Đề cương ôn tập Học kì II môn vật lí Lớp 10 trường THPT Tôn Thất Tùng

doc 8 trang Mạnh Hào 31/01/2025 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Học kì II môn vật lí Lớp 10 trường THPT Tôn Thất Tùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Học kì II môn vật lí Lớp 10 trường THPT Tôn Thất Tùng

Đề cương ôn tập Học kì II môn vật lí Lớp 10 trường THPT Tôn Thất Tùng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II 
MÔN VẬT LÝ 10 NĂM HỌC 2016-2017
A. HỆ THỐNG KIẾN THỨC
CHƯƠNG 4 : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
BÀI 1:	ĐỘNG LƯỢNG – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
1. Động lượng: Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là một đại lượng được xác định bởi biểu thức: = m
+ Đơn vị động lượng: kgm/s hay kgms-1.
+ Dạng khác của định luật II Newton: Độ biến thiên của động lượng bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó. .Dt = D
2. Định luật bảo toàn động lượng: Tổng động lượng của một hệ cô lập, kín luôn được bảo toàn.
3. Những lưu ý khi giải các bài toán liên quan đến định luật bảo toàn động lượng:
	Trường hợp các vector động lượng thành phần (hay các vector vận tốc thành phần) cùng phương, thì biểu thức của định luật bảo toàn động lượng được viết lại:
 m1v1 + m2v2 = m1 + m2
 Trong trường hợp này ta cần quy ước chiều dương của chuyển động.
	- Nếu vật chuyển động theo chiều dương đã chọn thì v > 0;
	- Nếu vật chuyển động ngược với chiều dương đã chọn thì v < 0.
BÀI 2: CÔNG VÀ CÔNG SUẤT 
1. Công cơ học: Công A của lực thực hiện trên một đoạn đường s được xác định bởi biểu thức: 
A = F.s.cosa	 Đơn vị : Joule (J)
Trong đó a là góc hợp bởi và hướng của chuyển động.
Các trường hợp xảy ra:
	+ a = 0o => cosa = 1 => A = Fs > 0: lực tác dụng cùng chiều với chuyển động.
	+ 0o cosa > 0 => A > 0;
Hai trường hợp này công có giá trị dương nên gọi là công phát động.
	+ a = 90o => cosa = 0 => A = 0: lực không thực hiện công;
	+ 90o cosa A < 0;
 	+ a = 180o => cosa = -1 => A = -Fs < 0: lực tác dụng ngược chiều với chuyển động.
	Hai trường hợp này công có giá trị âm, nên gọi là công cản;
2. Công suất: Công suất P của lực F thực hiện dịch chuyển vật s là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công trong một đơn vị thời gian, hay còn gọi là tốc độ sinh công.
P = Đơn vị công suất: 	Watt (W)
BÀI 3: ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG – CƠ NĂNG
1. Động năng: Là dạng năng lượng của vật gắn liền với chuyển động của vật.
Wđ = mv2.
Chú ý : Định lí về độ biến thiên của động năng (hay còn gọi là định lí động năng): Độ biến thiên của động năng bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật, nếu công này dương thì động năng tăng, nếu công này âm thì động năng giảm
DWđ =m - m = AF
	Lưu ý: + Động năng là đại lượng vô hướng, có giá trị dương;
2. Thế năng: Là dạng năng lượng có được do tương tác.
 Thế năng trọng trường: 	Wt = mgh;
Lưu ý: Trong bài toán chuyển động của vật, ta thường chọn gốc thế năng là tại mặt đất, còn trong trường hợp khảo sát chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng, ta thường chọn gốc thế năng tại chân mặt phẳng nghiêng.
 Thế năng đàn hồi:	Wt = k.Δl2
Lưu ý:	 + Thế năng là một đại lượng vô hướng có giá trị dương hoặc âm;
+ Thế năng có tính tương đối, vì toạ độ của vật có tính tương đối, nghĩa là thế năng phụ thuộc vào vị trí ta chọn làm gốc thế năng.
3. Cơ năng: Cơ năng của vật bao gồm động năng của vật có được do chuyển động và thế năng của vật có được do tương tác. W = Wđ + Wt
* Cơ năng trọng trường: 	W = mv2 + mgz
	* Cơ năng đàn hồi: 	W = mv2 + k(Dl)2
- Sự bảo toàn cơ năng trong hệ cô lập: Cơ năng toàn phần của một hệ cô lập (kín) luôn được bảo toàn.
	 W = const hay Wđ + Wt = const
- Lưu ý:
	+ Đối với hệ cô lập (kín), trong quá trình chuyển động của vật, luôn có sự chuyển hoá qua lại giữa động năng và thế năng, nhưng cơ năng toàn phần được bảo toàn.
	+ Đối với hệ không cô lập, trong quá trình chuyển động của vật, ngoại lực (masat, lực cản.) thực hiện công chuyển hoá cơ năng sang các dạng năng lượng khác, do vậy cơ năng không được bảo toàn. Phần cơ năng bị biến đổi bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật.
DW = W2 – W1 = AF
CHƯƠNG 5 : CHẤT KHÍ
1. Nội dung thuyết cấu tạo chất:
- Các chất được cấu tạo từ các phân tử riêng biệt
- Các phân tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng. Vận tốc càng lớn thì nhiệt độ của vật càng cao.
- Các phân tử tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy phân tử.
* Khí lí tưởng: là khí mà mỗi phân tử xem là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
- Số mol: = 	+ m tính ra gam thì m tính ra g/mol.
	+ N: số phân tử khí.
	+ NA: số Avôgađro (NA = 6,02.1023 mol-1)
2. Phương trình trạng thái khí lí tưởng:
PT trạng thái khí lí tưởng
Quá trình đẳng nhiệt
(Định luật Bôilơ – Mariôt)
T = hằng số
pV = const Þ p1V1 = p2V2
Quá trình đẳng tích
(Định luật Saclơ)
V = hằng số
 const Þ 
Quá trình đẳng áp
(Định luật Gay – Luyxăc)
p = hằng số
 const Þ 
- Nhiệt độ tuyệt đối: T = t + 273
1Pa = 1N/m2.	1 bar = 105Pa
1 torr = 1mmHg = 1,33.102Pa	1 atm (Vật lí) = 1,013.105Pa
1 at (Kĩ thuật) = 0,981.105Pa	1atm = 760mmHg
CHƯƠNG 6: NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1. Nội năng
	Nội năng là năng lượng bên trong của vật bao gồm năng lượng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa các phân tử.
	Nội năng là một hàm của nhiệt độ và thể tích; nội năng của khí lý tưởng chỉ bao gồm năng lượng chuyển động nhiệt của các phân tử khí.
	Có hai cách làm thay đổi nội năng của một khối khí đó là thực hiện công và truyền nhiệt.
	Nhiệt lượng truyền cho vật: Q = m.c.Δt 
với m là khối lượng của vật, c là nhiệt dung riêng của chất làm vật, Δt là độ tăng nhiệt độ của vật.
2. Nguyên lý I nhiệt động lực học
	Phát biểu: độ biến thiên nội năng của một hệ bằng tổng công và nhiệt mà hệ nhận được.
	ΔU = Q + A
	Quy ước dấu
	+ Q > 0 hệ nhận nhiệt; Q < 0 hệ tỏa nhiệt.
	+ A > 0 hệ nhận công; A < 0 hệ sinh công.
	+ ΔU > 0 nội năng tăng; ΔU < 0 nội năng giảm.
	Áp dụng nguyên lý I trong các đẳng quá trình
	+ Đẳng tích: A = 0 nên ΔU = Q.
	+ Đẳng nhiệt: ΔU = 0 nên Q = –A.
	+ Đẳng áp: A = –pΔV và Q = ΔU – A.
3. Nguyên lý II nhiệt động lực học
	Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi nhiệt lượng thành công. Mỗi động cơ nhiệt đều hoạt động ở hai nguồn nhiệt có nhiệt độ khác nhau.
	Nguyên tắc hoạt động: tác nhân nhận nhiệt lượng Q1 từ nguồn nóng, thực hiện công A đồng thời truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng Q2: Q1 = Q2 + A
	Hiệu suất của động cơ nhiệt: 
	Hiệu suất thực tế của động cơ nhiệt chỉ vào khoảng 25% đến 45%.
CHƯƠNG 7: CHẤT RẮN CHẤT LỎNG VÀ SỰ CHUYỂN THỂ
1. Sự nở vì nhiệt của vật rắn :
- Sự nở dài :
Độ tăng chiều dài Dl = alo(t – to)
Công thức sự nở dài : l = lo + Dl = lo[1 + a (t – to)]
a : hệ số nở dài (K– 1 hay độ– 1), phụ thuộc vào bản chất của chất thanh kim loại.
- Sự nở khối : V = Vo + DV = Vo[1 + b(t – to)]
b : hệ số nở khối (K– 1 hay độ– 1) b = 3a
2. Hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng
- Lực căng bề mặt : có các đặc điểm sau
- Điểm đặt: trên đường giới hạn của bề mặt.
- Phương : vuông góc với đường giới hạn bề mặt và tiếp tuyến với bề mặt của chất lỏng.
- Chiều : làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng gây ra lực căng đó.
 - Độ lớn : F = s.l
 s (N/m) : hệ số căng bề mặt (suất căng bề mặt) 
- Hiện tượng dính ướt và không dính ướt: 
 Mặt thoáng chất lỏng :
- Khi chất lỏng dính ướt thành bình :mặt chất lỏng ở chỗ sát thành bình là một mặt lõm.
- Khi chất lỏng không dính ướt thành :mặt chất lỏng ở chỗ sát thành bình là một mặt lồi.
- Hiện tượng mao dẫn: Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng dâng lên hay hạ xuống của mực chất lỏng ở bên trong các ống có bán kính trong nhỏ, trong vách hẹp, khe hẹp, vật xốp, so với mực chất lỏng ở ngoài.
B . BÀI TẬP THAM KHẢO
TỰ LUẬN
Bài 1: Một viên bi có khối lượng m1 = 200g đang chuyển động với vận tốc 5m/s tới va chạm vào viên bi thứ 2 có khối lượng m2 = 400g đang đứng yên. Xác định vận tốc 2 viên bi 1 sau va chạm, biết rằng sau và chạm 2 viên bi chuyển động với cùng một vận tốc.
Bài 2: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h trên một đường thẳng nằm ngang với lực động cơ có độ lớn F = 2000N. 
a. Tính công của lực phát động thực hiện trong khoảng thời gian 30 phút.
b. Tính công suất của động cơ.
Bài 3. Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương  thẳng đứng với vận tốc  30m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10ms-2.
a. Tìm cơ năng của vật.
b. Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được.
c. Tại vị trí nào vật có động năng bằng thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó.
d. Tại vị trí nào vật có động năng bằng ba lần thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó.
Bài 4: Người ta thả rơi tự do vật 5kg từ độ cao 20m. Cho g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất . 
a., Tìm thế năng; động năng; cơ năng của vật tại vị trí thả vật.
b. Tìm vận tốc, động năng, thế năng vật lúc chạm đất.
c. Ở độ cao nào thế năng bằng một nửa động năng .
d. Tìm vận tốc của vật khi thế năng bằng 2 lần động năng .
Bài 5: Một vật có khối lượng 200g được ném thăng đứng từ độ cao 25 m so với mặt đất với vận tốc 20 m/s . Chọn gốc thế năng tại mặt đất . Cho g = 10m/s2
a. Tính cơ năng của vật.	
b. Tính độ cao cực đại vật lên được? 
Bài 6: Một lượng khí có thể tích 40 lít được nén đẳng nhiệt: Khi thể tích giảm 10 lít thì áp suất tăng 0,5atm . Tính áp suất lúc đầu của khí.
Bài 7: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 600K thì áp suất tăng lên 3 lần so với ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu của khí.
Bài 8: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 20 lít đến thể tích 15 lít,áp suất khí tăng thêm 0,6at. Tìm áp suất ban đầu của khí?
Bài 9: Cho một lượng khí có thể tích 20lít, nhiệt độ 250C, áp suất 6atm. Khi nhiệt độ tăng thêm 1250C, áp suất giảm còn 2atm thì thể tích khí bằng bao nhiêu?
Bài 10: Cho một lượng khí có thể tích 10lít, áp suất 2atm, nhiệt độ 200K. Khí biến đổi đẳng áp đến thể tích 30lít, sau đó biến đổi đẳng nhiệt đến áp suất 4atm.
a/ Tính các thông số còn lại của các trạng thái.
b/ Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình trong hệ (V,T) , (p,T) và (p,V).
Bài 11: Đổ 500g nước ở 35°C vào một cái bình bằng nhôm có khối lượng 200g ở nhiệt độ 20°C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường ngoài. Xác định nhiệt độ của hệ khi xảy ra cân bằng nhiệt. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4190J/kgK và 900J/kgK.
Bài 12: Người ta thực hiện công 100J để nén một khối khí trong xi lanh. Tìm độ biến thiên nội năng của khối khí biết rằng khí truyền ra môi trường xung quanh một nhiệt lượng 20J.
Bài 13: Truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 100J thì khí dãn nở, đẩy pittong lên và thực hiện công 70J. Hỏi nội năng của khí thay đổi bao nhiêu?
Bài 14: Cung cấp một nhiệt lượng 2.107J cho một khối khí lý tưởng thì thấy khối khí tăng thể tích thêm 2 lít ở áp suất không đổi bằng 5.106Pa. Tìm độ biến thiên nội năng của khối khí.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG IV : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 
Câu 1: Động lượng của một vật bằng
A. Tích khối lượng với vận tốc của vật.	B. Tích khối lượng với gia tốc của vật.
C. Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.	D. Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.
Câu 2: Đơn vị của động lượng là
	A. kg.m/s².	B. kg.m/s.	C. kg.m.s.	D. kg.m.s².
Câu 3: Súng bị giật lùi khi bắn là do
	A. động lượng của súng được bảo toàn.	B. tổng vận tốc của đạn và súng bảo toàn.
	C. động lượng của hệ được bảo toàn.	D. động năng của hệ không đổi.
Câu 4: Chuyển động bằng phản lực dựa trên
	A. Định luật bảo toàn cơ năng.	B. Định luật bảo toàn động lượng.
	C. Định lí động năng.	D. Định luật II Newton.
Câu 5: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h có động lượng là
	A. 105 kg.m/s.	B. 7,2.104 kg.m/s.	C. 0,72 kg.m/s.	D. 2.104 kg.m/s.
Câu 6: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược hướng nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s, v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm là
	A. 0,86 m/s theo chiều xe thứ hai.	B. 0,43 m/s theo chiều xe thứ nhất.
	C. 0,86 m/s theo chiều xe thứ nhất.	D. 0,43 m/s theo chiều xe thứ hai.
Câu 7: Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg và m2 = 3 kg, chuyển động với vận tốc lần lượt là v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Nếu các vận tốc cùng hướng thì độ lớn động lượng của hệ là
	A. 9 kg.m/s.	B. 6 kg.m/s.	C. 2 kg.m/s.	D. 0 kg.m/s.
Câu 8: Một ô tô có khối lượng 500kg đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh. Sau 10s thì dừng lại. Lực hãm phanh có độ lớn là
	A. 500 N.	B. 1500 N.	C. 5000 N.	D. 2500 N.
Câu 9: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng từ điểm M trên mặt đất với vận tốc ban đầu 20m/s. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 m/s². Độ cao cực đại mà vật đạt được là
	A. 80 m.	B. 40 m.	C. 60 m.	D. 20 m.
Câu 10: Công cơ học là một đại lượng
	A. vector.	B. luôn dương.	C. luôn âm.	D. vô hướng.
Câu 11: Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương của lực hợp với phương chuyển động một góc 60°. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là
	A. 11 J.	B. 50 J.	C. 30 J.	D. 15 J.
Câu 12: Một vật có khối lượng 2 kg trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực có độ lớn 16 N hợp với phương ngang một góc α với cos α = 0,6. Vật dịch chuyển 5m trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s². Công của lực kéo trong thời gian đó là
	A. 48 J.	B. 80 J.	C. 64 J.	D. 100 J.
Câu 13: Chọn phát biểu KHÔNG đúng về công suất. Công suất
	A. là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công.
	B. tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
	C. là đại lượng vô hướng.
	D. có đơn vị là J.
Câu 14: Khi vận tốc của vật tăng 2 lần và khối lượng không đổi thì động năng sẽ
	A. tăng lên 2 lần.	B. tăng lên 4 lần.	C. không thay đổi.	D. Giảm đi 2 lần.
Câu 15: Chọn phát biểu SAI.
	A. Động năng của một vật không âm nên bao giờ cũng tăng.
	B. Vận tốc của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn.
	C. Động năng của vật tỷ lệ với bình phương vận tốc của vật.
	D. Động năng và công có đơn vị giống nhau.
Câu 16: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 54 km/h. Động năng của ô tô là
	A. 15 kJ.	B. 1,5 kJ.	C. 30 kJ.	D. 108 kJ.
Câu 17: Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, sau một thời gian vận tốc giảm còn 18 km/h. Độ biến thiên của động năng của ô tô là
	A. –150 kJ.	B. 150 kJ.	C. –75 kJ.	D. 75 kJ.
Câu 18: Một vật có khối lượng 200g bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của lực F. Sau một thời gian, vật đạt vận tốc 3m/s. Công của lực F trong thời gian đó bằng
	A. 0,90 J.	B. 0,45 J.	C. 0,60 J.	D. 1,80 J.
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không phải của thế năng trọng trường?
	A. phụ thuộc khối lượng của vật.	B. như nhau đối với mọi gốc thế năng.
	C. phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.	D. có đơn vị giống đơn vị của cơ năng.
Câu 20: Gốc thế năng được chọn tại mặt đất nghĩa là
	A. trọng lực tại mặt đất bằng không.	B. vật không thể xuống thấp hơn mặt đất.
	C. thế năng tại mặt đất bằng không.	D. thế năng tại mặt đất lớn nhất.
Câu 21: Một vật có khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Khi đó, vật ở độ cao
	A. 0,1 m.	B. 1,0 m.	C. 20 m.	D. 10 m.
Câu 22: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì
A. Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn. B. Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn.
C. Thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn. D. Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn.
Câu 23: Một vật được ném lên từ độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg. Lấy g = 10 m/s². Cơ năng của vật so với mặt đất là
	A. 4,0 J.	B. 5,0 J.	C. 6,0 J.	D. 7,0 J.
Câu 24: Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị dãn 2cm thì thế năng đàn hồi bằng
	A. 0,04 J.	B. 400 J.	C. 200 J.	D. 0,08 J.
Câu 25: Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu bằng 6 m/s từ độ cao 3,2m. Lấy g = 10 m/s². Vận tốc của vật khi chạm đất là
	A. 5 m/s.	B. 6 m/s.	C. 8 m/s.	D. 10 m/s.
Câu 26: Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc vo thì đạt được độ cao cực đại là 18m. Gốc thế năng ở mặt đất. Độ cao của vật khi động năng bằng thế năng là
	A. 10m.	B. 9m.	C. 9m.	D. 9m.
Câu 27: Một vật được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 10m với một lực có độ lớn không đổi bằng 40N và có phương phợp với độ dời một góc 60°. Lực cản do ma sát coi là không đổi và bằng 15 N. Động năng của vật ở cuối đoạn đường là
	A. 250 J.	B. 400 J.	C. 150 J.	D. 50 J.
Câu 28: Chọn phát biểu SAI. Khi một vật được thả rơi tự do thì
A. Khi vật rơi động năng tăng thế năng giảm. B. Động năng lớn nhất khi chạm đất.
C. Thế năng lớn nhất khi vật vừa được thả. D. Cơ năng của vật tăng rồi lại giảm.
CHƯƠNG V : CHẤT KHÍ
Câu 1. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sáclơ ?
	A. p ~ .	B. .	C. p1T1 = p2T2.	D. p ~ T .
 Câu 2. Biểu thức nào dưới đây không đúng cho phương trình trạng thái khí lí tưởng ?
	A. .	B. p1T2V1 = p2T1V2	C. .	D. .
 Câu 3. Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là 
	A. đường thẳng song song trục Op.	B. đường cong hypebol.
	C. đường thẳng song song trục OT.	D. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
 Câu 4. Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng áp là 
	A. đường thẳng song song trục OV.	B. đường thẳng song song trục Op.
	C. đường cong hypebol.	D. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
 Câu 5. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt ?
	A. p ~ V	B. 	C. 	D. p1V2 = p2V1
Câu 6. Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?
	A. V1T2 = V2T1	B. V ~ t.	C. p1V1 = p2V2	D. .
 Câu 7. Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng áp là 
	A. đường thẳng song song trục OV.	B. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
	C. đường cong hyperbol.	D. đường thẳng song song trục OT.
 Câu 8. Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là 
	A. đường thẳng song song trục T.	B. đường cong hyperbol.
	C. đường thẳng song song trục p.	D. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
 Câu 9. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ t1 và áp suất 105 Pa. Khi áp suất là 1,5.105 Pa thì nhiệt độ của bình khí là 2670C. Nhiệt độ t1 là 
	A. 3600C.	B. 370C.	C. 1780C.	D. 870C.
Câu 10. Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng tích là 
	A. đường cong hypebol.	B. đường thẳng song song trục OT.
	C. đường thẳng song song trục OV.	D. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
 Câu 11. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 bar. Nhiệt độ phải tăng đến bao nhiêu để áp suất tăng gấp đôi?
	A. 6660C.	B. 3930C.	C. 600C.	D. 3330C.
 Câu 12. Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là 
	A. đường thẳng song song trục Op.	B. đường cong hypebol.
	C. đường thẳng song song trục OV.	D. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
Câu 13. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 1,0.105Pa. Khi nhiệt độ bình khí giảm còn một nửa thì áp suất bình khí sẽ là 
	A. 0,5.105Pa.	B. 1,05.105Pa.	C. 0,95.105Pa.	D. 0,67.105Pa.
Câu 14. Một chiếc lốp ôtô chứa không khí có áp suất 5bar và nhiệt độ 250C. Khi xe chạy nhanh, lốp xe nóng lên làm cho nhiệt độ không khí trong lốp tăng thêm 200C, áp suất của không khí trong lốp xe lúc này là 
	A. 5,1bar.	B. 9bar.	C. 6,25bar.	D. 5,3bar.
 Câu 15. Một quả bóng có dung tích 2,5l. Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào qủa bóng. Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí. Coi nhiệt độ là không đổi và quả bóng trước khi bơm không có không khí. Áp suất không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm là 
	A. 105Pa.	B. 1,5.105Pa.	C. 2.105Pa.	D. 2,5.105Pa.
 Câu 16. Chất khí trong xilanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C. Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.105Pa. Nhiệt độ của khí cuối quá trình nén là 
	A. 2920C.	B. 1900C.	C. 5650C.	D. 87,50C.
 Câu 17. Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 3 lần và thể tích giảm 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối sẽ 
	A. tăng 6 lần.	B. giảm 6 lần.	C. tăng 1,5 lần.	D. giảm 1,5 lần.
 Câu 18. Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 2 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng 2 lần thì thể tích sẽ 
	A. không đổi. 	B. giảm 4 lần.	C. tăng 2 lần.	D. tăng 4 lần.
 Câu 19. Xilanh chứa một lượng khí có thể tích 100cm3 ở nhiệt độ 570C. Khi píttông nén khí trong xilanh sao cho thể tích giảm xuống còn 60cm3 và áp suất tăng 3 lần, khi đó nhiệt độ khí trong xilanh là
	A. 5940C.	B. 3210C.	C. 102,60C.	D. 2850C.
Câu 20. Chọn phát biểu sai: Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định
	A. khi nhiệt độ không đổi thì áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
	B. khi nhiệt độ và thể tích không đổi thì áp suất không đổi.
	C. khi thể tích không đổi thì áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
	D. khi áp suất không đổi thì thể tích tỉ lệ với nhiệt độ.
Câu 21: Đại lượng nào dưới đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A. Áp suất 	 B. Khối lượng	C. Thể tích	 	D. Nhiệt độ
CHƯƠNG VI: NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
Câu 1: Nguyên lý I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức: ΔU = Q + A, với quy ước
	A. Q > 0: hệ truyền nhiệt.	B. A < 0: hệ nhận công.
	C. Q 0: hệ nhận công.
Câu 2: Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của một khối khí bằng
	A. công mà khối khí nhận được.
	B. nhiệt lượng mà khối khí nhận được.
	C. tổng đại số công và nhiệt mà khối khí nhận được.
	D. tổng công và nhiệt mà khối khí nhận được.
Câu 3: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lý tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.10³J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.10³J. Hiệu suất của động cơ đó bằng
	A. 33%.	B. 80%.	C. 65%.	D. 25%.
Câu 4: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu thức ΔU = A + Q phải có giá trị thỏa mãn
	A. Q > 0, A 0, A > 0.	C. Q 0.
Câu 5: Nội năng của một vật là
	A. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
	B. tổng nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
	C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
	D. tổng động năng và thế năng của vật.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lý II nhiệt động lực học?
	A. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
	B. Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
	C. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
	D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật nhưng không thể sinh công.
Câu 7: Thực hiện công 100J để nén khí trong xy lanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận đúng là
	A. Nội năng của khí tăng 80J.	 B. Nội năng của khí tăng 120J.
	C. Nội năng của khí giảm 80J.	D. Nội năng của khí giảm 120J.
Câu 8: Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, khi nguồn nóng cung cấp một nhiệt lượng 800J, động cơ nhiệt thực hiện một công là
	A. 2 kJ.	B. 320 J.	C. 800 J.	D. 480 J.
Câu 9: Người ta thực hiện một công 100J lên một khối khí và truyền cho khối khí một nhiệt lượng 40J. Độ biến thiên nội năng của khí là
	A. 60J và nội năng giảm.	B. 140J và nội năng tăng.
	C. 60J và nội năng tăng.	D. 140J và nội năng giảm.
Câu 10: Một động cơ nhiệt có hiệu suất 30%. Trong mỗi chu trình làm việc, tác nhân truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 240J. Công mà động cơ thực hiện trong mỗi chu trình là
	A. 72 J.	B. 103 J.	C. 560 J.	D. 800 J.
CHƯƠNG VII: CHẤT RẮN CHẤT LỎNG VÀ SỰ CHUYỂN THỂ
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn?
A. Bấc đèn hút dầu.	B. Giấy thấm hút mực.
C. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút.	D. Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc.
Câu 2. Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì
A. Vải bạt dính ướt nước.	
B. Vải bạt không bị dính ướt nước.
C. Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt.
D. Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
Câu 3: Ở 0oC, kích thước của vật rắn là 2m× 2m×2m. Ở 50oC thể tích của vật rắn là. Cho hệ số nở dài là 0,95.10-5K-1
A. 7,9856m3	B. 7,999856m3	C. 8,00048m3	D. 8,0144m3

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_vat_li_lop_10_truong_thpt_ton.doc