủ đề: Thấu kính mỏng. Xác định tiêu cực của thấu kính phân kì.
Khái niệm và phân loại thấu kính.
Đặc điểm và sự tạo ảnh của các thấu kính.
Các công thức về thấu kính. Công dụng của thấu kính.
Mắt.
Cấu tạo quang học của mắt
Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận, điểm cực viễn. Năng suất phân li của mắt.
Các tật của mắt và cách khắc phục. Hiện tượng lưu ảnh của mắt.
Chủ đề: Công dụng và cấu tạo các loại kính.
Tổng quát về các dụng cụ quang học hỗ trợ cho mắt.
Công dụng, cấu tạo và sự tạo ảnh của kính lúp. Số bội giác của kính lúp.
II. BÀI TẬP 
CHỦ ĐỀ 1: TỪ TRƯỜNG 
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.
B. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.
C. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.
D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có
A. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.
B. các đường sức song song và cách đều nhau.	
C. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.
D. các đặc điểm bao gồm cả phương án B và C.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng? 
A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực.
B. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ.
C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.
D. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.
C. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ.
D. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.
Câu 6: Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.
B. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
C. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ.
D. đổi chiều dòng điện ngược lại.	
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.
A. Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.
B. Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.
C. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.	
D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.
Câu 9: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:
A. 0,4 (T).	B. 0,8 (T).	C. 1,0 (T).	D. 1,2 (T).
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì
A. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.
B. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.
D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
Câu 11: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 (N). Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:
A. 0,50	B. 300	C. 600	D. 900
I
Câu 12: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có:
A. phương ngang hướng sang trái.	
B. phương ngang hướng sang phải.
C. phương thẳng đứng hướng lên.	
D. phương thẳng đứng hướng xuống.
Câu 13: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì 
 A. BM = 2BN 	B. BM = 4BN	C. 	D. 
Câu 14: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:
A. 2.10-8 (T).	B. 4.10-6 (T).	C. 2.10-6 (T).	D. 4.10-7 (T).
Câu 15: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 (T). Đường kính của dòng điện đó là:
A. 10 (cm).	B. 20 (cm).	C. 22 (cm).	D. 26 (cm).
Câu 16: Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng:
A. 25 (cm) 	B. 10 (cm)	C. 5 (cm) 	D. 2,5 (cm)
Câu 17: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài, tại điểm A cách dây dẫn 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là:
A. 10 (A).	B. 20 (A).	C. 30 (A).	D. 50 (A).
Câu 18: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2. Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm). Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có 
A. cường độ I2 = 2 (A) và cùng chiều với I1. 	B. cường độ I2 = 2 (A) và ngược chiều với I1.
C. cường độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1.	D. cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1.
Câu 19: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A. 5,0.10-6 (T). 	B. 7,5.10-6 (T).	C. 5,0.10-7 (T).	D. 7,5.10-7 (T).
Câu 20: Một khung dây tròn bán kính 31,4 cm có 10 vòng dây quấn cách điện với nhau, đặt trong không khí, có dòng điện I chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm khung dây là 2.10-5 T. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 
A. 1 (mA).	B. 10 (mA).	C. 100 (mA).	D. 1 (A).
Câu 21: Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T). Số vòng dây của ống dây là:
A. 250.	B. 320.	C. 418.	D. 497.
Câu 22: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có dài l = 40 (cm). Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:
A. 936.	B. 1125.	C. 1250.	D. 1379.
Câu 23: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm). Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T). Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:
A. 6,3 (V).	B. 4,4 (V).	C. 2,8 (V). 	D. 1,1 (V).
 Câu 24: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4 (A). Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:
A. 7,3.10-5 (T).	B. 6,6.10-5 (T).	C. 5,5.10-5 (T)	.	D. 4,5.10-5 (T).
Câu 25: Hai dòng điện có cường độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 10 (cm) trong chân không I1 ngược chiều I2. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I1 6 (cm) và cách I2 8 (cm) có độ lớn là:
A. 2,0.10-5 (T).	B. 2,2.10-5 (T). 	C. 3,0.10-5 (T).	D. 3,6.10-5 (T).
Câu 26: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ 5 (A) ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A. 1.10-5 (T).	B. 2.10-5 (T). 	C. .10-5 (T). 	D. .10-5 (T).
Câu 27: Lực Lorenxơ là:
A. lực từ tác dụng lên dòng điện.
B. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
C. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
D. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
Câu 28: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với . Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là: 
A. 3,2.10-14 (N) 	B. 6,4.10-14 (N)	C. 3,2.10-15 (N)	D. 6,4.10-15 (N)
Câu 29: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với , khối lượng của electron là 9,1.10-31 (kg). Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là:
A. 16,0 (cm).	 	B. 18,2 (cm).	C. 20,4 (cm).	 	D. 27,3 (cm).
Câu 30: Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 (C). Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là:
A. 3,2.10-14 (N). 	B. 6,4.10-14 (N). 	C. 3,2.10-15 (N).	D. 6,4.10-15 (N).
PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện cường độ I = 0,5 A đặt trong không khí.
a. Tính cảm ứng từ tại M cách dây 4 cm.
b. Cảm ứng từ tại N có độ lớn 10-6 T. Tính khoảng cách từ dây dẫn đến N.
ĐS: a. 2,5.10-6 T, b. 10 cm
Bài 2: Hai dây dẩn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10 cm trong không khí. Dòng điện chạy trong 2 dây dẫn ngược chiều nhau và có I1 = 10 A, I2 = 20 A. Tính cảm ứng từ tại 
a. Điểm A cách mỗi dây 5 cm.
b. Điểm B cách dây 1 đoạn 4 cm cách dây 2 đoạn 14 cm.
c. Điểm C cách dây 1 đoạn 8 cm và cách dây 2 đoạn 6 cm . 
ĐS: a. 12.10-5 T, b. 2,14.10-5 T, c.7,12.10-5 T
ĐS: a. 10 A; b. 0,13 N
CHỦ ĐỀ 2: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín?
N
S
Icư
v
A.
Icư
N
S
v
B.
N
S
v
Icư
C.
N
S
v
Ic=0
D.
N
S
v
Icư
A.
N
S
v
Icư
B.
v
Icư
C.
N
S
N
S
Ic=0
v
D.
Câu 2: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm rơi thẳng đứng xuống tâm vòng dây đặt trên bàn?
S
N
v1
Icư
C.
S
N
v1
B.
Icư
S
N
v1
A.
Icư
v1
Ic=0
D.
S
N
v2
v2
v2
v2
Câu 3: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển, với v1 = v2:
v2
v2
v2
v2
S
N
v1
Icư
C.
S
N
v1
B.
Icư
S
N
v1
A.
Icư
v1
Ic=0
D.
S
N
Câu 4: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển, với v1 > v2:
Câu 5: Một vòng dây diện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ góc α. Góc α bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị Φ = BS/2:
A. 1800 	B. 600 	 	C. 900 	D. 450
Câu 6: Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A. 6 (V). B. 4 (V). 	C. 2 (V). 	D. 1 (V).
Câu 7: Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:
A. 3,46.10-4 (V).	B. 0,2 (mV).	C. 4.10-4 (V).	D. 4 (mV).
Câu 8: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 2 A đến 12 A trong thời gian 0,1 s. Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trên ống dây
	A. 20 V.	B. 40 V.	C. 30 V.	D. 10 V.
Câu 9: Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào:
A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện. 	B. điện trở suất của dây dẫn.
C. khối lượng riêng của dây dẫn. 	D. hình dạng và kích thước của mạch điện.
Câu 10: Định luật Len-xơ được dùng để :
A. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín .
B. Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín .
C. Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín .
D. Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng .
Câu 11: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
B. hoàn toàn ngẫu nhiên.
C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
Câu 12: Một khung dây kín có điện trở R .Khi có sự biến thiên của từ thông qua khung dây ,cường độ dòng điện qua khung dây có giá trị :
A. I =	B. R.	C . 	D. R 
Câu 13: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
B. sự chuyển động của nam châm với mạch.
C. sự chuyển động của mạch với nam châm.
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Câu 14: Biểu thức nào sau đây dùng để tính độ tự cảm của một mạch điện có dòng điện i chạy qua?
A. L = 	B. L = 	C. L =.i.	D. L = B.i.
Câu 15: Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi cường độ dòng điện trong mạch 
A. có giá trị lớn.	B. biến thiên nhanh.	C. tăng nhanh.	D. giảm nhanh.
Câu 16: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A. điện trở của mạch.	B. từ thông cực đại qua mạch.
C. từ thông cực tiểu qua mạch.	D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.
Câu 17: Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô.
i(A)
t(s)
1
1
0
3
A. Hiện tượng xuất hiện dòng điện Phu cô thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Chiều của dòng điện Phu cô cũng được xác định bằng định luật Jun – Lenxơ.
C. Dòng điện Phu cô trong lõi sắt của máy biến thế là dòng điện có hại.
D. Dòng điện Phu cô có tính chất xoáy.
Câu 18: Một mạch điện có dòng điện chạy qua biến đổi theo thời gian biểu diễn
như đồ thị hình vẽ bên. Gọi suất điện động tự cảm trong mạch trong khoảng thời gian 
từ 0 đến 1s là e1, từ 1s đến 3s là e2 thì:
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Một khung dây dẫn HCN kích thước 10 cm x 20 cm đặt trong từ trường đều có B = 0,01 T. Các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 300. Tính từ thông qua khung dây đó. 
ĐS: 10-4 T
Bài 2: Một khung dây dẫn phẳng, diện tích 50 cm2 gồm 20 vòng đặt trong 1 từ trường đều. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 300 và có độ lớn 4.10-4 T. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian từ trường biến đổi. Xét các trường hợp sau:
a. Khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trường trong khoảng thời gian 0,1 s
b. Từ trường giảm đều đặn đến không trong thời gian 0,01 s
c. Tăng từ trường lên gấp 2 lần trong 0,02 s
d. Quay đều khung quanh trục đối xứng của nó đúng 1/2 vòng với vận tốc góc 1 rad/s 
ĐS: a. 0 V, b.2.10-3 V, c. 10-3 V, d. 1,27.10-5 V
Bài 3: Ống dây điện hình trụ có lõi chân không, chiều dài l = 20 cm, có N = 1000 vòng, diện tích S = 100 cm2. 
a. Tính hệ số tự cảm L của ống dây.
b. Dòng điện qua cuộn cảm đó tăng đều từ 0 đến 10 A trong 0,1 s. Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây.
c. Khi cường độ dòng điện qua ống dây đạt tới giá trị I = 10 A thì năng lượng tích lũy trong ống dây bằng bao nhiêu?
.
CHỦ ĐỀ 3: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – THẤU KÍNH 
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường
A. cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này sang môi trường kia.
B. càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.
C. càng lớn thì góc khúc xạ càng nhỏ.
D. bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.
Câu 2: Mắt của một người đặt trong không khí nhìn xuống đáy một chậu có chứa một chất lỏng trong suốt chiết suất n. Chiều cao chất lỏng là 20 cm. Mắt thấy đáy chậu dường như cách mặt thoáng của chất lỏng là h.
A.h > 20 cm. 	
B. h < 20cm 	
C. h = 20 cm.	
D. không thể kết luận được vì chưa biết chiết suất n của chất lỏng.
Câu 3: Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3, biết góc tới i = 420. Góc hợp bởi tia khúc xạ và mặt nước là
A. 630.	B. 270.	C. 600	D. 300.
Câu 4: Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước có chiều sâu h, theo phương gần như vuông góc với mặt nước. Người ấy thấy hòn sỏi dường như cách mặt nước một khoảng 1,35 m. Cho chiết suất của nước là n = 4/3. Tính h.
A. h = 90 cm.	B. h = 10 dm.	C. h = 15 dm.	D. H = 1,8m
Câu 5: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính R = 4 cm. Ở tâm O của tấm gỗ cắm thẳng góc một đinh OA = 6 cm. Thả miếng gỗ nổi trong chậu nước có chiết suất n = 4/3. Đinh OA ở trong nước. Mắt ở trong không khí sẽ thấy đầu A cách mặt nước đoạn lớn nhất bằng bao nhiêu?
A. 4,5 cm.	B. 8 cm.	C. 1,5 cm.	D. 3,64cm
Câu 6: Có tia sáng truyền từ không khí vào ba môi trường (1), (2), (3) như sau (hình vẽ).
Phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường nào tới môi trường nào?
A. Từ (1) tới (2).	 B. Từ (2) tới (3).	C. Từ (1) tới (3).	D. Từ (3) tới (2)
Câu 7: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới 450 thì góc khúc xạ là 300. Bây giờ, chiếu tia sáng đó từ chất lỏng ra không khí dưới góc tới i. Với giá trị nào của i để có tia khúc xạ ra ngoài không khí?
A. i > 450.	B. I < 450	C. 300 < i < 900.	D. i < 600. 
Câu 8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính 
A. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một tam giác
B. Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900.
C. Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. 
D. Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua. 
Câu 9: 
Hình vẽ bên là đường truyền của tia sáng đơn sắc qua lăng kính đặt trong không khí có chiết suất n = . Biết tia tới vuông góc với mặt bên AB và tia ló nằm sát mặt AC. Góc chiết quang lăng kính là 
A. 400.	B. 480.	
C. 450	D. 300. 
Câu 10: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi 
A. hai mặt bên của lăng kính. 	B. tia tới và pháp tuyến.	
C. Tia tới lăng kính và tia ló khỏi lăng kính 	D. tia ló và pháp tuyến. 
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai về thấu kính mỏng? Thấu kính mép (rìa)
A. mỏng khi đặt trong không khí là thấu kính hội tụ.
B. dày khi đặt trong không khí là thấu kính phân kì.
C. mỏng khi dìm vào trong chất lỏng thì có thể là thấu kính hội tụ hay phân kì.
D. Dày luôn là thấu kính phân kì 
Câu 12: Chọn câu sai. Khi nói về sự tương quan giữa ảnh và vật qua thấu kính.
A. Vật thật và ảnh thật luôn nằm về hai phía của thấu kính.
B. Vật thật và ảnh ảo luôn nằm về một phía của thấu kính.
C. Vạt thật cho ảnh ảo luôn ngược chiều với vật 
D. Vật thật cho ảnh thật luôn ngược chiều với vật.
Câu 13: Chọn câu đúng khi nói về tính chất ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì.
A. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.	B. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.	D. Ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật
Câu 14: Một tia sáng từ S trước thấu kính L; qua thấu kính cho tia ló như hình vẽ. Điều nào sau đây là đúng khi nói về loại thấu kính của L và tính chất ảnh của S?
A. Thấu kính phân kì, ảnh thật.	
B. Thấu kính hội tụ, ảnh ảo.
C. Thấu kính hội tụ, ảnh thật.	
D. Thấu kính phân kì, ảnh ảo 
Câu 15: Trong các hình vẽ dưới đây, S là vật, S’ là ảnh của S, O là quang tâm của thấu kính (chiều truyền ánh sáng từ trái sáng phải). Ở trường hợp nào, thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ ?
x
x
y
y
y
y
S
S’
O
S’
O
S
S’
O
S
O
S’
S
H.1
H.2
H.3
H.4
 H.4.	B. H.1.	C. H.3.	D. H.2.
Câu 16: Một thấu kính phẳng - lồi, có độ tụ bằng 4 điốp. Tiêu cự của thấu kính là 
A. - 25 cm.	B. 25cm	C. 2,5 cm.	D. 0,25 cm.
Câu 17: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Một vật sáng AB = 6 cm, đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính 20 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính
A. là ảnh thật đối xứng với vật qua quang tâm O. 	B. là ảnh ảo cao 6 cm, cách thấu kính 20 cm.
C. Ở vô cùng 	D. là ảnh thật cao 3 cm cách thấu kính 15 cm.
Câu 18: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm và cách thấu kính 25 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là
A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật.
B. Ảnh ảo, bằng nửa thấu kính , cao bằng nửa lần vật
C. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật.
D. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
Câu 19: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự bằng 12 cm. Thấu kính cho ảnh cách thấu kính 4 cm. Vị trí của vật đối với thấu kính là
6cm	B. – 6 cm.	C. 3 cm.	D. – 3 cm.
Câu 20: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao gấp 2 lần vật và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính
A. hội tụ, có tiêu cự 24 cm.	B. phân kì, có tiêu cự 8 cm.
C. phân kì, có tiêu cự 24 cm.	D. Hội tụ có tiêu cự 8cm
PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Một quả cầu trong suốt có bán kính R = 10 cm, chiết suất n. Một tia sáng tới SA song song và cách đường kính MN một đoạn d = 15 cm chiếu vào điểm A của mặt cầu, cho tia khúc xạ AN đi qua điểm N (hình vẽ). Tính chiết suất n của quả cầu. 
ĐS: 
Bài 2: Một khối bán trụ trong suốt có chiết suất n = Một chùm tia sáng hẹp nằm trong một mặt phẳng của tiết diện vuông góc, chiếu tới khối bán trụ như hình vẽ. Xác định đường đi của chùm tia sáng với các giá trị sau đây của góc a. 
a. a = 600.	
b. a = 450.	
c. a = 300.
Bài 3: Ở hình vẽ bên: XY là trục chính của thấu kính, AB là vật thật đặt vuông góc với trục chính, A'B' là ảnh của AB cho bởi thấu kính.
a. Hỏi A'B' là ảnh gì? Tại sao? Thấu kính đó là thấu kính gì? Tại sao? Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm và các tiêu điểm chính của thấu kính. 
b. Cho A'B' = AB/3 và BB' = 30 cm. Tính tiêu cự của thấu kính.	
ĐS: a. ảnh ảo; TKPK b) - 15 cm
Bài 4: Một thấu kính thấu kính hội tụ có tiêu cự 16 cm. 
1. Tính độ tụ của thấu kính. 
2. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, qua thấu kính cho ảnh A’B’. Xác định vị trí của vật AB và vẽ hình theo đúng tỉ lệ để ảnh:
a. A’B’ = AB/4.	
b. A’B’ = AB. 
c. A’B’ = 4AB.
ĐS: 1. 6,25 đp; 2a) 80 cm; 2b) 32 cm; 2c) 20 cm hoặc 12 cm
CHỦ ĐỀ 4: MẮT – CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC 
PHẦN I : LÝ THUYẾT 
Câu 1: Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận CC của người viễn thị được tạo ra:
	A. Tại điểm vàng V. 	B. Trước điểm vàng V.
	C. Sau điểm vàng V. 	D. Không xác định được vì không có ảnh.
Câu 2: Giới hạn nhìn rõ của mắt là :
	A. Từ điểm cực viễn đến sát mắt. 
	B. Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt.
	C. Những vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể quan sát rõ. 
	D. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm.
Câu 3: Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?
	A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;
	B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắ không tật;
	C. Phải đeo kính phân kì để sửa tật;
	D. Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?
	A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc;
	B. Điểm cực cận rất xa mắt;
	C. Không nhìn xa được vô cực;
	D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
Câu 5: Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?
	A. Điểm cực cận xa mắt.	B. Cơ mắt yếu.
	C. Thủy tinh thể quá mềm.	D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
Câu 6: Một mắt không có tật có khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là 22 mm. Điểm cực cận cách mắt 25 cm. Tiêu cự của thủy tinh thể khi mắt điều tiết mạnh nhất là
	A. f = 20,22 mm 	B. f = 21 mm 	C. f = 22 mm 	D. f = 20,22 mm
Câu 7: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 15 cm và giới hạn nhìn rõ là 35 cm. Tính độ tụ của kính phải đeo 
	A. D = 2 dp 	B. D = - 2 dp 	C. D = 1,5 dp 	D. D = -0,5 dp
Câu 8: Một người nhìn rõ vật cách mắt từ 10 cm đến 2 m. Để sửa tật người này cận đeo sát mắt kính có độ tụ
	A. D = 0,5dp	B. D = 1dp	C. D = – 0,5dp	D. D = - 1dp	
Câu 9: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100 cm. Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để mắt có thể nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết
	A. 0,5 dp 	B. –1 dp	C. –0,5 dp 	D. 2 dp
Câu 10: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm và điểm cực cận cách mắt 12 cm. Nếu người đó muốn nhìn rõ một vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết thì phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ là:
	A. -8,33 dp 	B. 8,33 dp	C. -2 dp 	D. 2 dp
Câu 11: Một người nhìn được các vật cách mắt từ 20 cm đến 50 cm. Người này mắc tật gì, đeo sát mắt kính có độ tụ bao nhiêu để chữa tật?
	A. Viễn thị, D = 5 dp.	B. Viễn thị, D = -5 dp	C. Cận thị, D = 2 dp.	D. Cận thị, D = -2dp.
Câu 12: Một người cận thị khi không dùng kính nhìn rõ vật bắt đầu từ khoảng cách là 16 m, khi dùng kính nhìn rõ vật cách mắt là 14 m. Độ tụ của kính người đó phải đeo là:
	A. -3 dp	B. +2 dp	C. -2 dp	D. 3 dp
Câu 13: Một người chỉ có thể nhìn rõ các vật cách mắt ít nhất 15 cm. Muốn nhìn rõ vật cách mắt ít nhất 25 cm thì đeo sát mắt một kính có độ tụ D:
	A. 0,5 dp 	B. -0,5 dp 	C. 2 dp 	D. -8/3 dp
Câu 14: Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 50 cm. Để đọc được dòng chữ cách mắt 30 cm thì phải đeo sát mắt kính có độ tụ :
	A. D = 2,86 dp. 	B. D = 1,33 dp.	C. D = 4,86 dp. 	D. D = -1,33 dp.
Câu 15: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4 m đến 100 cm. Để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 25 cm thì đeo sát mắt kính có độ tụ là:
	A. D = 2,5dp.	B. D = -1,5dp.	C. D = 1,5dp.	D. D = -2,5dp.
Câu 16: Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 40 cm. Tính độ tụ của kính mà người ấy sẽ đeo sát mắt để có thể đọc được các dòng chữ nằm cách mắt gần nhất là 25 cm.
	A. 1,5 dp 	B. 2 dp	C. -1,5 dp 	D. -2 dp
Câu 17: Chọn phát biểu đúng khi nói về kính lúp.
	A. Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ.
	B. Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
	C. Việc sử dụng kính lúp giúp tăng góc trông ảnh của những vật nhỏ. 
	D. Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, giúp quan sát vật nhỏ và làm tăng góc trông ảnh của vật nhỏ.
Câu18: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?
	A. là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;
	B. là một thấu kính hội tụ hoặc hệ thấu kính có độ tụ dương;
	C. có tiêu cự lớn;
	D. tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.
Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi nói về độ bội giác của kính lúp ?
	A. Độ bội giác của kính lúp phụ thuộc vào mắt người quan sát
	B. Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở cực cận bằng độ phóng đại ảnh
	C. Độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt
	D. Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt 
Câu20: Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật
	A. cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự.
	B. cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự.
	C. tại tiêu điểm vật của kính.
	D. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính.
Câu 21: Cách sử dụng kính lúp sai là: 
	A. Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh ảo nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt.
	B. Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh thật nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt.
	C. Khi sử dụng nhất thiết phải đặt mắt sau kính lúp.
	D. Thông thường, để tránh mỏi mắt người ta sử dụng kính lúp trong trạng thái ngắm chừng ở cực viễn.
Câu22: Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào
	A. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.
	B. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.
	C. tiêu cự của kính và độ cao vật.
	D. độ cao ảnh và độ cao vật.
Câu23: Với α là trông ảnh của vật qua kính lúp, α0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát qua kính là :
	A. G = α0α. 	B. G = sinαsinα0 .	C. G = cotαcotα0.	D. G = αα0
Câu 24: Điều nào sau đây đúng khi biết khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt Đ = OCC và mắt sử dụng kính lúp có độ bội giác G = Đf
 	A. Mắt bình thường ngắm chừng ở vô cực.	C. Mắt đặt sát kính lúp 
	B. Mắt bình thường ngắm chừng ở điểm cực cận.	D. Mắt đặt ở tiêu điểm vật của kính lúp.
Câu 25: Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết qua kính lúp thì có độ bội giác bằng 4. Độ tụ của kính này là
	A. 16 dp.	B. 6,25 dp.	C. 25 dp.	D. 8 dp.
Câu 26: Trên vành kính lúp có ghi X5. Tiêu cự của kính này bằng :
	A. 10 cm 	B. 20 cm 	C. 8 cm 	D. 5 cm 
Câu 27: Trên vành của một kính lúp ghi X10. Tiêu cự của kính lúp là:
	A. f = 5 cm	B. f = 2,5 cm 	C. f = 0,5 cm	D. f = 25 cm 
Câu 28: Kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ D = 10 đp. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực bằng: (Lấy Đ = 25 cm)
	A. 5	B. 2,5	C. 3,5	D. 1,5
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Vật lí. Lớp: 11 
Thời gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:... Mã số học sinh:.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Câu 1: Lực từ là lực tương tác
A. giữa hai nam châm.	
B. giữa một điện tích đứng yên và một nam châm.	
C. giữa hai điện tích đứng yên.	
D. giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện.	
Câu 2: Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.	
B. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ.	
C. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.	
D. Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín.
Câu 3: Một đoạn dây dẫn chiều dài l có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn đây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?
A.	B.	C.	D.
Câu 4: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây?
A.	B.	C.	D.
Câu 5: Khi nói về lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lực Lo-ren-xơ vuông góc với từ trường.	
B. Lực Lo-ren-xơ cùng hướng với vectơ vận tốc.	
C. Lực Lo-ren-xơ ngược hướng với vectơ vận tốc.	
D. Lực Lo-ren-xơ có hướng không phụ thuộc vào dấu của điện tích.
Câu 6: Từ thông có đơn vị là
A. tesla (T).	B. vêbe (Wb).	C. jun (J).	D. niutơn (N).
Câu 7: Một mạch kín đặt trong từ trường, từ thông qua mạch biến thiên một lượng DF trong khoảng thời gian Dt. Suất điện động cảm ứng trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
A.	B.	C.	D.
Câu 8: Một mạch điện kín có độ tự cảm L, dòng điện trong mạch có cường độ biến thiên một lượng Di trong khoảng thời gian Dt. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
A.	B.	C.	D.
Câu 9: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với 
A. chân không.	B. kim cương.	C. nước.	D. thủy tinh.
Câu 10: Gọi n1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (1), gọi n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (2), n21 là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1). Công thức nào sau đây đúng?
A.	B.	C.	D.
Câu 11: Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1 tớimặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 thì có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra. Gọi igh là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Công thức nào sau đây đúng?
A.	B.	C.	D.
Câu 12: Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi
A. tia tới và tia ló.	B. tia tới và mặt bên thứ nhất.	
C. tia ló và mặt bên thứ hai.	D. tia tới và cạnh của lăng kính. 
Câu 13: Một thấu kính có tiêu cự f và độ tụ D. Công thức nào sau đây đúng?
A.	B.	C.	D.
Câu 14: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Ảnh của vật qua thấu kính luôn là
A. ảnh ảo, cùng chiều so với vật.	B. ảnh thật, cùng chiều so với vật.	
C. ảnh ảo, ngược chiều so với vật.	D. ảnh thật, ngược chiều so với vật.
Câu 15: Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra tại 
A. thể thủy tinh.	B. màng giác.	C. lòng đen.	D. màng lưới.
Câu 16: Kính lúp là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài xentimét.	
B. thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài xentimét.	
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài mét.	
D. thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài mét.	
Câu 17: Trong không khí, một dòng điện có cường độ 5 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Tại điểm M cách dây dẫn 20 cm cảm ứng từ có độ lớn là
A. 5.10−8 T.	B. 5.10−6 T.	C. 2.10−6 T.	D. 2.10−8 T.
Câu 18: Tại điểm M có từ trường của hai dòng điện. Vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M cùng phương, ngược chiều và có độ lớn lần lượt là 6.10−2 T và 8.10−2 T. Cảm ứng từ tổng hợp tại M có độ lớn là
A. 0,1 T.	B. 7.10−2 T.	C. 14.10−2 T.	D. 0,02 T.
Câu 19: Một điện tích 1,6.10−19 C bay vào trong một từ trường đều với vận tốc 5.106 m/s theo phương hợp với các đường sức từ một góc 30o. Biết độ lớn cảm ứng từ của từ trường là 10−2 T. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là
A. 8.10−15 N.	B. 4.10−11 N.	C. 4.10−15 N.	D. 8.10−11 N.	
Câu 20: Một khung dây phẳng diện tích 0,8 m2 được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 mT. Biết vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung một góc 60o. Từ thông qua khung dây có độ lớn là 
A. 0,08 mWb.	B. 0,4 mWb.	C. 0,16 mWb.	D. 0,2 mWb.
Câu 21: Một khung dây dẫn phẳng diện tích 0,06 m2 được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,02 s, cho độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là
A. 15 V.	B. 3 V.	C. 6 V.	D. 1,5 V.	
Câu 22: Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3 A. Từ thông riêng của mạch này là
A. 0,15 mWb.	B. 0,8 mWb.	C. 0,2 mWb.	D. 0,6 mWb.	
Câu 23: Biết chiết suất của nước và thủy tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là
A. 1,599.	B. 1,399.	C. 0,532.	D. 0,715.
Câu 24: Chiếu tia sáng từ nước ra không khí. Biết chiết suất của nước là 1,33. Góc giới hạn phản xạ toàn phần là
A. 48,75o.	B. 41,25o.	C. 53,06o.	D. 36,94o.
Câu 25: Một thấu kính hội tụ có độ tụ 5 dp. Tiêu cự của thấu kính này là
A. 2 cm.	B. 20 cm.	C. 50 cm	D. 5 cm.
Câu 26: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cách thấu kính 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính 15 cm. Số phóng đại ảnh của thấu kính là
A. 2.	B.	C.	D. 1.
Câu 27: Một người cận thị nhìn thấy rõ các vật trong khoảng cách mắt từ 10 cm đến 50 cm. Để khắc phục tật cận thị người này phải đeo sát mắt một kính phân kì có tiêu cự
A. − 50 cm.	B. − 10 cm.	C. − 25 cm.	D. − 40 cm.
Câu 28: Trên vành của một kính lúp có ghi 5×. Kính lúp này có tiêu cự là
A. 25 cm.	B. 2,5 cm.	C. 10 cm.	D. 5 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN(3 điểm)
Câu 1: Một mạch kín hình vuông, cạnh 20 cm, đặt vuông góc với một từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời gian. Trong khoảng thời gian 0,01 s, cho độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5 T. Biết điện trở của mạch là 0,5 Ω. Tính cường độ dòng điện cảm ứng trong mạch.
Câu 2: Một tia sáng truyền đến mặt thoáng của nưới dưới góc tới 60o. Ở mặt thoáng, tia sáng này cho một tia phản xạ và một tia khúc xạ. Biết chiết suất của nước là Tính góc hợp bởi tia phản xạ và tia khúc xạ.
Câu 3: Một vật phẳng nhỏ AB đặt trước và vuông góc với trục chính (A ở trên trục chính) của một thấu kính cho ảnh A1B1 ngược chiều với vật. Khi dịch vật AB dọc theo trục chính lại gần thấu kính 6 cm thì cho ảnh A2B2 ngược chiều với vật. Biết ảnh A2B2 cách ảnh A1B1 một khoảng 27 cm và cao gấp hai lần ảnh A1B1. Tìm tiêu cự của thấu kính.
Câu 4: Một người mắt không có tật, điểm cực cận cách mắt 20 cm. Người này dùng một kính lúp để quan sát một vật nhỏ, khi quan sát vật qua kính trong trạng thái mắt không điều tiết thì số bội giác của kính là 5. Để quan sát được các vật nhỏ qua kính (mắt đặt sát kính) thì vật phải đặt trong khoảng nào trước kính?
---------HẾT--------
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI KÍ II – VẬT KÍ 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Câu 1: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
	A. Sắt và hợp chất của sắt.	B. Niken và hợp chất của niken.
	C. Côban và hợp chất của côban.	D. Nhôm và hợp chất của nhôm.
Câu 2: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
	A. Qua mỗi điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.
	B. Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
	C. Chiều của đường sức từ tại một điểm là chiều của từ trường tại điểm đó.
	D. Các đường sức của từ trường đều có thể cắt nhau.
Câu 3: Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ B là
	A. tesla (T)	B. vôn chia mét ( V/m)	
	C. vôn nhân mét ( V.m )	D. niu tơn chia ampe ( N/A)
Câu 4: Một dây dẫn có dòng điện cường độ I chạy qua uốn thành một vòng tròn bán kính R, đặt trong chân không. Tại tâm vòng tròn, độ lớn cảm ứng từ B được tính bằng biểu thức nào?
	A. B = 2π.10-7IR	B. B = 2.10-7IR	C. B = 2π.107IR	 D. B = 2.107IR
Câu 5: Một ống dây dài 50cm gồm 497 vòng dây, đặt trong không khí, dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây 2A. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có độ lớn là?
	A. B = 250.10-4 T	B. B = 25.10-4 T	C. B = 50.10-4T	 D. B = 25.104 T
Câu 6: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ có độ lớn B = 0,8T . Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn là? 
	A. 3.10-2 (N). 	 B. 3.10-3 (N)	C. 2.10-3 (N)	D. 2.10-2 (N) 
Câu 7: Lực Lo-ren-xơ là
	A. lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.	B. lực điện tác dụng lên điện tích.
	C. lực từ tác dụng lên dòng điện.	D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Câu 8: Một điện tích 10-9 C bay vào một từ trường đều với vận tốc 105 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết độ lớn cảm ứng từ bằng 10-3 T. Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích là
	A. 10-7 N. 	B. 107 N.	C. 10-5 N.	D. 0 N.
Câu 9: Một diện tích S, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có độ lớn bằng B. Vectơ pháp tuyến của mặt S hợp với góc . Từ thông qua diện tích S được xác định theo biểu thức
	A. B. 	C. 	D. 
Câu 10: Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều
	A. sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch kín.
	B. hoàn toàn ngẫu nhiên.
	C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
	D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
Câu 11: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là 
	A. 0,048 Wb.	B. 24 Wb.	C. 480 Wb.	D. 0 Wb.
Câu 12: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
	A. 240 mV.	B. 240 V.	C. 2400 V.	D. 1,2 V.
Câu 13: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
 	A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
 	B. sự chuyển động của nam châm với mạch.
 	C. sự chuyển động của mạch với nam châm.
 	D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Câu 14: Từ thông riêng gửi qua một ống dây được xác định bởi công thức
	A. Ф = B.i 	B. Ф = S.i 	C. Ф = L.i 	D. Ф =L.
Câu 15: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng khúc ánh sáng. Đối với một cặp môi trường trong suốt nhất định thì: 
A. tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ luôn không đổi.
B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
C. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.
D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
Câu 16: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
	A. chính nó. 	B. chân không.	C. không khí. 	D. nước. 
Câu 17: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 18: Chiếu ánh sáng từ không khí có chiết suất là 1 vào thủy tinh có chiết suất là 1,5. Nếu góc tới i là 600 thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là:
	A. 300.	B. 350.	C. 450.	D. 400.
Câu 19: Chiếu một tia sáng đi từ thủy tinh vào nước với góc tới là 450, biết chiết suất của nước là 4/3; chiết suất của thủy tinh là 1,54. Góc giới hạn phản xạ toàn phần (lấy tròn) là:
A. 300.	B. 450	C. 600.	D. 650
Câu 20: Chiếu một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính thủy tinh thì:
A. không tồn tại tia sáng nào truyền thẳng qua lăng kính.
B. nếu tia tới vuông góc với cạnh bên này thì tia ló luôn vuông góc với cạnh bên kia.
C. có tia tới thì chắc chắn phải có tia ló.
D. tia tới và tia ló (nếu có) luôn đối xứng với nhau qua đường phân giác của góc chiết quang.
Câu 21: Thấu kính hội tụ là
	A. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt luôn là các mặt cầu
B. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lõm và một mặt phẳng.
C. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm.
D. Một khối chất trong suốt, có phần rìa mỏng hơn phần giữa, được giới hạn bởi hai mặt cầu, hoặc một mặt phẳng và một mặt cầu. 
Câu 22: Thấu kính có độ tụ D = -5 (dp), đó là:
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).	
B. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm).
C. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm).	
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).
Câu 23: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 10 cm. Qua thấu kính cho một ảnh cùng chiều với vật và cao gấp 3 lần vật. Loại thấu kính và tiêu cự của thấu kính đó là
A. TK hội tụ, f = 15cm.	B. TK phân kì, f =-15cm.
C. TK hội tụ, f = 20cm.	D. TK phân kì, f =-20cm.
Câu 24: Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?
	A. Một chùm tia sáng tới song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh chính sau thấu kính.
	B. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính.
	C. Một chùm tia sáng tới hội tụ tại tiêu điểm vật chính tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục chính.
	D. Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.
Câu 25: Bộ phận của mắt giống như thấu kính là
	A. thủy dịch.	B. dịch thủy tinh.	C. thủy tinh thể. 	D. giác mạc.
Câu 26: Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính
	A. hội tụ có tiêu cự 50 cm. 	B. phân kì có tiêu cự 50 cm.
	C. hội tụ có tiêu cự 25 cm.	D. phân kì có tiêu cự 25 cm.
Câu 27: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp? Kính lúp
A. là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ.
B. là một thấu kính hội tụ hoặc hệ thấu kính có độ tụ dương.
C. tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.
D. có tiêu cự lớn.
Câu 28: Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào
A. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính. 
B. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.
C. tiêu cự của kính và độ cao vật.
D. độ cao ảnh và độ cao vật.
II. PHẦN TỰ LUẬN(3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Cho dòng điện cường độ 10A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt tại điểm M trong không khí. Xác định véc tơ cảm ứng từ ( cả hướng và độ lớn ) do dòng điện tạo ra tại điểm N cách dây 10cm ?
Câu 2: (1 điểm) Một tia sáng trong thủy tinh đến mặt phân cách giữa thủy tinh và không khí dưới góc tới i = 300 , tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau. Tính chiết suất của thủy tinh.
Câu 3: (0,5 điểm) A, B, C là 3 điểm thẳng hàng. Đặt vật ở A, một thấu kính ở B thì ảnh thật hiện ở C với độ phóng đại |k1|=3. Dịch thấu kính ra xa vật đoạn l = 64cm thì ảnh của vật vẫn hiện ở C với độ phóng đại |k2| =1/3. Tính f và đoạn AC.
Câu 4: (0,5 điểm) Một người mắt có khoảng cực cận OCc=15 cm và điểm cực viễn ở vô cực. Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm, kính đặt trước mắt 10 cm. Để quan sát được vật thì phải đặt vật trong khoảng nào trước kính?
---------HẾT--------

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2020_202.docx