Đề cương Hóa học Lớp 12 - Chủ đề: Đại cương về kim loại
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương Hóa học Lớp 12 - Chủ đề: Đại cương về kim loại", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương Hóa học Lớp 12 - Chủ đề: Đại cương về kim loại
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI « A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ Điều chế kim loại Nguyên tắc: khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại. Các phương pháp: Nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân. Sự ăn mòn kim loại Khái niệm: Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh. Phân loại: ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học Giống: bản chất của sự ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học là phản ứng oxi hóa khử. Khác: trong ăn mòn hóa học không hình thành dòng điện. Trong ăn mòn điện hóa học có hình thành dòng electron (các electron được di chuyển thành dòng, từ cực âm đến cực dương → pin điện hóa). Chống ăn mòn kim loại: có 2 cách thường dùng để bảo vệ kim loại, chống ăn mòn. Phương pháp bảo vệ bề mặt Phương pháp điện hóa B – BÀI TẬP 1 – TRẮC NGHIỆM Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại a. vàng b. bạc c. đồng d. nhôm Câu 2: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại a. bạc b. vàng c. nhôm d. đồng Câu 3: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại a. vonfram b. sắt c. nhôm d. crom Câu 4: Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại a. liti b. sexi c. natri d. kali Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại a. vonfram b. sắt c. nhôm d. crom Câu 6: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất trong tất cả các kim loại a. liti b. sexi c. natri d. kali Câu 7: Tổng số hạt prroton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Nguyên tố đó là a. bạc b. đồng c. chì d. sắt Câu 8: Một nguyên tố có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Đó là nguyên tử của nguyên tố nào a. canxi b. bari c. nhôm d. sắt Câu 9: Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là a. Fe, Zn, Li, Sn b. Cu, Pb, Rb, Ag c. K, Na, Ca, Ba d. Al, Hg, Cs, Sr Câu 10: Chọn câu trả lời đúng vì các kim loại ở trạng thái rắn nên đều có ánh kim vì ở trạng thái rắn nên các kim loại có nhiệt độ nóng chay, nhiệt độ sôi cao các kim loại đều có ion dương trong mạng tinh thể nên đều dẫn nhiệt và dẫn điện tốt các kim loại khác nhau có nhệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy khác nhau Câu 11: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là dễ cho electron, thể hiện tính khử dễ cho electron, thể hiện tính oxi hoá dễ nhận electron, thể hiện tính khử dễ nhận electron, thể hiện tính oxi hoá Câu 12: Tính chất hoá học chung của kim loại là a. thể hiện tính oxi hoá b. dễ bị oxi hoá c. dễ bị khử d. dễ nhận lectron Câu 13: Phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy a. Cu có tính khử mạnh hơn Fe b. Cu có thể khử Fe3+ thành Fe c. Cu có thể khử Fe3+ thành Fe2+ d. Cu có thể oxi hoá Fe2+ Câu 14: Vonfram (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn. Nguyên nhân chính là do a. W là kim loại rất dẻo b. W có khả năng dẫn điện rất tốt c. có khả năng phản xạ ánh sáng d. W có nhiệt độ nóng chảy cao Câu 15: Hầu hết kim loại đều có anh kim là do kim loại hấp thụ được các tia sáng tới các kim loại đều ở thể rắn các electron tự do trong kim loại có thể phản xạ ánh sáng trông thấy được kim loại màu trắng bạc nên giữu được các tia sáng trên bề mặt kim loại Câu 16: Cho các kim loại Cu, Al, Fe, Au, Ag. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện của kim loại là a. Fe < Au < Al < Cu < Ag b. Fe < Al < Au < Cu < Ag c. Fe < Al < Cu < Ag < Au d. Al < Fe < Au < ag < Cu Câu 17: Cho phương trình hoá học sau Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4 Phương trình nào dưới dây biểu thị sự oxi hoá cho phản ứng hoá học trên a. Fe2+ + 2e → Fe b. Fe → Fe2+ + 2e c. Cu2+ + 2e → Cu d. Cu → Cu2+ + 2e Câu 18: Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối NaCl, CuCl2 , FeCl3 và ZnCl2. Kim loại đầu tiên thóat ra ở catốt khi điện phân dung dịch X là a.Na b. Cu c. Fe d. Zn Câu 19: Sự biến đổi tính kim loại của các nguyên tố trong dãy Cu, Fe, Ca, Ba là a. tăng b. giảm c. không đổi d. không có qui luật Câu 20: Độ dẫn điện của kim loại phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây bản chất kim loại cấu trúc tinh thể nhiệt độ môi trường cả a, b, c đều đúng Câu 21: Ngâm một lá sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết đồng tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm a. 15,5 g b. 0,8 g c. 2,7 g d. 2,4 g Câu 22: Cho 4,8 gam kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R là a. Zn b. Mg c. Fe d. Cu Câu 23: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là a. 1.12 lít b. 2,24 lít c. 3,36 lít d. 4,48 lít Câu 24: Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít khí H2 (đktc). Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thu được là a. 4,48 lít b. 1,12 lít c. 3,36 lít d. 2,24 lít Câu 25: Cho 6,72 lít khí H2 (đktc) đi qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được chất rắn A. Thể tích dung dịch HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là a. 0,2 lít b. 0,1 lít c. 0,3 lít d. 0,01 lít Câu 26: Chất nào sau đây có thể oxi hóa Fe thành Fe3+? Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãng Dung dịch CuSO4 Dung dịch HNO3 Câu 27: Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra? a. Ánh kim c. Tính dẻo b. Tính cứng d. Tính dẫn điện và nhiệt Câu 28: Để loại tạp chât Cu lẫn trong Ag, người ta ngâm hỗn hợp này trong: dung dịch HCl dư dung dịch Cu(NO3) dư dung dịch AgNO3 dung dịch HNO3 Câu 29: Thuỷ ngân bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào để khử độc thuỷ ngân a. bột sắt b. bột lưu huỳnh c. bột than d. nước Câu 30: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 ( đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo ra muối sắt (II) là a. 3 b. 4. c. 5. d. 6 Câu 31: Một kim loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37%Zn. Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hoá học giữa đồng và kẽm . Công thức hoá học của hợp chất là a. Cu3Zn2 b. Cu2Zn3 c. Cu2Zn d. CuZn2 Câu 32: Trong hợp kim Al – Mg, cứ 9 mol Al thì có 1mol Mg. Thành phần trăm khối lượng của hợp kim là a. 80% Al và 20%Mg b. 81% Al và 19% Mg c. 91% Al và 9% Mg d. 83% Al và 17% Mg Câu 33: Nung một mẫu gang có khối lượng 10 gam trong khí O2 dư thấy sinh ra 0,0448 lít CO2 (đktc). Thành phần trăm khối lượng cacbon trong mẫu gang là a. 4,8% b. 2,2 % c. 2,4% d. 3,6% Câu 34: Khi hoà tan 7,7 gam hợp kim gồm natri và kali vào nước thấy thoát ra 3,36 lít H2 (đktc). Thành phần trăm khối lượng các kim loại trong hợp kim là a. 25,33%K và 74,67%Na b. 26,33%K và 73,67%Na c. 27,33%K và 72,67%Na d. 28,33%K và 14,67%Na Câu 35: Sự ăn mòn kim loại không phải là sự khử kim loại sự oxi hoá kim loại sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường sự biến đơn chất thành hợp chất Câu 36: Đinh sắt ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ngâm trong dung dịch HCl ngâm trong dung dịch HgSO4 ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt CuSO4 Câu 37: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là a. thiếc b. sắt c. cả hai đều bị ăn mòn như nhau d. không kim loại nào bị ăn mòn Câu 38: Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiết bị máy móc, dụng cụ lao động. Việc làm này nhằm mục đích gì để kim loại sáng bóng đẹp mắt để không gây ô nhiễm môi trường để không làm bẩn quần áo khi lao động để kim loại đỡ bị ăn mòn Câu 39: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung kim loại. Sau một thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên a. ancol etylic b. dây nhôm c. dầu hoả d. axit clohiđric Câu 40: Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường được gọi là sự khử kim loại sự tác dụng của kim loại với nước sự ăn mòn hoá học sự ăn mòn điện hoá học Câu 41: Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4. Hiện tượng bản chất là ăn mòn kim loại ăn mòn điện hoá hiđro thoát ra mạnh hơn màu xanh biến mất Câu 42: Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá thép để trong không khí ẩm kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng kẽm bị phá huỷ trong khí clo natri cháy trong không khí Câu 43: Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn kim loại nguyên chất vì liên kết hoá học trong hợp kim là liên kết kim loại liên kết ion liên kết cộng hoá trị làm giảm mật độ electron tự do liên kết hỗn tạp gồm liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị Câu 44: Cột sắt ở Newdehli, Ấn Độ có tuổi trên 1500 năm. Cột sắt bền là do chế tạo bởi một hợp kim bền của sắt chế tạo bởi sắt tinh khiết được bao phủ bởi một lớp oxit bền vững Ấn độ có khí hậu đặc biệt Câu 45: Để chống ăn mòn cho chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp bảo vệ điện hoá. Trong thực tế, có thể dùng điện cực nào sau đây làm điện cực hi sinh a. Na b. Zn c. Sn d. Cu Câu 46: Nhúng đồng thời hai thanh Zn và Cu vào dung dịch H2SO4 0,1M sao cho chúng không tiếp xúc nhau. Hiện tượng nào sau đây đúng và đầy đủ nhất bọt khí thoát ra trên thanh kẽm, kẽm tan dần bọt khí thoát ra trên thanh đồng dung dịch chuyển sang màu xanh cả b và c Câu 47: Để điều chế kim loại ta dựa vào nguyên tắc nào sau đây điện phân dung dịch muối clorua dùng CO, H2 để khử các oxit kim loại dùng kim loại hoạt động mạnh hơn đẩy kim loại kém hoạt động ra khỏi dung dịch đó dùng dòng điện hoặc chất khử mạnh để khử ion kim loại thành kim loại Câu 48: nguyên tắc chung để điều chế kim loại thực hiện quá trình cho nhận proton thực hiện quá trình khử các kim loại thực hiện quá trình khử các ion kim loại thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại Câu 49: Phương pháp thuỷ luyện được dùng để điều chế kim loại nào dưới đây kim loại có tính khử yếu như Ag, Cu điều chế các kim loại kiềm điều chế các kim loại kiềm thổ không phải a, b, c Câu 50: Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại nào dưới đây kim loại kiềm kim loại phân nhóm chính nhóm II kim loại mà oxit của chúng kém bền kim loại sau H trong dãy điện hoá Câu 51: Natri và canxi được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp thuỷ luyện phương pháp nhiệt luyện phương pháp nhiệt phân điện phân hợp chất nóng chảy Câu 52: Phát biểu nào sau dây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong quá trình điện phân anion nhường electron ở anot cation nhận electron ở catot sự oxi hóa xảy ra ở catot sự oxi hoá xảy ra ở anot Câu 53: Khi điện phân có màng ngăn muối ăn bão hoà trong nướcthì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng dưới đây khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoat ra ở anot khí hiđro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot nước giaven được tạo thành trong bình điện phân Câu 54: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây a. NaCl, AlCl3, ZnCl2 b. MgSO4, CuSO4, AgNO3 c. Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl d. AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2 Câu 55: Cho ba kim loại Al, Fe, Cu vào bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với bốn muối đã cho a. Al b. Fe c. Cu d. không kim loại nào tác dụng Câu 56: Điện phân 200 ml dung dịch KOH 2M ( d = 1,1 g/cm3) với điện cực trơ. Khi ở catot thoát ra 2,24 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân. Biết rằng nước bay hơi không đáng kể. Dung dịch sau khi điện phân có nồng độ phần trăm là a. 10,27% b. 10,18% c. 10,9% d. 38,09% Câu 57: cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3thu được dung dịch X. Cho sắt dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa a. Fe(NO3)2 b. Fe(NO3)3 c. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 d. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 Câu 58: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là a. Mg b. Fe c. Al d. Zn Câu 59: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lít khí No duy nhất (đktc). Khối lượng muối nitrat sinh ra là a. 9,5 gam b. 7,44 gam c. 7,02 gam d. 4,54 gam Câu 60: Cho Fe với Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp chưa 0,01 mol HCl và 0,05 mol H2SO4. Sau phản ứng thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z . Cho khí Z đi qua CuO dư, đun nóng thu được m gam Cu. Giá trị m là a. 5,32 gam b. 3,52 gam c, 2,35 gam d. 2,53 gam Câu 61: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu, Fe, Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít H2 (đktc) và 1,86 gam chất rắn không tan. Thành phần trăm của hợp kim là a. 40%Fe, 28%Al, 32%Cu b. 41%Fe, 29%Al, 30%Cu c. 42%Fe, 27%Al, 32%Cu d. 41%Fe, 29%Al, 30%Cu Câu 62: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO( nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm a. Cu, Al, Mg b. Cu, Al, MgO c. Cu, Al2O3, Mg d. Cu, Al2O3, MgO Câu 63: Hoà tan hoàn toàn 28 gam Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là a. 108 gam b. 162 gam c. 216 gam d. 154 gam Câu 64: Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong một thời gian thu được 0,224 lít khí (đktc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là a. 1,28 gam b. 0,32 gam c. 0,64 gam d. 3,2 gam Câu 65: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO a. Fe, Al, Cu b. Zn, Mg, Fe c. Fe, Mn, Ni d. Ni, Cu, Ca Câu 66: Hãy chọn đáp án đúng nhất hợp kim là hỗn hợp nhiều kim loại hợp kim là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy hỗn hợp nhiều kim loại khác nhau hoặc hỗn hợp kim loại với phi kim tinh thể của hợp kim là tnh thể thu được khi nung nóng chảy hỗn hợp nhiều kim loại hợp kim là chất rắn thu được khi nung nóng chảy kim loại với phi kim Câu 67: Khi điện phân dung dịch AgNO3 trong 10` đã thu được 1,08 gam bạc ở cực âm. Cường độ dòng điện đã sử dụng trong quá trình điện phân là a. 1,61A b. 9,65A c. 16,1A d. 96,5A Câu 68: Hoà tan 0,9 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O duy nhất (đktc). Kim loại M là a. Mg b. Al c. Cu d. Zn Câu 69: Phương pháp nhiệt luyện được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại nào sau đây kim loại điển hình như Na, K, Ca... kim loại mạnh như Mg, Al... kim loại trung bình yếu Fe, Cu... có thể dùng phương pháp nhiệt luyện để điều chế mọi kim loại Câu 70: Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion các kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là phương pháp thuỷ luyện phương pháp thuỷ phân phương pháp nhiệt luyện phương pháp điện luyện Câu 71: Để hoà tan hết 0,58 gam Mg(OH)2 cần bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 1M a. 40 ml b. 20ml c. 15 ml d. 10 ml Câu 72: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng dung dịch NaOH và Al dung dịch NaCl và Ag dung dịch FeSO4 và Cu dung dịch CuSO4 và Ag Câu 73: Trong dãy điện hoá K đứng đầu tiên , từ đó có thể kết luận a. K dễ bị oxi hoá nhất b. K+ khó bị khử nhất c. K+ dễ bị khử nhất d. a và b đều đúng Câu 74: Để mạ vàng lên huân chương, người ta dùng cách nào sau đây nấu chảy vàng và nhúng huân chương vào vàng nóng chảy mạ điện với cực dương là vàng, cực âm là huân chương dát mỏng vàng, dùng kéo dán lên các tấm huân chương trộn bột vàng với chất kết dính rồi phủ lên các tấm huân chương Câu 75: Cho 3,45 gam kim loại có hoá trị I tác dụng với nước sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). Kim loại đó là a. Li b. Na. c. K d. Rb Câu 76: Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều tăng b. giảm c. không đổi d. vừa tăng vừa giảm Câu 77: Những tính chất vật lí nào của kim loại quan trọng trong ngành công nghiệp năng lượng khối lượng riên, tính dẻo, tính dẫn điện ánh kim, tính cứng, nhiệt độnóng chảy, nhiệt độ sôi tính cứng, tính dẻo, dẫn nhiệt ánh kim, tính dẻo,tính dẫn điện và dẫn nhiệt Câu 78: Cl2 và HCl tác dụng với kim loại nào sau đây tạo ra cùng một loại hợp chất a. Fe b. Cu c. Ni d. Zn Câu 79: Dung dịch nào có khả năng oxi hoá yếu nhất trong số các dung dịch 1M sau đây a. Ag+ b. Cu2+ c. H+ d. Zn2+ Câu 80: Khi điện phân hết 300 ml dung dịch FeSO4 ở điện cực dương thu được 1,344 lít khí oxi (đktc). Nồng độ dung dịch ban đầu là a. 0,8M b. 1,6M c. 1,8M d. 2,4M Câu 81: Để khử hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là 28 gam b. 26 gam c. 24 gam d. 22 gam Câu 82: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl thu được 1 gam khí H2. Khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ? 54,5 gam b. 55,5 gam c. 56,5 gam d. 57,5 gam Câu 83: Hòa tan hoàn toàn 0,5 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl thu được 1,12 lít H2 ở đktc. Kim loại hóa trị II đó là Mg b. Ca c. Zn d. Be Câu 84: Cho 16,2 gam kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol O2. Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 ở đktc. Kim loại M là Fe. b. Al. c. Ca. d. Mg Câu 85: Để khử hoàn toàn 23,2 gam một oxit kim loại, cần dùng 8,96 lít H2 (đktc). Kim loại đó là Mg b. Fe c. Cu d. Cr Câu 86: cho 9,6 gam một kim loại M vào 500 ml dung dịch HCl 1M, khi phản ứng kết thúc thu được 5,376 lít H2 (đktc). Kim loại M là Mg b. Ca c. Fe d. Ba Câu 87: điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M. Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở anot có 3,36 lit khí (đktc) thoát ra. Muối clorua đó là NaCl b. KCl c. BaCl2 d. CaCl2 2 – TỰ LUẬN Câu 1: Trong 2 trường hợp sau đây, trường hợp nào vỏ tàu được bảo vệ? Giải thích. Vỏ tàu thép được nối với thanh Zn. Vỏ tàu thép được nối với thanh Cu. Câu 2: Cho lá sắt vào Dung dịch H2SO4 loãng. Dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4. Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết phương trình hóa học của các phản ứng trong mỗi trường hợp. Câu 3: Vì sao khi nối một sợi dây điện bằng đồng với một sợi dây điện bằng nhôm thì chỗ nối mau trở nên kém tiếp xúc. Câu 4: Một hợp kim có cấu tạo tinh thể hỗn hợp Cu – Zn để trong không khí ẩm. Hãy cho biết hợp kim bị ăn mòn hóa học hay điện hóa học. Câu 5: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li: Al – Fe, Cu – Fe, Fe – Sn. Cho biết kim loại nào trong mỗi cặp sẽ bị ăn mòn điện hóa? Câu 5: trình bày cách để Điều chế Ca từ CaCO3, CaCl2. Điều chế Cu từ CuSO4, Cu(OH)2, Cu2S, Cu(NO3)2, CuCl2. Điều chế Mg từ MgO, MgCl2. Điều chế Na từ NaCl, Na2SO4. Điều chế Fe từ Fe2O3, FeS2, FeCl3. Điều chế Ag từ AgNO3. Câu 6: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị II với dòng điện cường độ 3A. Sau 1930 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra tại mỗi điện cực và phương trình hóa học chung của sự điện phân. Xác định tên kim loại. Câu 7: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Viết phương trình hóa học của phản ứng và cho biết vai trò các chất tham gia phản ứng. b) Xác định khối lượng của vật sau phản ứng. KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ LÍ THUYẾT CƠ BẢN KIM LOẠI KIỀM 1.Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn gồm các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs, Fr( nguyên tố phóng xạ) Cấu hình e ở lớp ngoài cùng ns1 2. Tính chất vật lí: khối lượng riêng nhỏ, nhiệt độ sôi thấp, nhiệt độ nóng chảy < 2000 C, độ cứng thấp, độ dẫn điện cao 3. Tính chất hoá học a. Với phi kim: với oxi tạo hợp chất oxit, peoxit..với phi kim khác thì tạo muối b. Với nước : tổng quát M + H2O → MOH + ½ H2 c. Với axit: phản ứng xảy ra mãnh liệt và gây nổ 4. Điều chế: bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogen hay hiđroxit MCl M + Cl2 5. Một số hợp chất quan trọng 5.1. Natri hiđroxit Natri hiđroxit là chất rắn, màu trắng, dễ hút ẩm, tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt Natri hiđroxit là bazơ mạnh, khi tan trong nước phân li hoàn toàn thành ion NaOH → Na+ + OH- Dung dịch Natri hiđroxit có tính chất sau: 1. Tác dụng với axit: NaOH + HCl → NaCl + H2O 2. Tác dụng với oxit axit: CO2 NaOH + CO2 → NaHCO3 NaOH + 2CO2 → Na2CO3 + H2O 3. Tác dụng với dung dịch muối: NaOH + dung dịch muối → muối mới + bazơ mới Điều kiện: sản phẩm tạo thành chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu CuSO4 + NaOH→ Cu(OH)2 + Na2SO4 2OH-d d + Cu2+d d →Cu(OH)2 Natri hiđroxit có nhiều ứng dụng quan trọng trong các ngành công nghiệp chế biến dầu mỏ, luyện nhôm, xà phòng, giấy, dệt.... Natri hiđroxit được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối natri clorua: Cực dương NaCl Na++Cl- Cực âm Cl-, H2O 2Cl- → Cl2+2e Na+ , H2O 2H2O+ 2e→ H2 + 2OH- 2 NaCl+ 2H2O 2NaOH+H2+Cl2 5.2. Muối của kim loại Natri 1. Natri clorua Natri clorua là chất rắn, dễ tan trong nước, không màu, nóng chảy ở Natri clorua là thức ăn cần thiết cho người và gia súc. Ngoài ra, nó còn là nguyên liệu điều chế nhiều hóa chất quan trọng khác như: clo, axit clohiđric, kim loại natri, natri hiđroxit, nước javen... Natri clorua được khai thác từ nước biển hoặc mỏ muối trong lòng đất 2. Natri cacbonat a. Muối natri hiđrocacbonat là chất rắn, màu trắng, tan ít trong nước, bền ở nhiệt độ thường và phân hủy ở nhiệt độ cao: 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O natri hiđrocacbonat là muối của axit yếu, không bền, tác dụng với axit mạnh: NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O natri hiđrocacbonat là muối axit, tác dụng với kiềm: NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O b. Muối natri cacbonat là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước. Natri cacbonat là muối của axit yếu, không bền ( axit cacbonic), tác dụng với axit mạnh Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O Dung dịch natri cacbonat trong nước có phản ứng kiềm mạnh → đổi màu quỳ tím thành màu xanh Muối natri cacbonat là nguyên liệu hóa học quan trọng để sản xuất thủy tinh, xà phòng và nhiều muối khác. Trong nhà máy, dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch dầu mỡ bám trên các chi tiết máy trước khi sơn, mạ điện.... 5.3. Cách nhận biết hợp chất Natri Nhận biết hợp chất của Natri bằng phương pháp thử màu ngọn lửa. Dùng dây platin sạch nhúng vào hợp chất natri ( hoặc natri kim loại ) rồi đem đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa sẽ có màu vàng KIM LOẠI KIỀM THỔ 1.Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Cấu hình e ở lớp ngoài cùng ns2 2. Tính chất vật lí: khối lượng riêng tương đối nhỏ, nhiệt độ sôi,nhiệt độ nóng chảy và độ cứng tương đối thấp, 3. Tính chất hoá học a. Với phi kim: với oxi tạo hợp chất oxit.với phi kim khác thì tạo muối b. Với nước : tổng quát M + 2 H2O → M(OH)2 + H2 c. Với axit: với axit có tính oxi hoá và axit không có tính oxi hoá Mg + 2H2SO4 đ → MgSO4 + SO2 + 2 H2O Ca + 2HCl → CaCl2 + H2 4. Điều chế: bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogen hay hiđroxit MCl2 M + Cl2 5. Một số hợp chất quan trọng : CaCO3 , Ca(OH)2, CaSO4 5.1. Canxi hiđroxit. Ca(OH)2 a. Tính chất - Có tính bazơ mạnh Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH- - Tác dụng với axit, oxit axit, muốiVD: CO2, HCl, VD: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O Ca(OH)2 + CO2 dư → Ca(HCO3)2 b. Ứng dụng: chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi 5.2. Canxi cacbonat: CaCO3 Tính chất: Là muối ko tan trong nước - Tác dụng với axit VD: CaCO3 + HCl ® CaCl2 + CO2 + H2O - Tác dụng với H2O + CO2 CaCO3 + H2O + CO2 ® Ca(HCO3)2 5.3. Canxi sunfat: CaSO4 (thạch cao) Tính chất - Chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước - Có 3 loại: + CaSO4.2H2O : thạch cao sống + CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0.5H2O: thạch cao nung 1600 + CaSO4: thạch cao sống CaSO4.2H2O CaSO4.H2O 6. Nước cứng. 1. Nước cứng -Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+ ,Mg2+ -Nước mềm là nước có chứa ít hoặc không chứa các cation Ca2+ ,Mg2+ 2. Phân loại -Nước cứng tạm thời: chứa các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, -Nước cứng vĩnh cửu: chứa các muối CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4 -Nước cứng toàn phần: ccó cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu 3. Tác hại của nước cứng -Đối với sinh hoạt: giảm tác dụng của xà phòng, giảm mùi vị của thức ăn -Trong sản xuất: tắc ống dẫn nước, hỏng nhiều dd cần pha chế 4. Biện pháp làm mềm nước cứng Nguyên tắc: làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+. Có 2 cách: a. Phương pháp kết tủa * Với nước cứng tạm thời - Đun sôi nước và lọc bỏ kết tủa VD: Ca(HCO3)2 ® CaCO3¯ + CO2 + H2O Mg(HCO3)2 ® MgCO3¯ + CO2 + H2O - Dùng lượng vừa đủ Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 ® 2CaCO3 + 2H2O * Đối với nước cứng vĩnh cửu - Dùng dd Na2CO3, Na3PO4 để làm mềm nước pt: Ca2+ + CO32- ® CaCO3 3Ca2+ + 2PO43- ® Ca3(PO4)2 b. Phương pháp trao đổi ion - Dùng các cột để trao đổi các ion Ca2+ và Mg2+ bằng các ion Na+ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Kim loaïi kieàm coù theå ñöôïc ñieàu cheá trong coâng nghieäp theo caùch naøo sau ñaây: A. Nhieät luyeän B. thuyû luyeän C.ñieän phaân noùng chaûy D. ñieän phaân dung dòch Caâu 2: Caùc kim loaïi kieàm coù nhieät ñoä noùng chaûy, nhieät ñoä soâi, ñoä cöùng thaáp vì: A. Do caáu taïo maïng tinh theå laäp phöông taâm khoái, töông ñoái roãng. B. Do caùc kim loaïi kieàm coù baùn kính nguyeân töû lôùn nhaát trong chu kyø, caùc nguyeân töû lieân keát vôùi nhau baèng löïc lieân keát yeáu C. Do caáu taïo maïng tinh theå laäp phöông taâm dieän, töông ñoái roãng. D.A,B ñuùng Caâu 3: Ñeå baûo quaûn Na trong phoøng thí nghieäm ngöôøi ta duøng caùch naøo sau ñaây? A. Ngaâm trong nöôùc C. Ngaâm trong röôïu B. Ngaâm trong daàu hoaû D. Baûo quaûn trong khí amoniac Caâu 4: Caùc kim loaïi kieàm coù kieåu maïng tinh theå: A. Laäp phöông taâm khoái C. Laäp phöông taâm dieän B. Luïc phöông chaët khoái D. Caû ba kieåu treân Caâu 5: Cho 2,24 lít khí CO2 (ñktc) haáp thuï hoaøn toaøn bôûi 150ml dd NaOH 1M. Khoái löôïng muoái thu ñöôïc laø: A. 4,2g B. 5,3g C.8,4g D. 9,5g Caâu 6: Tieán haønh ñieän phaân noùng chaûy muoái clorua cuûa moät kim loaïi maïnh. ÔÛ anot thu ñöôïc 3,36l khí Cl2(ñktc) vaø ôû catot thu ñöôïc 11,7g kim loaïi. Vaäy kim loaïi ñoù laø: A. Na B. K C.Ca D. Ba Caâu 7: Troän 100ml dung dòch H2SO4 0,1M vôùi 150ml dung dòch NaOH 0,2M. Dung dòch taïo thaønh coù pH laø: A. 13,6 B. 12,6 C.13,0 D. 12,8 Caâu 8: Thaønh phaàn chính cuûa quaëng Ñoâloâmít laø: A. CaCO3.MgCO3 B. FeO.FeCO3 C.CaCO3.CaSiO3 D. Taát caû ñeàu sai Caâu 9: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối đem điện phân là công thức nào sau đây? A. RbCl B. KCl C. NaCl D. LiCl Câu 10 : Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối đem điện phân là công thức nào sau đây? A. RbCl B. KCl C. NaCl D. LiCl Câu 11: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2(đktc) thu được bằng bao nhiêu lít ? A. 0,000lít B. 1,120 lít C. 0,560 lít D. 1,344 lít Câu 12: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lit khí H2 (đktc) . Thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hòa hết một phần ba thể tích dung d h A l à bao nhiêu? A. 300 ml B. 100 ml C. 200 ml D. 600 ml Câu 13: Hòa tan 8,2g hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) . Số gam mỗi muối ban đầu lần lượt là bao nhiêu ? A. 1,48 gam và 6,72 gam B. 6,1 gam và 2,1 gam C. 2,0 gam và 6,2 gam D. 4,0 gam và 4,2 gam Câu 14: Ở trạng thái cơ bản , nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là : A. 3e B. 1e C. 4e D. 2e Câu 15: Giải pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại ? A. Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao B. Điện phân nóng chảy MgCl2 C. Điện phân dung dịch Mg(NO3)2 D. Cho Na vào dung dịch MgSO4 Câu 16: Cho các chất sau : NaCl , NaOH , Na2CO3 , HCl . Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời ? A. Na2CO3 B. HCl C. NaOH D. NaCl Câu 17: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ? A. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi , làm tắc các đường ống dẫn B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng , làm hư hại quần áo C. Làm hỏng các dung dịch pha chế , làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm D. Gây ngộ độc nước uống Câu 18: Kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp đi ện phân nóng chảy là kim loại nào ? A. Na B. Zn C. Cu D. Fe Câu 19: Trộn 150ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích CO2 sinh ra ở đktc là bao nhiêu lít ? A. 3,36 lít B. 5,60 lít C. 5,04 lít D. 2,52 lít Câu 20: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc ) . Kim loại kiềm thổ đó có kí hiệu hóa học là ? A. Mg B. Ba C. Ca D. Sr Câu 21: Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào ? A. Na+ và Mg2+ B. Ca2+ và Mg2+ C. K+ và Ba2+ D. Ba2+ và Ca2+ Câu 22: Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường ? A. dung dịch NaOH B. H2O C. dung dịch CuSO4 D. dung dịch HCl Câu 23: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A. Trung hòa dung dịch A cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M. T ính m. A. 6,9 g B. 2,3g C. 4,6 g D. 9,2 g Câu 24: Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 d ư thu đ ược sản phẩm rắn A. H òa tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2. Khối l ượng của A bằng bao nhiêu gam ? A. 6,2g B. 3,9g C. 7,0g D. 7,8g Câu 25: Trong nhóm kim loại kiềm thổ : A. Tính khử của kim loại không đổi khi bán kính nguyên tử giảm B. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng C. Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng D. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm Câu 26: Cho 100g CaCO3 Tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra được hấp thụ bằng 200g dung dịch NaOH 30%. Khối lượng muối natri trong dung dịch thu được là bao nhiêu ? A. 53g Na2CO3 và 42g NaHCO3 B. 79,5 g Na2CO3và 21 g NaHCO3 C. 16,8g NaHCO3 D. 10,6g Na2CO3 Câu 27: Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA A. Cấu hình electron hóa trị là ns2 B. Tinh thể có cấu trúc lục phương C. Gồm các nguyên tố Be , Mg , Ca , Sr , Ba D. Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là + 2 Câu 28:Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl . Thể tích CO2 thu được ở đktc là bao nhiêu lít ? A. 0,336 lít B. 0,224 lít C. 0,112 lít D. 0,448 lít Câu 29: Khi nung đến hoàn toàn 20 gam quặng đôlomit thoát ra 5,6 lít khí (ở 00C ; 0,8 atm ) . Hàm lượng CaCO3.MgCO3 trong quặng là bao nhiêu %? A. 75% B. 90% C. 80% D. 92% Câu 30: Nung nóng 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không thay đổi còn lại 69g chất rắn . Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là A. 63% và 37% B. 42% và 58% C. 84% và 16% D. 21% và 79% Câu 31: Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc )gồm CO2 và 68,64 % CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4 % thấy tách ra m gam kết tủa . Trị số của m là : A. 10 B. 12 C. 6 D. 8 Câu 32: Hòa tan hết 7,6 g hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại này là ? A. Ca và Sr B. Mg và Ca C. Sr và Ba D. Be và Mg Câu 33: Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhủ trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi ? A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O B. CaCO3 → CaO + CO2 C. CaCO3 + 2HCl →CaCl2 + CO2 + H2O D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Câu 34: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ? A. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần B. Nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+ C. Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm D. Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời Câu 35: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07g K2CO3 và 6g KHCO3. Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là A. 56% B. 42% C. 28% D. 50% Câu 36: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 g kết tủa .Giá trị của V là ? A. 44,8ml hay 89,6ml B. 224ml C. 44,8 ml hay 224ml D. 44,8ml Câu 37: Phöông phaùp naøo coù theå daäp taét ngoïn löûa khi ñaùm chaùy coù chöùa magieâ kim loaïi ? A. Phun CO2 B. Thoåi gioù C.Phuû caùt D. Phun nöôùc Caâu 38: Trong moät coác nöôùc chöùa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- vaø d mol HCO-3 . Bieåu thöùc lieân heä giöõa a,b,c,d laø: A. a+b = c+d B. 3a+3b = c+d C.2a+2b-c+d = 0 D. 2a+2b-c-d = 0 Caâu 39: Moät maãu nöôùc cöùng vónh cöûu coù 0,03mol Ca2+, 0,13 mol Mg2+, 0,12mol Cl- vaø a mol SO42-giaù trò cuûa a A. 0,12 mol B. 0,15 mol C.0,04mol D. 0,05 mol Caâu 40: Hoaø tan maãu hôïp kim Ba-Na vaøo nöôùc ñöôïc dung dòch A vaø coù 13,44 lít khí H2 bay ra(ñktc).Caàn duøng bao nhieâu ml dung dòch HCl 1M ñeå trung hoaø hoaøn toaøn 1/10 dung dòch A? A. 750ml B.600ml C.40ml D. 120ml Caâu 41: Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau: A. NaHCO3 B. K2CO3 C. FeCl3 D. CuSO4 Câu 42: Cho hỗn hợp gồm Na và Mg lấy dư vào 100g dung dịch H2SO4 20% thì thể tích khí thoát ra là: A. 4,57l B. 54,35 lit C. 49,78 lit D. 57,35 lit Câu 43: chỉ dùng thêm thuốc thử nào cho dưới đây để phân biệt được ba lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H2SO4, BaCl2, Na2SO4 A. quỳ tím B. bột kẽm C. Na2CO3 D. A hoặc B hoặc C Câu 44: Để oxi hoá hoàn toàn kim loại M hoá trị II thành oxit phải dùng một lượng oxibawngf 40% lượng kim loại đã dùng. Vậy kim loại đó là A. Zn B. Mg C. Ca D. Ba Câu 45: Nhiệt phân muối KNO3 thì thu được khí nào sau đây: A. NO B. NO2 C. O2 D. NO và NO2 Câu 46: Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng tạm thời A. phương pháp hoá học B. Phương pháp đun sôi nước C. Phương pháp cất nước D. Phương pháp trao đổi ion Câu 47: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0,896 lit khí (đktc) ở anot và 3,12g kim loại ở catot. Công thức của muối là: A. NaCl B. LiCl C. KCl d. CsCl Câu 48: Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối của hai kim loại kiềm thổ vào dung dịch HCl thu được 1,12lit CO2 ở đktc, vậy hai kim loại đó là A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba Câu 49: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có số nào chung A. số nơtron B. Số hạt proton C. Số lớp e D. Số e ở lớp ngoài cùng Câu 50: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học dùng để bó bột khi xương bị gãy A. CaSO4.2H2O B. MgSO4.7H2O C. CaSO4 D.2CaSO4.H2O Caâu 51:X,Y,Z laø caùc hôïp chaát voâ cô cuûa moät kim loaïi, khi ñoát noùng ôû nhieät ñoä cao cho ngoïn löûa maøu vaøng: X + Y → Z + H2O Y → Z + H2O + E E + X → Y hoaëc Z (E laø hôïp chaát cuûa cacbon) X,Y,Z,E laàn löôït laø nhöõng chaát naøo sau ñaây: A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 C. NaOH, NaHCO3, CO2 , Na2CO3 B. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D. NaOH, Na2CO3 , CO2, NaHCO3 Caâu 52: Cho 112ml khí CO2 (ñktc) bò haáp thuï hoaøn toaøn bôûi 200ml dung dòch Ca(OH)2 ta thu 0,1g keát tuûa. Noàng ñoä mol/l cuûa dung dòch nöôùc voâi laø : A. 0,05M B. 0,005M C.0,002M D. 0,015M BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm X, Y ở hai chu kì liên tiếp nhau.Nếu lấy 6,2g X hoà tan hoàn toàn vào H2O thu được 2,24 lit khí thoát ra ở điều kiện chuẩn. Xác định X và Y Bài 2: Cần bao nhiêu g nước vào 500g dung dịch NaOH 12% để có dung dịch NaOH 8% Bài 3: Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88 g dung dịch H3PO4 20% Tính khối lượng muối toạ thành Bài 4: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol H2. Nếu cho lượng trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lit khí ở điều kiện chuẩn. Tính thành phần trăm khối lượng của các kim loại trong hỗn hựop Bài 5: Cho 27,4 gam Ba vào 500g dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% Sau khi phản ứng kết thúc thu được khí A, kết tủa B và dung dịch C Tính thể tích khí A ở điều kiện tiêu chuẩn Lấy kết tủa B đem rửa sạch và nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn Tính nồng độ % các chất tan trong dung dịch C Bài 6: Một kim loại A tan trong nước cho ra 22,4 lit khí H2 ở đktc. Dung dịch thu được sau khi cô cạn tạo ra chất rắn B có khối lượng 80g Xác định A và khối lượng của A Phải nung bao nhiêu gam đá vôi có chứa 80% CaCO3 để lượng CO2 thu được tác dụng với dung dịch B để tạo ra muối axit duy nhất Bài 7 : Một hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm A và B thuộc hai chu kì kế tiếp nhau có tổng khối lượng 8,5 g. X phản ứng hết với H2O cho ra 3,36 lit khí H2 ở đktc Xác định A và B. Tính thành phần trăm khối lượng của mỗi kim loại Nếu thêm vào hỗn hợp hai kim loại trên một kim loại kiềm thổ D thu được hỗn hợp Y cho Y tác dụng với H2O thu được 4,48lit khí H2 và dung dịch E, đem cô cạn E thu được chất rắn có khối lượng 22,15g. Xác định D và tính khối lượng của D Bài 8: Chia một mẩu Na thành 3 phần bằng nhau Phần 1 : đốt cháy trong khí quyển thu được 9,8g chất rắn A. Hoà tan hết A vào nước thu được 0,84 lit khí O2 ở đktc. Tính khối lượng Na Phần 2 : Cho vào 100ml dung dịch HCl 1M tính pH của dung dịch thu được Phần 3: Cho vào 150 ml dung dịch NH4Cl và đun sôi tính thể tích khí thoat ra ở đktc Bài 9:Tại sao tính oxi hoá của các hợp chất kim loại kiềm là tính chất không điển hình cho ví dụ minh hoạ Bài 10: thực hiện dãy chuyển hoá sau: LiCl→ Li → Li3N → LiOH →LiHSO3 NaCl → Na → NaH → NaOH → NaHCO3 → Na2CO3 → NaCl → NaClO CaCO3 → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaSO4 NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM A. Tóm tắt lí thuyết: - Nhôm ở ô 13, nhóm IIIA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn. - Cấu hình e nguyên tử :1s22s22p63s23p1. - Nhôm có tính khử mạnh, có thể nhường 3e để trở thành ion Al3+ : Al → Al3+ + 3e. + Nhôm khử được nhiều phi kim. + Nhôm khử được ion H+ trong dung dịch axit HCl ,H2SO4 loãng , khử đươc N+5 trong HNO3 loãng và đặc nóng , S+6 trong H2SO4 đặc nóng xuống các mức oxi hoá thấp hơn.. + Nhôm khử được nhiều ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao. + Nhôm khử được H2O. + Tác dụng với dung dịch bazơ. +Trong các hợp chất, nhôm chỉ có số oxi hoá +3. Nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy nhôm oxit (có trong quặng boxit). Nhôm oxit : Al2O3 1. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên ( GK) 2- Tính chất hóa học a. Tính bền : Al2O3 rất bền vững : + Nhiệt độ nóng chảy 20500C + Các chất khử như H2 , C , CO không khử được Al2O3 ở bất kì nhiệt độ nào b. Tính lưỡng tính : Al2O3 phản ứng được với dung dịch axit và dung dịch kiềm Al2O3 + 6H+ → 2Al3+ + 3H2O Al2O3 + 2OH- + 3H2O → 2[Al(OH)4]- Nhôm hiđroxit : Al(OH)3 trắng keo , không tan trong nước 1. Tính chất hóa học a. Tính không bền với nhiệt : Khi đun nóng có phản ứng : 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O Tính lưỡng tính Với axit mạnh : Thể hiện tính bazơ Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O Với bazơ mạnh : Thể hiện tính axit Al(OH)3 + OH- → [Al(OH)4]- Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch muối nhôm thì xuất hiện kết tủa , lượng kết tủa tăng dần sau đó lượng kết tủa giảm dần tạo dung dịch trong suốt Nêu làm ngược lại : kết tủa tạo thành rồi tan ngay NHÔM SUNFAT Phèn nhôm : M Al(SO4)2.12H2O ( M : NH4+ , Na+ ) Phèn chua : KAl(SO4)2.12H2O : dung dịch có tính axit CÁCH NHẬN BIẾT ION Al3+ TRONG DUNG DịCH Thuốc thử : dung dịch kiềm Hiện tượng : Có kết tủa trắng keo sau đó tan trong kiềm dư B. Trắc nghiệm khách quan Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây? A.dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH. B.dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2. C.dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH. D.dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3. Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt là do: A.mật độ electron tự do tương đối lớn B. dể cho electron C.kim loại nhẹ D. tất cả đều đúng Cho phản ứng: Al + H+ + NO3- → Al3+ + NH4+ + . Hệ số cân bằng các thành phần phản ứng và sản phẩm lần lượt là... A. 8,30,3,8,3,9. B.8,30,3,8,3,15. C. 4,15,3,4,3,15. C. 4,18,3,4,3,9. Cho 2,7 gam Al vào dung dịch HCl dư, thu đựơc dung dich có khối lượng tăng hay giảm bao nhiêu gam so với dung dịch HCl ban đầu? A.Tăng 2,7 gam. B. Giảm 0,3 gam. C. Tăng 2,4 gam. D.Giảm 2,4 gam. Al(OH)3 tan được trong: A. dd HCl B.dd HNO3 (đặc nóng) C.Tất cả đều đúng D.dd NaOH Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách... A.điện phân dung dịch muối nhôm. B.điện phân nóng chảy muối nhom. C.điện phân nóng chảy nhôm oxit. D.nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO. Cho 2,7gam một kim loại hóa trị III tác dụng vừa đủ với 1lít dung dịch HCl 0,3M. Xác định kim loại hóa trị III? A. V B. Fe C. Cr D. Al Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH? A. Na, Al, Al2O3. B.Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH. C. MgCO3, Al, CuO. D. KOH, CaCO3, Cu(OH)2. Hòa tan hòan toàn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72lít khí ở (ĐKTC). Xác định kim loại đó. A. Mg B. Zn C. Fe D.Al Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có hiện tượng A.dung dịch vẫn trong suốt. B.xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trử lại. C.xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan. D.xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat. Vì sao nói nhôm oxit và nhôm hiđroxit là chất lưỡng tính? A. tác dụng với axit B. tác dụng với nước C. tác dụng với bazơ D. vừa có khả năng cho và nhận proton Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh? A. Al2O3, Al, Mg. B.Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3. C. Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO. D. Al, ZnO, FeO. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch sau:Cu(NO3)2 và Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2 A. dd NH3 (dư) B. Cu và dd HCl C. khí CO2 D. Tất cả đều đúng Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 gói bột Al, Al2O3, Mg? A. dd NaOH. B. dd HCl. C. nước. D. Dd NaCl. 1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH .Nồng độ của dd NaOH là: A. 0,1M B. 0,3M C. 0,2M D. 0,4M 10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với ... dung dịch NaOH 0,8M. A. 600 ml B.700 ml C. 250 ml D.300 ml 24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96lít khí gồm NO và N2O (ở đktc). Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là: A. 24%NO và 76% N2O B. 30%NO và 70% N2O C. 25%NO và 75% N2O D. 50%NO và 50% N2O Trộn H2SO4 1,1M với dung dịch NaOH 1M theo tỉ lệ thể tích 1:1 được dung dịch A. Cho 1,35 gam nhôm vào 200 ml dung dịch A. Thể tích H2(đkc) tạo ra là A. 1,12 lít. B.1,68 lít. C.1,344 lít. D.2,24 lít. Tính chất hóa học cơ bản của Al là: A. không tác dụng với các nguyên tố khác B. khử C. vừa khử, vừa oxi hóa D. oxi hóa Vị trí của Al trong BTH là: A. Chu kì 3, nhóm IIIB B. Chu kì 3, nhóm IVA C. Chu kì 3, nhóm IIIA D. Chu kì 2, nhóm IIIA Al(OH)3 tan được trong ... A.dung dịch natrihidroxit. B.dung dịch amoniac. C. dung dịch axit clohidric. D. Câu A và câu C dúng Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B. Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn ... A. Al2O3. B.Zn và Al2O3. C.ZnO và Al. D.ZnO và Al2O3. Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A →NaAlO2. Các chất A,B,C lần lượt là ... A. Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3. B. Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. C. NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3. D. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3. Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịhc HCl, thu được 1,12 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là . A. 5 gam. B. 5,3 gam. C. 5,2 gam. D. 5,5 gam. :Một mẫu nhôm kim loại đã để lâu trong không khí. Cho mẫu nhôm đó vào dung dịch NaOH dư. Sẽ có phản ứng hóa học nào xảy ra trong số những phản ứng cho sau đây? (1) 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2 ; (2) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O (3) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O ; (4) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 A. Phản ứng theo thứ tự: (2), (1), (3). B. Phản ứng theo thứ tự: (1), (2), (3). C. Phản ứng theo thứ tự: (1), (3), (2). D. Phản ứng (4). Câu phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của nhôm: A.Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc và có nhiệt dộ nóng chảy không cao lắm. B.Nhôm rất dẻo có thể dát thành lá nhôm rất mỏng. C.Nhôm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electron tự do tương đối lớn nên khả năng dẫn điện tốt. D.Nhôm có khả năng dẫn nhiệt kém Cu nhưng dẫn điện tốt hơn đồng. Cho các dd muối sau: Na2SO4 , BaCl2 , Al2 (SO4)3 , Na2CO3 dung dịch muối no làm quì tím hóa đỏ? A.Al2(SO4)3 B.Na2SO4 C.BaCl2 D.Na2CO3 Công thức hoá học của phèn chua là: A.K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O B. KAl(SO4)2.12H2O C.Al2(SO4)3.18H2O D.Đáp án A, B. Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây? A. HNO3 (đặc nóng) B.HNO3 (đặc nguội) C. HCl D.H3PO4(đặc nguội) Sản phẩm thu được khi cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư là : A.Al(OH)3 ,NaOH,H2O B. NaCl,Al(OH)3 C.NaAlO2,NaOH,NaCl, H2O D. Tất cả đều sai Hệ số các chất trong phương trình phản ứng sau lần lượt là: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là : A . 1,4,1,1,2 ; B. 8,30, 8,3 ,9; C . 8,30, 8,3 ,15; D. Kết quả khác Tổng số hệ số các chất tham gia phản ứng trong phương trình phản ứng sau lần lượt là: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là : A . 38 B. 5 C . 30 D. 34 Nhóm chất nào sau đây là những hợp chất lưỡng tính : A. Na2CO3, NaHCO3, Al(OH)3 ; B. Zn(OH)2, K2S, BaCl2 ; C. Zn(OH)2, NaHCO3, Al(OH)3 D. KHCO3, Cu(OH)2, AlCl3 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Cho natri dư vào dd AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng: A. có kết tủa keo B. có khí thoát ra, có kết tủa keo C. có khí thoát ra D. có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 ? A.Ban đầu có kết tủa dạng keo sau đó tan C. Có khí mùi xốc bay ra B. Có kết tủa dạng keo không tan D. Không có hiện tượg gì Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3. A.Lúc đầu thấy dung dịch đục, sau khi cho tiếp dung dịch NH3 lượng dư vào thì thấy dung dịch trong, do Al(OH)3 lưỡng tính, bị hòa tan trong dung dịch NH3 dư. B.Lúc đầu thấy dung dịch đục là do có tạo Al(OH)3 không tan, sau khi cho dung dịch NH3 có dư, thì thấy dung dịch trong suốt, là do có sự tạo phức chất tan được trong dung dịch. C. NH3 là một bazơ rất yếu, nó không tác dụng được với dung dịch Al2(SO4)3. D.Tất cả đều sai. Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng nào sau đây đúng nhất. A. Al bị đẩy ra khỏi muối. B. Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước. C. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện sau đó tan một phần D. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết Có thể phân biệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn : CaO, MgO, Al203 bằng hóa chất nào sau đây ? A.H2O ng dịch HCl C.Dung dịch HN03 Dung dịch NaOH Cho 5 dung dịch sau : MgCl2, AlCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4Cl. Hãy chọn một trong các dung dịch sau để nhận biết 5 dd trên: A. ddNaOH B. Ba(OH)2 C.ddBaCl2 D. A,B đều đúng Mica có thành phần hoá học là K2O.Al2O3.6SiO2.Hàm lượng nhôm trong mika là A.4,85% B.18 % C.9,71% D. 18,34 % Nung 48 g hh bột Al và Al(NO3)3 trong không khí thu được chất duy nhất có khối lưọng 20,4g. thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất ban đầu lần lượt là A. 11,25 và 88,75 B. 88,75 và 11,25 C 48 và 52 D. 52 và 48 Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là : A. 1,59. B. 1,17. C. 1,71. D. 1,95. Cho 14g NaOH vào 100ml dd AlCl3 1M. Khi phản ứng kết thúc tính khối lượng kết tủa tạo thành ? a. 7,8g b. 3,9g c. 23,4g d. Không tạo kết tủa Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3mol NaAlO2. Cho 1 mol HCl vào A thu được 15,6g kết tủa. Tính khối lượng NaOH trong dung dịch A. A. 32g B. 16g C. 32g hoặc 16g D. Đáp án khác Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2; - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y. D. x = y. Cho 5,5 gam hỗn hợp X gồm Al,Fe có tỉ lệ mol 2:1 vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M ,để phản ứng xảy ra hoàn toàn được m gam chất rắn . Khối lượng của m là : A. 33,95 g B. 35,20 g C .39,35 g D.35,39 g Sản xuất Al bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. Hãy cho biết lượng Al2O3 và C (cực dương) cần dùng để sản xuất 0,54 tấn Al. cho rằng toàn bộ lượng oxi sinh ra đốt cháy cực dương thành CO2 và hiệu suất của các quá trình đều đạt 100%. A. Al2O3 là 1,02 tấn, C là 0,18 tấn. B. Al2O3là 2,04 tấn, C là 0,18 tấn. C. Al2O3 là 3,2 tấn, C là 1,2 tấn. D. Al2O3là 1,6 tấn, C là 2,4 tấn. Cho 38,2 gam hỗn hợp gồm Al2O3 , SiO2, Fe2O3 vào dd NaOH 4M đun nóng cho đến khi chất rắn không tan nữa thì thấy lượng dd NaOH đã dùng hết là 150 ml và chất rắn không tan còn lại là 16 gam. Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là: A. 26,7% B. 35,2% C.41,884% D.73,24% Cho 4,5g bột Al tan hết trong dd HNO3 dư thì thu được hỗn hợp khí A gồm 2 lít NO, N2O và một dd B. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dd B là : a. 35,5g b. 36,5g c. 53,5g d. Không biết tỉ lệ mol giữa NO và N2O nên không xác định được 51. Đơn chức nhôm có cấu tạo a. Lập phương tâm khối b. Lập phương tâm diện c. Lục phương tâm khối d. Lục phương tâm diện 52. Dãy chất nào sau đây , được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần ? a. Al, Ba, Na b. Na,Al,Ba c. Na,Ba,Al d. Ba,Al,Na 53. Nhôm không tác dụng được với chất nào sau đây ? a. Cl2 b. NaOH c. HCl D H2SO4đậm đặc nguội 54. Phản ứng nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm? a. 2Al()H)3 Al2O3 + 3H2O b. 2Al + Fe2O3 à Al2O3+2Fe c. 4Al +3 O2à 2Al2O3
File đính kèm:
de_cuong_toan_lop_12_chu_de_dai_cuong_ve_kim_loai.doc

