Đề cương GDCD Lớp 11 - Bài 12+ 13: Chính sách tài nguyên và bảo vệ MT + Chính sách GD và đào tạo, KH và CN, văn hóa

docx 25 trang Mạnh Hào 13/01/2025 260
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương GDCD Lớp 11 - Bài 12+ 13: Chính sách tài nguyên và bảo vệ MT + Chính sách GD và đào tạo, KH và CN, văn hóa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương GDCD Lớp 11 - Bài 12+ 13: Chính sách tài nguyên và bảo vệ MT + Chính sách GD và đào tạo, KH và CN, văn hóa

Đề cương GDCD Lớp 11 - Bài 12+ 13: Chính sách tài nguyên và bảo vệ MT + Chính sách GD và đào tạo, KH và CN, văn hóa
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. ĐẴNG
TRƯỜNG THPT TÔN THẤT TÙNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN KHỐI 11. HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019-2020
I. NỘI DUNG CƠ BẢN
Ôn tập bài 12 và bài 13 
II. TIẾN TRÌNH ÔN TẬP
1. Hình thức thi: Trắc nghiệm 100%
2. Nội dung ôn tập: 
Bài 12: Chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
 Bài 13: Chính sách giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, văn hóa
3. Nội dung cơ bản
Bài 12: Chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
1. Tình hình tài nguyên, môi trường ở nước ta hiện nay. (Đọc thêm)
2. Mục tiêu, phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.
- Mục tiêu
+ Sử dụng hợp lý tài nguyên
+ Làm tốt công tác bảo vệ môi trường
+ Bảo tồn đa dạng sinh học
+ Từng bước nâng cao chất lượng môi trường
- Phương hướng
+ Tăng cường công tác quản lí của nhà nước.
+ Thường xuyên giáo dục, tuyên truyền ý thức bảo vệ tài nguyên, môi trường cho người dân.
+ Coi trọng nghiên cứu KHCN, mở rộng hợp tác quốc tế, khu vực.
+ Chủ động phong ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên.
+ Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên.
+ Áp dụng khoa học hiện đại vào khai thác.
3. Trách nhiệm của công dân đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.
- Tin tưởng, ủng hộ chính sách và pháp luật của Nhà nước về tài nguyên, môi trường.
- Tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ tài nguyên, môi trường
- Vận động mọi người cùng tham gia vào các hoạt động bảo vệ tài nguyên, môi trường
Bài 13: Chính sách giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, văn hóa
1. Chính sách Giáo dục và Đào tạo
a. Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo.
* Nhiệm vụ của GD&ĐT
- Nâng cao dân trí
 Vì dân trí thấp là tụt hậu và không thể hội nhập vì vậy phải nâng cao dân trí.
- Đào tạo nhân lực
+ Tạo ra đội ngũ lao động
+ Tạo ra đội ngũ chuyên gia
+ Tạo ra đội ngũ nhà quản l‎ý
- Bôì dưỡng nhân tài
 Đào tạo và bồi dưỡng nhân tài thì mới có khả năng thu hẹp khoảng cách với các nước văn minh.
* Vị trí của GD&ĐT: 
- Đảng và nhà nước ta coi GD&ĐT là quốc sách hàng đầu và coi đầu tư cho GD&ĐT là đầu tư cho sự phát triển vì:
- Xây dựng XHCN con người được đặt ở vị trí trung tâm, là mục tiêu và động lực của sự phát triển.
- Góp phần đào tạo, bồi dưỡng con người
- Học vấn của nhân dân được nâng cao từ đó nắm bắt và sử dụng được KHCN.
* Vai trò của G& ĐT:
+ Giữ gìn, phát triển, truyền bá văn minh nhân loại
+ Là động lực thúc đẩy sự nghiệp CNH-ĐH
+ Là điều kiện phát huy nguồn nhân lực
b. Phương hướng cơ bản để phát triển Giáo dục và Đào tạo.
- Nâng cao chất lượng, hiệu quả GD & ĐT
- Mở rộng quy mô giáo dục
- Ưu tiên đầu tư cho GD & ĐT: huy động mọi nguồn lực để phát triển gd - đt, xd cơ sở vật chất cho các trường học, thực hiện chuẩn hoá, hiện đại hoá nhà trường.
- Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục
- Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục: huy động mọi nguồn lực vật chất và trí tuệ của xã hội tham gia vào sự nghiệp giáp dục.
- Tăng cường hợp tác quốc tế về GD&ĐT: vì để tiếp cận với giáo dục tiên tiến trên thế giới.
- Liên hệ thực tiễn:
+ Cố gắng học tập tốt
+ Tham gia lao động trong bất kì TPKT nào
+ Có tay nghề và lao động thành thạo
+ Có lối sống lành mạnh, tránh xa TNXH
2. Chính sách khoa học và công nghệ
a) Nhiệm vụ của khoa học và công nghệ
Khái niệm Khoa học và công nghệ.
- Khoa học: là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy được khái quát và kiểm nghiệm trong thực tiễn.
- Công nghệ: là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện, giải pháp và cách thức tổ chức nhằm sử dụng các tri thức khoa học vào thực tiễn.
 => Công nghệ: do 4 yếu tố hợp thành: Con người, thiết bị, thông tin, quản l‎ý.
- Nhiệm vụ của KH và CNo:
+ Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra.
+ Cung cấp luận cứ khoa học cho việc hoạch định đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước.
+ Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền KT quốc dân.
+ Nâng cao trình độ quản lí, hiệu quả của hoạt động KH và CNo.
* Vai trò của khoa học công nghệ.
- Giúp đất nước giàu có
- Kinh tế có sức cạnh tranh mạnh
- Đông lực thúc đẩy sự phát triển của đất nước
- Khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu.
b) Phương hướng cơ bản để phát triển khoa học và công nghệ
- KH và CNo cần phát triển theo 4 phương hướng cơ bản:
+ Đổi mới cơ chế quản lí KH và CNo .
+ Tạo thị trường cho KH và CNo .
+ Xây dựng tiềm lực cho KH và CNo .
+ Tập trung vào các nhiệm vụ trọng tâm.
Đổi mới cơ chế quản lí KH và CNo nhằm:
+ Khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, lí luận.
+ Đầu tư ngân sách vào các trương trình nghiên cứu quốc gia đạt trình độ khu vực và thế giới.
+ Huy động nguồn lực để đi nhanh vào một số lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến.
Tạo thị trường cho KH và CNo nhằm:
+ Tạo ra môi trường cạnh tranh bình đẳng, thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ KH và CNo.
+ Đổi mới công nghệ, hoàn thiện cơ sở pháp lí và nâng cao hiệu lực thi hành pháp luật về sở hữu trí tuệ, trọng dụng nhan tài.
Xây dựng tiềm lực cho KH và CNo nhằm:
+ Tập trung nghiên cứu cơ bản định hướng ứng dụng.
+ Nâng cao chất lượng, tăng thêm số lượng đội ngũ cán bộ khoa học.
+ Tăng cường cơ sở vc-kt, đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong nghiên cứu KH- CNo.
Tập trung vào các nhiệm vụ trọng tâm nhằm:
+ Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học xã hội. 
+ Ứng dụng, chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, phát triển công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới.
- Liên hệ bản thân:
+ Học sinh chủ động tiếp thu các tri thức KHCN trong cac môn học
+ Tham gia các hoạt động thông qua thực hành
+ Chuẩn bị vốn kiến thức => chuẩn bị cho nghề nghiệp và cuộc sống.
3. Chính sách văn hoá.
a. Nhiệm vụ của văn hoá.
* Văn hoá là gì?
- Văn hoá là toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra nhờ lao động và hoạt động thực tiễn của mình
* Vai trò của văn hoá.
- Văn hoá là nền tảng tinh thần của xã hội.
- Văn hoá vừa là mục tiêu vừa là động lực thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội.
- Văn hoá khơi dậy tiềm năng, phát huy sức sáng tạo của con người, tạo ra sự phát triển hài hoà giữa giá trị vật chất và tinh thần.
* Nhiệm vụ của văn hoá.
 - Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
- Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện về chính trị, tư tưởng, trí tuệ, đạo đức thể chất, năng lực sáng tạo.
- Tiên tiến: tinh thần yêu nước và tiến bộ theo chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng HCM vì mục tiêu phát triển con người toàn diện.
- Đậm đà bản sắc dân tộc: giá trị tinh hoa văn hoá dân tộc Việt đó là: lòng yêu nước, ‎ý chí tự lực tự cường, ‎ý thức cộng đồng, lòng nhân ái, sáng tạo, cần cù, giảm dị trong cuộc sống.
b. Phương hướng cơ bản để xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
- Làm cho chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng HCM giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần của nhân dân.
- Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hoá của dân tộc.
- Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại: tiếp thu tư tưởng tiến bộ để làm giàu cho trí tuệ, tâm hồn người Việt Nam.
- Nâng cao sự hiểu biết và mức hưởng thụ văn hoá, phát huy tiềm năng sáng tạo văn hoá của nhân dân.
KL: Thực hiện những phương hướng cơ bản trên, chúng ta sẽ từng bước xd được nền vh tiên tiến, bảo vệ và phát huy bản sức dân tộc trong thời kì CNH, HĐH, hội nhập quốc tế.
4. Trách nhiệm của công dân đối với chính sách GD&ĐT, KH&CN, văn hoá.
- Tin tưởng, chấp hành chính sách của Đảng và nhà nước.
- Thường xuyên nâng cao trình độ học vấn, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
- Trau dồi đạo đức, chiếm lĩnh khoa học.
- Có quan hệ tốt đẹp với mọi người xung quanh, phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội..
III. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 12. Chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
Câu 1: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là?
A. Bảo tồn đa dạng sinh học	B. Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên
C. Nâng cao chất lượng mội trường	D. Bảo vệ môi trường
Câu 2: Nội dung nào dưới đây là một trong các mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?
A. Khai thác nhiều tài nguyên đê đẩy mạnh phát triển kinh tế	B. Sử dụng hợp lí tài nguyên
C. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trường D. Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí chất thải
Câu 3: Một trong những mục tiêu tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?
A. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường
B. Tăng tỉ lệ che phủ rừng, bảo vệ động thực vật
C. Xây dựng hệ thống xử lí chất thải	D. Bảo tồn đa dạng sinh học
Câu 4: Một trong những phương hướng tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là
A. Xây dựng nếp sống vệ sinh
B. Đẩy mạnh phong trào quần chúng nhân dân tham gia bảo vệ môi trường
C. Ban hành các chính sách bảo vệ môi trường
D. Thường xuyên giáo dục, xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường
Câu 5: Nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay?
A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ B. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ
C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ
D. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
Câu 6: Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường?
A. Thu gom, phân loại, xử lí chất thỉa đúng nơi quy định	B. Chon chất thải độc hại vào đất
C. Đốt các loại chất thải	D. Tái chế, sử dụng các loại chất thải
Câu 7:Nhà nước quy điịnh mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nọp thuế hoặc trả tiền thuê là nhằm
A. Hạn chế sử dụng tài nguyên	B. Sử dụng hợp lí tài nguyên
C. Tăng ngân sách nhà nước	D. Ngăn chặn khai thác tài nguyên
Câu 8: Bảo vệ tài nguyên môi trường là trách nhiệm của
A. Đảng và nhà nước ta	B. Các cơ quan chức năng
C. Mọi công dân, cơ quan, tổ chức	D. Thế hệ trẻ
Câu 9: Nhà nước ban hành Luật Bảo vệ môi trường là việc làm nhằm mục đích
A. Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường
B. Xử phạt các hành vi vi phạm môi trường
C. Xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường cho người dân
D. Thực hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường
Câu 10: Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?
A. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm	B. Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt
C. Dùng điện để đánh bắt thủy sản	D. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
B
D
D
C
Câu
6
7
8
9
10
Đáp án
A
C
C
A
D
Câu 11: Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước đã có biện pháp nào dưới đây?
A. Giữ gìn và phát huy hệ thống các vườn quốc gia	B. Bảo vệ rừng đầu nguồn
C. Ngăn chặn nạn săn bắt động vật	D. Mở rộng diện tích rừng
Câu 12: Việc làm nào dưới đây gây ô nhiễm đất ?
A. Sử dụng nhiều phân bón hóa học trong trồng trọt	 B. Chôn chất thải hữu cơ để làm phân bón
C. Xây dựng hệ thống kênh tưới tiêu D. Sử dụng phân vi sinh cho cây trồng
Câu 13: Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước ta chủ trương
A. Giữ gìn và phát huy các vườn quốc gia	B. Bảo vệ rừng đầu nguồn
C. Mở rộng diện tích rừng	D. Ngăn chặn việc săn bắt các loài động vật
Câu 14: Chị H mở nhà hàng đặc sản kinh doanh thú rừng. Việc làm của chị H là hành vi
A. Hợp pháp, vì công dân có quyền tự do kinh doanh
B. Kinh doanh hợp pháp, vì mang lại thu nhập chính đáng
C. Phá hoại tài nguyên, môi trường	D. Vi phạm Luật Bảo vệ môi trường
Câu 15: Nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên nhằm mục đích
A. Chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí
B. Giữ gìn, không sử dụng nguồn tài nguyên đất nước
C. Ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên	D. Cấm các hoạt động khai thác tài nguyên
Câu 16: Hoạt động bảo vệ môi trường nào dưới đây không được khuyến khích?
A. Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng sản phẩm thân thiện với môi trường
B. Giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất thải
C. Sử dụng năng lượng sạch	D. Chôn lấp các loại rác thải vào đất
Câu 17: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là ?
A. Giữ nguyên tình trạng tài nguyên, không khai thác và sử dụng
B. Ngăn cấm các hoạt động có ảnh hưởng đến tài nguyên và môi trường
C. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên
D. Đưa công nghệ hiện đại vào khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường
Câu 18: Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi bảo vệ môi trường?
A. Quản lí chất thải	B. Phòng, ngừa, ứng phó với sự cố môi trường
C. Khai thác gỗ bừa bãi	D. Phân loại rác
Câu 19: Cơ sở sản xuất A đã xây dựng dây chuyền xử lí rác thải bằng công nghệ hiện đại. Việc làm này là
A. Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí rác thải
B. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm môi trường
C. Đổi mới trang thiết bị sản xuất	D. Tiết kiệm chi phí trong sản xuất
Câu 20: Biện pháp nào dưới đây góp phần bảo vệ động vật hoang dã, quý hiếm?
A. Chăm sóc chúng thật tốt khi nuôi nhốt làm cảnh
B. Thả động vật lại môi trường sống của chúng
C. Tổ chức nuôi nhốt các động vật hoang dã, quý hiếm
D. Thu mua những động vật hoang dã, quý hiếm
Đáp án
Câu
11
12
13
14
15
Đáp án
A
A
D
D
A
Câu
16
17
18
19
20
Đáp án
D
C
C
A
B
Câu 21: Để bảo vệ và phát triển rừng, pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào dưới đây?
A. Chặt phá rừng, khai thác rừng trái phép	B. Trồng rừng, phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên
C. Bảo vệ rừng đầu nguồn	D. Mở rộng diện tích rừng
Câu 22: Chính sách giao đất, giao rừng của Nhà nước cho nhân dân để thực hiện mục đích nào dưới đây?
A. Chấm dứt tình trạng khái thác rừng bừa bãi	B. Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên rừng
C. Quản lí, bảo vệ và phát triển rừng hiệu quả	D. Mở rộng diện tích rừng
Câu 23: Địa phương A huy động các cá nhân, tổ chức cùng tham gia thu gom rác thải hằng ngày. Việc làm này nhằm
A. Xây dựng tinh thần đoàn kết	B. Xây dựng nếp sống văn minh, dân chủ
C. Phát huy sức mạnh tập thể trong bảo vệ môi trường
D. Đẩy mạnh phong trào quần chúng tham gia bảo vệ môi trường
Câu 24: Hiện nay, một số hộ dân sống ở miền núi rẻo cao đã và đang nuôi nhốt động vật hoang dã trái phép trong những chiếc lồng, cũi sắt để làm cảnh. Nếu em gặp cnahr tượng trên , em sẽ làm gì ?
A. Không quan tâm vì đó là việc của người lớn	B. Khuyên họ chăm sóc chúng thật tốt
C. Khuyên họ mang nộp cho cơ quan kiểm lâm	D. Thu mua chúng để kinh doanh
Câu 25: Giả sử em là giám đốc công ty hóa chất X, mà chất thải do công ty em sản xuất ra rất độc hại, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Nếu đầu tư hệ thống xử lí chất thải thì sẽ làm giảm lợi nhuận, em chọn cách xử lí nào dưới đây?
A. Chấm dứt sản xuất để không gây ô nhiễm môi trường
B. Xây dựng hệ thống xử lí chất thải
C. Vẫn tiếp tục sản xuất, không quan tâm đến vấn đề ô nhiễm môi trường
D. Xây dựng hệ thống xử lí chất thải nhưng không hoạt động
Câu 26 :Nếu phát hiện một cơ sở sản xuất ở địa phương có hành vi xả trực tiếp chất thải chưa qua xử lí ra môi trường, em sẽ
A. Thông báo cho nhân dân địa phương biết việc làm của cơ sở sản xuất
B. Thông báo cho chính quyền địa phương
C. Nói cho bố mẹ biết	D. Coi như không biết việc làm đó của cơ sở sản xuất
Câu 27 : Nếu bắt gặp một bạn đổ rác không đúng nơi quy định trong nhà trường, em sẽ chọn cách ứng xử nào sau đây ?
A. Nhắc nhở, góp ý và hướng dẫn bạn đổ rác đúng nơi quy định
B. Không quan tâm vì đố là việc của nhà trường
C. Thông báo với thầy cô giáo để thầy cô phạt	D. Báo với công an
Câu 28:Giả sử em nhìn thấy một ô tô đang vận chyển động vật quý hiếm đi tieu thụ, em sẽ chọn cách ứng xử nào sau đây ?
A. Không quan tâm vì đó là việc của cơ quan kiểm lâm	B. Báo với cơ quan kiểm lâm
C. Lặng lẽ theo dõi việc làm của họ	D. Ngăn chặn không cho họ vận chuyển
Câu 29: Vào dịp hè, gia đình H tổ chức đi biển. Sauk hi ăn uống xong, H nhanh nhẹn nhặt rác thải của gia đình cho vào túi ni-lông rồi sau đó ném xuống biển. Em nhận xét gì về việc làm đó?
A. Là việc làm bình thường không cần quan tâm
B. Là việc làm cần được khuyến lhichs vì có ý thức bảo vệ môi trường
C. Là việc làm thực hiện đúng quy điịnh về vệ sinh nơi công cộng
D. Là việc làm cần phê phán vì làm hủy hoại môi trường
Câu 30: Thấy bạn A rửa tay xà phòng rất mạnh, nước chảy tràn đầy chậu và ra ngoài, em sẽ chọn cách ứng xử nào?
A. Không can thiệp vì đó là việc riêng của bạn B. Góp ý và nhắc nhở bạn nên sử dụng hợp lí
C. Tắt ngay vòi nước vì nước chảy quá nhiều	D. Thông báo với thầy cô giáo chủ nhiệm
Câu 31: Khi phát hiện nhà máy sản xuất phân đạm xả nước thải chưa được xử lí xuống dòng sông bên cạnh nhà máy, em sẽ?
A. Lờ đi, coi như không biết	B. Báo cho cơ quan công an
C. Ngăn chặn việc xả thải ra môi trường	D. Đến gặp giám đốc nhà máy để đe dọa
Câu 32 : Khi đi chơi công viên, em thấy một nhóm bạn xả rác bừa bãi. Em sẽ làm gì?
A. Không can thiệp, vì đó là việc làm bình thường
B. Nhắc nhở, góp ý với họ phải dọn và giữ gìn vệ sinh sạch sẽ
C. Chụp ảnh và bêu xấu họ trên facebook	D. Quát mắng cho họ sợ để họ ra khỏi công viên
Đáp án
Câu
21
22
23
24
25
26
Đáp án
A
C
D
C
B
B
Câu
27
28
29
30
31
32
Đáp án
A
B
D
B
B
B
Bài 13: Chính sách giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, văn hóa
Câu 1: Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo ở nước ta là
A. Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện
B. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài
C. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
D. Giữ gìn, phát triển và truyền bá văn minh nhân loại
Câu 2:Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục nhằm
A. Đảm bảo quyền học tập suốt đời của công dân
B. Tạo mọi điều kiện để người nghèo có cơ hội được học tập
C. Tạo môi trường cho công dân nâng cao nhận thức D. Đáp ứng nhu cầu học tập của công dân
Câu 3: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và đào tạo ở nước ta là
A. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài
B. Nâng cao chất lượng, hieeujq ủa giáo dục và đào tạo
C. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa
D. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ
Câu 4: Nhà nước huy động mọi nguồn lực để phát triên giáo dục và đào tạo là thực hiện nội dung của phương hướng?
A. Mở rông quy mô giáo dục	B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục	D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
Câu 5: Nhà nước tăng cường hợp tác với các nước trong khu vực và quốc tế về giáo dục là nhằm
A. Tiếp cận chuẩn mực giáo dục tiên tiến của thế giới	B. Mở rộng quy mô giáo dục
C. Đa dạng hóa các hình thức giáo dục	D. Mở rộng quan hệ giao lưu quốc tế
Câu 6: Nội dung nào dưới đay thuộc phương hướng của chính scahs giáo dục và đào tạo nước ta?
A. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế 
B. Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước
C. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ
D. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo
Câu 7: Phát triển giáo dục là sự nghiệp của
A. Nhà nước và của toàn dân	B. Đảng và Nhà nước
C. Bộ Giáo dục và Đào tạo	D. Nhà nước và Bộ Giáo dục và Đào tạo
Câu 8: Nhà nước có chính sách đúng đắn trong việc phát triển, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng nhân tài nhằm
A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo	B. Ưu tiên đầu tiên cho giáo dục
C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục	D. Mở rộng quy mô giáo dục
Câu 9: Muốn nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo, chúng ta phải
A. Thực hiện giáo dục toàn diện, đổi mới nội dung, phương pháp dạy học
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
C. Tăng cường hợp tác quốc tế và giáo dục	D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
Câu 10: Đa dạng hóa các loại hình trường lớp và các hình thức giáo dục là nội dung cơ bản của phương hướng nào dưới đây?
A. Mở rộng quy mô giáo dục	B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
C. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục	D. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
B
B
B
A
Câu
6
7
8
9
10
Đáp án
D
A
A
A
C
Câu 11: Đảng và Nhà nước ta coi giáo dục và đào tạo là
A. Yếu tố quyết định để phát triển đất nước	
B. Nhân tố quan trọng trong chính sách của Nhà nước
C. Chính sách xã hội cơ bản	D. Quốc sách hàng đầu
Câu 12: Thực hiện tốt phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và giáo sẽ góp phần vào việc
A. Thức đẩy phát triển kinh tế của đất nước
B. Thức đẩy sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
C. Đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân
D. Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện, đáp ứng yêu cầu của đất nước
Câu 13: Phương hướng nào dưới đây của chính sách giáo dục và đào tạo mang ý nghĩa nhân văn sâu sắc của sự nghiệp giáo dục nước ta?
A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo	B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục	D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
Câu 14: Để người học tiếp cận với các nền giáo dục tiên tiến trên thế giới, chính sách giáo dục và đào tạo nước ta đề ra phương hướng nào dưới đây?
A. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục	B. Mở rộng quy mô giáo dục
C. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo
D. Đổi mới nội dung và phương hướng dạy học
Câu 15: Nhà nước thực hiện chính sách miễn, giảm học phí cho học sinh có hoàn cảnh gia điình khó khăn là thể hiện
A. Chu trương giáo dục toàn diện	B. Công bằng xã hội trong giáo dục
C. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục	D. Sự quan tâm đến giáo dục và đào tạo
Câu 16: Nhà nước áp dụng chính sách tín dụng ưu đãi đối với sinh viên các trường cao đẳng, đại học có hoàn cảnh khó khăn là thực hiện
A. Xóa đói giảm nghèo trong giáo dục	B. Ưu tiên đầu tư giáo dục
C. Công bằng xã hội trong giáo dục	D. Xã hội hóa giáo dục
Câu 17: Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức các kì thi học sinh giỏi nhằm mục đích nào dưới đây
A. Thực hiện mục tiêu đào tạo nhân tài cho đất nước	
B. Phát triển tiềm năng trí tuệ của người học
C. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực cho đất nước D. Khuyến khích người học tham gia học tập
Câu 18: Nhà nước cấp ngân sách xây dựng hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị cho giáo dục qua Chương trình kiên cố hóa trường học. việc làm này thể hiện phương hướng nào dưới đây?
A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo	B. Mở rộng quy mô giáo dục
C. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục	D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
Câu 19: Nhà nước thực hiện chính sách phổ cập giáo dục nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây
A. Nâng cao dân trí	B. Đào tạo nhân tài	C. Bồi dưỡng nhân tài	D. Phát triển nhân lực
Câu 20: Nhà nước thực hiện miễn giảm học phí cho học sinh thuộc gia đình nghèo, khó khăn. Việc làm này nhằm
A. Mở rộng quy mô và đối tượng người học
B. Ưu tiên đầu tư ngân sách cua Nhà nước cho giáo dục
C. Tạo điều kiện để ai cũng được học	D. Đáp ứng nhu cầu học tập thường xuyên của công dân
Đáp án
Câu
11
12
13
14
15
Đáp án
D
D
C
C
B
Câu
16
17
18
19
20
Đáp án
C
A
C
A
C
Câu 21: Nhà nước thực hiện chính sách ưu tiên trong tuyển sinh và đào tạo đối với học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số là thực hiện phương hướng nào dưới đây?
A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo 
 B. Thực hiện công bằng trong xã hội hóa giáo dục
C. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục vùng sâu, vùng xa	D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
Câu 22: Nội dung nào dưới đây là thực hện chính sách giáo dục và đào tạo?
A. Trao học bổng	B. Quyên góp ủng hộ vì quỹ người nghèo
C. Hưởng ứng Giờ Trái đất	D. Tổ chức cuộc thi sáng tạo Robocon
Câu 23: Một trong những nhiệm vụ của khoa học và công nghệ ở nước ta là
A. Góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
B. Phát triển nguồn nhân lực, cung cấp cho đất nước nguồn nhân lao động có chất lượng
C. Cung cấp luận cứ khao học cho việc hoạch định đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước
D. Thúc đẩy việc áp dụng tiếp bộ khoa học và công nghệ vào đời sống
Câu 24: Một trong những phương hướng của chính sách khoa học và công nghệ ỏ nước ta hiện nay?
A. Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
B. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ
C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ
D. Đổi mới cơ chế quản lí lhoa học và công nghệ
Câu 25: Nhà nước đề ra phương hướng tập trung vào các nhiệm vu trọng tâm để phát triển khoa học và công nghệ là
A. Đổi mới công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế
B. Chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển các ngành công nghệp
C. Nâng cao hiệu quả hoạt động khoa học và công nghệ
D. Đẩy mạnh phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến
Câu 26: Một trong những nội dung để xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ ở nước ta là
A. Coi trọng việc nâng cao chất lượng, tăng thêm số lượng đội ngũ cán bộ khoa học
B. Hoàn thiện cơ sở pháp lí và hiệu lực thi hành pháp luật về sở hưu trí tuệ
C. Có chính sách thu hút và trọng dụng nhân tài
D. Ưu tiên đầu tư ngân sách nhà nước cho các hoạt động khoa học và công nghệ
Câu 27: Một trong những nội dung để tạo ra thị trường cho khoa học và công nghệ
A. Tăng cường hợp tác quốc tế trong nghiêm cứu khoa học và công nghệ
B. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học công nghệ ứng dụng
D. Tập trung vào nghiên cứu cơ bản định hướng ứng dụng
Câu 28: Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về nhiệm vụ của khoa học và công nghệ?
A. Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra
B. Khai thác mọi tiềm năng sang tạo trong nghiên cứu khoa học
C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ phục vụ đời sống
D. Tập trung phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến
Câu 29: Nhà nước đổi mới cơ chê quản lí khoa học và công nghệ là nhằm
A. Khai thác mọi tiêm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, lí luận
B. Tạo thị trường cho khoa học công nghệ phát triển
C. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng về khoa học và công nghệ
D. Nâng cao trình độ quản lí của hoạt động khoa học và công nghệ
Câu 30: Để xây dựng tiền năng khoa học và công nghệ, Nhà nước coi trọng việc
A. Nâng cao chất lượng, tăng số lượng đội ngũ cán bộ khoa học
B. Đổi mới khoa học và công nghệ
C. Hoàn thiện cơ sở pháp lí và nâng cao hiệu lực thì hành Luật Sở hữu trí tuệ
D. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
Đáp án
Câu
21
22
23
24
25
Đáp án
B
A
C
D
D
Câu
26
27
28
29
30
Đáp án
A
B
A
A
A
Câu 31: Đảng và Nhà nước ta xác định vai trò của khoa học và công nghệ là
A. Tiền đề để phát triển kinh tế đất nước
B. Điều kiện cần thiết để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C. Nhân tố phát huy nguồn nhân lực của đất nước
D. Động lực thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước
Câu 32: Để có thị trường cho khoa học và công nghệ, nước ta phải:
A. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng	B. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại
C. Đầu tư ngân sách của Nhà nước vào khoa học và công nghệ
D. Huy động các nguồn lực để phát triển khoa học và công nghệ
Câu 33: Nhà nước chủ trương đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ nào dưới đây?
A. Khoa học tự nhiên, công nghệ vũ trụ	B. Khoa học nhân văn, công nghệ thông tin
C. Khoa học xã hội, công nghệ vật chất mới	D. Khoa học y dược, công nghệ sinh học
Câu 34: Nhà nước đẩy mạnh hợp tác trong nghiên cứu khoa học và công nghệ là để ?
A. Tạo thị trường cho khoa học và công nghệ B. Xây dựng tiềm lực cho khoa học và công nghệ
C. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng D. Thúc đẩy việc chuyển giao khoa học và công nghệ
Câu 35: Để khai thác được mọi tiền năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, Nhà nước ta đã chu trương
A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ
B. Coi trọng việc nâng cao chết lượng và tăng số lượng đội ngũ cán bộ khoa học
C. Đẩy mạnh đổi mới và ứng dụng công nghệ	D. Xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật
Câu 36: Hoạt đọng nào dưới đây là hoạt động khoa học và công nghệ ?
A. Sản xuất trong các nhà máy	B. Khai thác khoáng sản
C. Trồng rừng	D. Lai tạo, cấy ghép cây trồng
Câu 37: Nhà nước ta coi trọng chính sách nào dưới đây là quốc sách hàng đầu ?
A. Giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ	B. Giáo dục và đào tao, văn hóa
C. Khoa học và công nghệ, quốc phòng và an ninh
D. Tài nguyên và bảo vệ môi trường, quốc phòng và an ninh
Câu 38: Anh T luôn đầu tư nghiên cứu, phát huy sáng kiến, cải tiến kĩ thuật trong sản xuất. Việc làm của anh T là thực hiện chính sách nào dưới đây?
A. Giáo dục và đào tạo	B. Khoa học và công nghệ
C. An ninh và quốc phòng	D. Tài nguyên và môi trường
Câu 39: Văn hóa có vai trò là
A. Xây dựng nền văn háo tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
B. Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện
C. Khơi dậy tiềm năng, phát huy sức sáng tạo của con người
D. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa của nhân dân
Câu 40: Tiếp thu những tinh hoa văn hóa nhân loại là
A. Tiếp thu những cái mới, cái lạ của các nước
B. Tiếp thu những thành tựu khoa học và công nghệ của các nước
C. Tiếp thu những tinh hoa về văn hóa, nghệ thuật của nhân loại
D. Tiếp thu những tư tưởng tiến bộ, thành tựu của nhân loại
Đáp án
Câu
31
32
33
34
35
Đáp án
B
A
C
D
D
Câu
36
37
38
39
40
Đáp án
A
B
B
A
A
Câu 40: Tiếp thu những tinh hoa văn hóa nhân loại là
A. Tiếp thu những cái mới, cái lạ của các nước
B. Tiếp thu những thành tựu khoa học và công nghệ của các nước
C. Tiếp thu những tinh hoa về văn hóa, nghệ thuật của nhân loại
D. Tiếp thu những tư tưởng tiến bộ, thành tựu của nhân loại
Câu 41: Một trong những nhiệm vụ của văn hóa ở nước ta là
A. Xây dựng nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc	
B. Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện
C. Khơi dậy tiềm năng, phát huy sức sáng tạo của con người
Câu 42: Nội dung nào dưới đây thuộc chính sách văn hóa?
A. Cải tiến máy móc sản xuất	B. Chủ động tìm kiếm thị trường
C. Phòng chống tệ nạn xã hội	D. Lưu giữ các tác phẩm văn hóa nghệ thuật
Câu 43: Đảng và Nhà nước ta coi trọng việc bảo tồn, tôn tạo các dĩ tích lịch sử, di sản văn hóa của đất nước là việc làm thể hiện
A. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc
B. Tạo điều kiện để nhân dân được tham gia các hoạt động văn hóa
C. Giữ nguyên các di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc
D. Bảo vệ những gì thuộc về dân tộc
Câu 44: Hành vi nào dưới đây không thực hiện đúng chính sách văn hóa?
A. Tổ chức các lễ hội truyền thống	B. Bảo tồn, tu bổ các di tích lịch sử
C. Phá bỏ đình chùa, đền miếu	D. Tổ chức lễ hội Hùng Vương hàng năm
Câu 45: Di sản văn hóa nào dưới đây là di sản văn hóa phi vật thể?
A. Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên	B. Vịnh Hạ Long 
C. Phố cổ Hội An	 D. Cố đô Huế
Câu 46: Di sản văn hóa phi vật thể nào dưới đây ở nước ta hiện nay đã được UNESCO vinh danh
A. Hát xoan      	B. Hát chèo	C. Múa rối nước      D. Hát cải lương
Câu 47: Để xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta cần phải
A. Giữ nguyên các truyển thống của dân tộc
B. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc
C. Ngăn chặn sự xâm phạm văn hóa của các nước	D
. Tiếp thu các nền văn hóa của nhân loại
Câu 48: Di sản văn hóa vật thể nào dưới đây ở nước ta hiện nay đã được UNESCO vinh danh?
A. Văn hóa Quốc Tử Giám	B. Di tích Hoàng thành Thăng Long
C. Khu di tích Phố Hiến	D. Cố đô Hoa Lư
Câu 49: Nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng của chính sách văn hóa ở nước ta?
A. Tiếp thu di sản văn hóa nhân loại	B. Tiếp thu giá trị văn hóa nhân loại
C. Tiếp thu truyền thống văn hóa nhân loại	D. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại
Câu 50: Nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc là nền văn hóa
A. Chứa đựng tinh thần yêu nước và tiến bộ
B. Chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc
C. Nhằm mục tiêu tất cả vì con người
D. Chứa đựng nội dung chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
Đáp án
Câu
41
42
43
44
45
Đáp án
B
D
A
C
A
Câu
46
47
48
49
50
Đáp án
A
B
B
D
B
Câu 51: Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa
A. Phá bỏ những di sản văn hóa cũ	B. Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ
C. Sưu tầm di vật, cổ vật	D. Mua bán, trao đổi trái phép bảo vật quốc gia
Câu 52: Hoạt động nào dưới đây thể hiện chính sách văn hóa?
A. Vận động học sinh vùng sâu, vùng xa đến trường	 
 B. Giúp đỡ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn
C. Tổ chức các hoạt động vui chơi cho trẻ em	 D. Sáng chế công cụ sản xuất
Câu 53: Tổ chức lễ hội Đến Hùng hang năm là việc làm thể hiện
A. Kế thừa, phát huy long yêu nước của dân tộc	B. Phát huy tinh thần đoàn kết dân tộc
C. Bảo tồn di sản văn hóa của dân tộc	D. Phát huy tiềm năng sáng tạo văn hóa của nhân dân
Câu 54: Sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, được lưu giữ bằng trí nhớ, chữ viết, được lưu truyền bằng truyền miệng, truyền nghề, trình diễn và các hình thức lưu giữ, lưu truyền khác, được gọi là
A. Di sản văn hóa vật thể	B. Di sản văn hóa phi vật thể	
C. Di tích lịch sử - văn hóa	D. Sản phẩm văn hóa
Câu 55: Nhà nước nghiêm cấm các hành vi nào dưới đây?
A. Khôi phục và giữ gìn các di sản văn hóa	B. Chiếm đoạt, làm sai lệch di sản văn hóa
C. Bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa	D. Tôn tạo, nghiên cứu các di tích lịch sử
Câu 56: Nhà nước bảo vệ và phát triển tiếng nói, chữ viết của các dâ tộc ở Việt Nam là thể hiện
A. Chính sách giáo dục và đào tạo	B. Chính sách văn hóa
C. Chính sách khoa học và công nghệ	D. Chính sách dân tộc
Câu 57: Việc làm nào dưới đây là góp phần bảo tồn di tích lịch sử?
A. Tu bổ, phục hồi giá trị di tích lịch sử	B. Tháo dỡ, phá hủy di tích lịch sử
C. Cải tạo, thay thế di tích lịch sử	D. Giữ nguyên hiện trạng di tích lịch sử
Câu 58: Nơi em ở có một số người hoạt động mê tín dị đoan như sau: bói toán, lên đồng, xóc thẻ, cúng ma, trừ tà, phù phép. Việc làm đó vi phạm chính sách nào dưới đây ?
A. Chính sách dân số	B. Chính sách văn hóa
C. Chính sách an ninh và quốc phòng	D. Chính sách giáo dục và văn hóa
Câu 59: Khi đến tham quan di tích lịch sử, nếu bắt gặp một bạn đang khắc tên mình lên di tích, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây để góp phần thực hiện chính sách văn hóa?
A. Kệ bạn vì khắc tên lên đó là việc làm ý nghĩa	B. Góp ý, nhắc nhở bạn nên tôn trọng, giữ gìn di tích
C. Cũng tham gia khắc tên mình làm kỉ niệm	D. Chụp ảnh và bêu xấu bạn đó trên facebook
Câu 60: Khi đào móng xây nhà, gia đình ông A phát hiện thấy một chiếc bình cổ. Theo em, gia đình ông A nên chọn cách làm nào dưới đây?
A. Giữ lại để trưng bày ở gia đình	B. Giao nộp di vật cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền
C. Đem bán để có tiền	D. Cất giấu kín để không ai biết
Câu 61: Khi địa phương tiến hành tư bổ, tôn tạo di tích lịch sử, nếu phát hiện việc làm của lãnh đạo không đúng với nội dung mà Cục Di sản văn hóa đã cho phép, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây ?
A. Lờ đi, coi như không biết	B. Thông báo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền
C. Thông báo cho nhân dân địa phương	D. Đe dọa lãnh đạo địa phương
Câu 62: Khi đến Văn Miếu Quốc Tử Giám, các bạn rủ em ngồi lên hiện vật để chụp ảnh. Trong trường hợp này, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây góp phần thực hiện chính sách văn hóa?
A. Cổ vũ việc làm đó của các bạn	B. Đứng xem các bạn chụp ảnh
C. Tham gia chụp ảnh làm kỉ niệm	D. Ngăn cản các bạn không nên ngồi lên hiện vật
Đáp án
Câu
51
52
53
54
55
56
Đáp án
C
C
C
B
B
B
Câu
57
58
59
60
61
62
Đáp án
A
B
B
B
B
D
HẾT

File đính kèm:

  • docxde_cuong_gdcd_lop_11_bai_12_13_chinh_sach_tai_nguyen_va_bao.docx