Bộ đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật lí

docx 46 trang Mạnh Hào 17/03/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật lí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật lí

Bộ đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật lí
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
	Mã đề thi : 203
Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua. Khi cường độ dòng điện chạy trong ống dây biến thiên một lượng ∆i trong một khoảng thời gian ∆t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm xuất hiện tring ống dây là
A. .	B. .	C. .	D. .
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lầm lượt là N1 và N2. Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì
A. .	B. .	C. .	D. .
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sang đỏ.	
B. Tia X làm ion hóa không khí.	
C. Tia X có khả năng đâm xuyên.	
D. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng l. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng
A. l với k = 0, ± 1, ± 2,.. .	B. l với k = 0, ± 1, ± 2,.. .	
C. kl với k = 0, ± 1, ± 2,.. .	D. l với k = 0, ± 1, ± 2,.. .
Một trong những đặc trưng vật lý của âm là
A. Độ to của âm.	B. Âm sắc.	
C. Mức cường độ âm.	D. Độ cao của âm.
Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây
A. Ánh sang chàm.	B. Ánh sang lam.	C. Ánh sáng vàng .	D. Ánh sang đỏ.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng 
A. .	B. .	C. .	D..
Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng l. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là
A. .	B. .	C. .	D. .
Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng T = 2πlà
A. cảm ứng từ trong cuộn cảm.	B. tần số dao động điện từ tự do trong mạch	
C. cường độ điện trường trong tụ điện.	D. chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.
Cường độ dòng điện i = cos(100πt + π) có giá trị hiệu dụng là
A. 100π (A).	B. π (A).	C. 4 (A).	D. (A).
Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây sai
A. Tia β+ là các dòng pôzitron.	B. Tia α là các dòng hạt nhân .	
C. Tia là dòng các êlectron.	D. Tia γ có bản chất là sóng điện từ.
Gọi h là hằng số Plăng, claf tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện l0 của một kim loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây
A. .	B. .	C. .	D..
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng?
 A. .	B. .	C. .	D..
Xét nguyên tử hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K, L, M, N, O, . Của electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Qũy đạo dừng K có bán kính r0(bán kính Bo). Qũy đạo dừng L có bán kính 
A. 4r0.	B. 9r0.	C. 16r0.	D. 25r0.
Trong thông tin liên lạc sóng vô tuyến, loa ở máy thu thanh có tác dụng
A. Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.	
B. Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.	
C. Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.	
D. Trộn sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
Số proton trong hạt nhân là
A. 88.	B. 314.	C. 138.	D. 226.
Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R trong thời gian t thì nhiệt lượng tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây 
A. Q = RIt.	B. Q = RIt2.	C. Q = R2It.	D. Q = RI2t.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là
A. pha của dao động.	B. chu kì của dao động.
C. li độ của dao động.	D. tần số của dao động.
Điện áp xoay chiều có tần số góc ω và hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện
A. .	B. ZC = ωC.	C. .	D..
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng pha thì công thức nào sau đây là đúng? 
A. ∆φ = (2n + 1) với n = 0; ± 1; ± 2; .	B. ∆φ = 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2;.	
C. ∆φ = với n = 0; ± 1; ± 2;.	D. ∆φ = với n = 0; ± 1; ± 2;.
Lấy C = 3.108 (m/s). Bức xạ có tần số 1,25.1015 Hz là
A. ánh sáng nhìn thấy.	B. tia tử ngoại.	
C. tia hồng ngoại.	D. tia Rơn - ghen.
Đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch gồm điện trở 40Ω mắc nối tiếp vào tụ điện. Biết dung kháng của tụ điện là 30Ω. Tổng trở của đoạn mạch
A. 50 (Ω).	B. 70(Ω).	C. 35(Ω).	D. 10(Ω).
Một sóng điện từ có tần số 120Hz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 9m/s). Sóng này có bước sóng là
A. 2500(m).	B. 0,8(m).	C. 1250(m).	D. 0,4(m).
Hạt nhân có khối lượng 39,9525 (u). Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073(u) và 1,0087(u); 1u = 931,5(MeV/c2) 
A. 938,3(MeV).	B. 339,7(MeV).	C. 939,6(MeV).	D. 344,9(MeV).
Một con lắc đơn có chiều dài 60cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là:
A. 0,95s.	B. 0,65s.	C. 1,25s.	D. 1,54s. 
Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20cm. Giá trị của l là:
A. 65cm.	B. 60cm.	C. 120cm.	D. 130cm. 
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4mm. Khoảng vân trên màn là:
A. 1,6mm.	B. 1,2mm.	C. 0,6mm.	D. 0,8mm. 
Giới hạn quang dẫn của Ge là 1,88µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của Ge là:
A. 1,06.10-22J.	B. 3,52.10-28J.	C. 3,52.10-34J.	D. 1,06.10-19J. 
Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 10cm. Biết cường độ điện trường là 1000V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là:
A. 10000V.	B. 100V.	C. 1010V.	D. 990V. 
Đặt điện áp xoay chiều (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 80Ω. Điện dung của tụ điện có giá trị là:
A. 3,98.10-5 F.	B. 0,25 F.	C. 0,80 F.	D. 1,25.10-4 F. 
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m. Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo tổng khối lượng ∆m của các quả cân treo vào A. Giá trị của m là:
A. 1.	B. 2.	
C. 3.	D. 4. 
Một người dùng kính lúp để quan sát AB có chiều cao 11µm được đặt vuông góc với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì góc trông ảnh của vật qua kính là α = 3,19.10-4rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 25cm. Tiêu cự của kính lúp bằng:
A. 4,0cm.	B. 4,5cm.	C. 5,5cm.	D. 5,0cm. 
Một con lắc đơn có chiều dài 81cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 6º tại nơi có g = 9,87m/s2 (π2 ≈ 9,87). Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí biên. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 1,2s là:
A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4. 
Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 12,6cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ A tới cực đại giao thoa xa A nhất là 12,0cm. Biết số vân giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao thoa cực tiểu. Số vân giao thoa cực tiểu nhiều nhất là:
A. 14.	B. 12.	C. 10.	D. 8. 
Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Điều chỉnh R đến giá trị để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu biến trở là:
A. .	B. .	
C. .	D. . 
Điện năng được truyền tải từ máy hạ áp A đến máy hạ áp B bằng đường dây tải điện một pha như sơ đồ hình bên. Cuộn sơ cấp của A được nối với điện áp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, cuộn thứ cấp của B được nối với tải tiêu thụ X. Gọi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của A là k1 , tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của B là k2 . Ở tải tiêu thụ, điện áp hiệu dụng như nhau, công suất tiêu thụ điện như nhau trong hai trường hợp: k1 = 33 và k2 = 62 hoặc k1 =14 và k2 =160 . Coi các máy hạ áp là lí tưởng, hệ số công suất của các mạch điện luôn bằng 1. Khi k1 = 33 và k2 = 62 thì tỉ số giữa công suất hao phí trên đường dây truyền tải và công suất ở tải tiêu thụ là 
A. 0,242.	B. 0,113.	C. 0,017.	D. 0,036.
Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và li độ x2 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau:
A. 0,20(rad).	B. 1,49(rad)	C. 1,70(rad).	D. 1,65(rad).
Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 (Hz) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 60 (W) mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i. Hình bên là một phần đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa I và p với p = ui. Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,17(H).	B. 0,13(H)	C. 0,39(H).	D. 0,34(H).
Một sợi dây dài 96 cm căng ngang, có hai đầu A và B cố định. M và N là hai điểm trên dây với MA = 9 (cm) và NA = 63 (cm). Trên dây có sóng dừng với số bụng nằm trong khoảng từ 5 bụng đến 19 bụng. Biết phần từ dây tại M và N dao động cùng pha và cùng biên độ. Gọi d là khoảng cách từ M đến điểm nút gần nó nhất. Giá trị của d gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 1,9(cm).	B. 3,4(cm).	C. 6,4(cm).	D. 4,9(cm).
Cho hệ vật gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 10(N/m), vật M có khối lượng 20(g) được nối với vật N có khối lượng 70(g) bằng một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc như hình bên. Bỏ qua mọi ma sát, bỏ qua khối lượng dây và ròng dọc. Ban đầu giữ M tại vị trí để lò xo không biến dạng, N ở xa mặt đất. Thả nhẹ M để cả hai vật cùng chuyển đọng, sau 0,2 (s) thì dây bị đứt. Sau khi dây đứt, M dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Lấy g=10 (m/s2) ( p2 » 10). Giá trị của A bằng
A. 10,1(cm).	B. 10,9(cm).	C. 12,1(cm).	D. 14(cm).
 TÀI LIỆU HỌC TẬP MÔN VẬT LÍ ÔN THI TNTHPT 2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng
A. nửa bước sóng.	B. một bước sóng.
C. ba lần bước sóng.	D. hai lần bước sóng.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với tần số góc Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 3: Tia laze được dùng
  A. trong chiếu điện, chụp điện.
  B. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
  C. để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.
  D. như một dao mổ trong phẫu thuật mắt.
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục nằm ngang. Khi vật có li độ thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 5: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành sao động âm có cùng tần số?
A. Mạch tách sóng.	B. Anten thu.
C. Loa.	D. Mạch khuếch đại.
Câu 6: Một máy phát điện xoay điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 7: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A. 	B. 	
C. 	D. 
Câu 8: Tia có bản chất là
A. dòng các êlectron.	B. sóng âm.	C. sóng điện từ.	D. dòng các pôzitron.
Câu 9: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?
A. Độ to của âm.	B. Tần số âm.	
C. Đồ thị dao động âm.	D. Mức cường độ âm.
Câu 10: Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?
A. Ánh sáng lục.	B. Ánh sáng tím.	C. Ánh sáng đỏ.	D. Ánh sáng lam.
Câu 11: Số nuclôn có trong hạt nhân là
A. Z.	B. A.	C. A+Z.	D. A-Z.
Câu 12: Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng và cường độ cực đại của dòng điện xoay chiều hình sin là 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 13: Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp Cuộn được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số điểm trên được nối ra các chốt (như hình dưới). Số chỉ của vôn kế có giá trị lớn nhất khi khóa ở chốt nào sau đây?
A. Chốt 	B. Chốt 	C. Chốt 	 	D. Chốt 	
Câu 14: Một sợi dây dài 48 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
A. 24 cm.	B. 96 cm.	C. 48 cm.	D. 32 cm.
Câu 15: Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại?
A. 350 nm.	B. 850 nm.	C. 500 nm.	D. 700 nm.
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc rad/s vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm H. Cảm kháng của cuộn cảm là
A. Ω.	B. Ω.	C. Ω.	D. Ω.
Câu 17: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 T. Biết đoạn dây vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5 A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là
  A. 0,004 N.	B. 0,04 N.	C. 40 N.	D. 0,4 N.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là Ω và Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch là 
  A. 0,5.	B. 1.	C. 0,71.	D. 0,87.
Câu 19: Một tụ điện có điện dung 10 μF. Khi tụ điện có hiệu điện thế là 20 V thì điện tích của nó là
A. C.	B. C.	C. C.	D. C.
Câu 20: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng của êlectron có bán kính là m. Quỹ đạo dừng có bán kính
A. m.	B. m.	C. m.	D. m.
Câu 21: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 6000 m. Lấy m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với chu kì Giá trị của là 
A. s	.	B. s.	C. s.	D. s.
Câu 22: Tại một nơi trên mặt đất có m/s2, môt con lắc dao động điều hòa với chu kì 2 s. Chiều dài con lắc là
A. 40 cm.	B. 25 cm.	C. 50 cm.	D. 100 cm.
Câu 23: Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV. Lấy 1 eV = J. Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi phôtôn mang năng lượng bằng J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện trong không xảy ra là
  A. 1.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
Câu 24: Cho khối lượng của prôtôn, nơtron, hạt nhân lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 6,0135 u. Độ hụt khối của là
  A. 0,0412 u.	B. 0,0345 u.	C. 0,0245 u.	D. 0,0512 u.
Câu 25: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm và có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1 cm. Trong vùng giao thoa, là điểm cách và lần lượt là 8 cm và 12 cm. Giữa và đường trung trực của đoạn thẳng có số vân giao thoa cực tiểu là
  A. 4.	B. 3.	C. 6. 	D. 5.
Câu 26: Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8 V và điện trở trong 1 Ω được nối tiếp với điện trở Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên là 
  A. 7 W.	B. 3 W.	C. 1 W.	D. 5 W.
Câu 27: Giới hạn quang điện của các kim loại Na, Ca, Zn, Cu lần lượt là: 0,5 μm; 0,43 μm; 0,35 μm; 0,3 μm. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,3 W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra phôtôn. Lấy J.s; m/s. Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là 
  A. 4.	B. 1.	C. 3.	D. 2.
Câu 28:  là chất phóng xạ Ban đầu có một mẫu nguyên chất. Sau 53,6 phút, số hạt sinh ra gấp 3 lần số hạt nhân còn lại trong mẫu. Chu kì bán ra của bằng
  A. 13,4 phút.	B. 26,8 phút.	C. 53,6 phút.	D. 8,93 phút.
Câu 29: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình (mA) ( tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 40 mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là 
A. C.	B. C.	C. C.	D. C.
Câu 30: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là (cm) và (cm) (, tính bằng s). Tại gia tốc của vật có độ lớn là 300 cm/s2. Biên độ dao động của vật là
A. cm.	B. cm.	C. cm.	D. cm.
Câu 31: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  (380 nm < < 760 nm). Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, hai điểm và là vị trí hai vân sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, cũng là vị trí vân sáng. Biết cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với các vân giao thoa, mm và mm. Giá trị của  bằng
  A. 700 nm.	B. 400 nm.	C. 600 nm.	D. 500 nm.
Câu 32: Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất và phần vỏ bọc có chiết suất Trong không khí, một tia sáng tới mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi quang) với góc tới rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình dưới). Để tia sáng chỉ truyền đi trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 45o.	B. 49o.	C. 38o.	D. 33o.
Câu 33: Dùng hạt có động năng bắn vào hạt nhân đứng yên gây ra phản ứng Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân và hạt nhân bay ra theo các hướng hợp với hướng chuyển động của hạt các góc lần lượt là 20o và 70o. Động năng của hạt nhân là 
  A. 3,89 MeV.	B. 0,775 MeV.	C. 1,75 MeV.	D. 1,27 MeV.
Câu 34: Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạch có mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết giá trị của điện trở là 10 Ω và cảm kháng của cuộn cảm là là Ω. Khi thì điện áp giữa hai đầu tụ điện là (V). Khi thì biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. (A).	B. (A).
C. (A).	D. (A).
Câu 35: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian Tại s, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là 
A. 0,29 N.	B. 0,59 N.	C. 1,29 N.	D. 0,99 N.
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiết bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng nm và (390 nm < < 760 nm). Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vạch sáng). Trên màn, xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự là Khoảng cách giữa và , giữa và giữa và lần lượt là 2,0 mm; 4,5 mm; 4,5 mm. Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?
  A. 755 nm.	B. 415 nm.	C. 395 nm.	D. 735 nm.
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều ( không đổi, tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở  Ω và cuộn dây có điện trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là . Lần lượt thay bằng cuộn cảm thuần có độ tự cảm H, rồi thay bằng tụ điện có điện dung F thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây trong hai trường hợp đều bằng Hệ số công suất của cuộn dây bằng 
  A. 0,752. 	B. 0,496.	C. 0,447. 	D. 0,854. 
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện và cuộn dây có điện trở mắc nối tiếp. Hình dưới là đường cong biểu diễn liên hệ của điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở Độ lệch pha giữa và có giá trị là
  A. 0,93 rad.	B. 0,72 rad. 	C. 0,58 rad.	D. 1,19 rad.
Câu 39: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm và có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng  phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng  Trên đoạn thẳng có 14 điểm cực tiểu giao thoa. là điểm trên mặt chất lỏng mà là tam giác đều. Trên đoạn thẳng có hai điểm cực đại giao thoa liên tiếp mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nhau. Đoạn thẳng có độ dài gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 40: Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, được treo ở một nơi trên mặt đất. Trong mỗi vùng không gian chứa mỗi con lắc có một điện trường đều. Hai điện trường này có cùng cường độ nhưng các đường sức vuông góc với nhau. Giữ hai con lắc ở vị trí các dây treo có phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong cùng một phẳng với cùng biên độ góc 8o và có chu kì tương ứng là và s. Giá trị của là
  A. 1,974 s.	 B. 1,895 s.	C. 1,645 s.	D. 2,274 s.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO	KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 
 ĐỀ THI CHÍNH THỨC	Môn thi thành phần: VẬT LÍ
 (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 201
Họ và tên thí sinh; 
Số báo danh: 	
Câu 1: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là
	A. 4T.	B. 0,5T.	C. T.	D. 2T.
Câu 2: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng? 
	A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.
	B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.
	C. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.
	D. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.
	Bước sóng càng dài thì tần só càng nhỏ
Câu 3: Suất điện động e = 100cos(100πt + π) (V) có giá trị cực đại là
	A. 50 V	B. 100 V	C. 100 V .	D. 50 V .
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là
	A. A 	B. ω.	C. φ.	D. x.
Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng A. lục.	B. cam.	C. đỏ.	D. tím.
Câu 6: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là
	A. 2mc.	B. mc2	C. 2mc2	D. mc.
Câu 7: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
	A. Tia laze là ánh sáng trắng.	B. Tia laze có tính định hướng cao.
	C. Tia laze có tính kết hợp cao.	D. Tia laze có cường độ lớn.
Câu 8: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
	A. Giảm tiết diện dây dẫn.	B. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.
	C. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.	D. Tăng chiều dài dây dẫn.
Câu 9: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là
	A. 	B. qEd .	C. 2qEd.	D. 
Câu 10: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
	A. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.
	B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
	C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
	D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
	Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức 
Câu 11: Cho các hạt nhân: . Hạt nhân không thể phân hạch là
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 12: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:
	A. B = 2.10-7 .	B. B = 2.107	C. B = 2.10-7	D. B = 2.107
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
	A. 1,0 cm. 	B. 4,0 cm. 	C. 2,0 cm.	D. 0,25 cm.
Câu 14: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là	 A. 0,12 V.	B. 0,15 V.	C. 0,30 V.	D. 0,24 V.
Câu 15: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là
	A. 400 rad/s.	B. 0,1π rad/s.	C. 20 rad/s.	D. 0,2π rad/s.
Câu 16: Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là
	A. 6,625.10−19 J.	B. 6,625.10−28 J.	C. 6,625.10−25 J.	D. 6,625.10−22 J.
Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng
	A. 600 nm.	B. 720 nm.	C. 480 nm.	D. 500 nm.
Câu 18: Hạt nhân có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân là
	A. 0,0401 u.	B. 0,0457 u.	C. 0,0359 u.	D. 0,0423 u.
Câu 19: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?
	A. P2 = 0,5P1	B. P2 = 2P1	C. P2 = P1	D. P2 = 4P1
Câu 20: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 600, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là 
	A. 37,97o 	B. 22,03o	C. 40,52o	D. 19,48o
Câu 21: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính
 	A. 15 cm.	B. 20 cm.	C. 30 cm.	D. 40 cm.
Câu 22: Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là
	A. 8.	B. 6.	C. 3.	D. 4.
Câu 23: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là
	A. 1,0 V.	B. 1,5 V.	C. 2,0 V.	D. 2,5 V.
Câu 24: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 5  Ω; R2 = R3  =  10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
	A. 10,2 V.	B. 4,8 V.
	C. 9,6 V.	D. 7,6 V.
Câu 25: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng - 13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của En là
	A. −1,51 eV.	B. −0,54 eV.	C. −3,4 eV.	D. −0,85 eV.
Câu 26: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 4000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là
	A. 1,78.107 m/s.	B. 3,27.106 m/s.	C. 8,00.107 m/s.	D. 2,67.106 m/s.
Câu 27: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. B cách A và C lần lượt là 
	A. 80 cm và 20 cm.	B. 20 cm và 40 cm.	C. 20 cm và 80 cm.	D. 40 cm và 20 cm.
Câu 28: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
	A. A 	B. A	C. A 	D. A	
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là
	A. 667 nm.	B. 608 nm.	C. 507 nm.	D. 560 nm.
Câu 30: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên gây ra phản ứng: . Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
	A. 0,62 MeV.	B. 0,92 MeV.	C. 0,82 MeV.	D. 0,72 MeV.
Câu 31: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6λ, ON = 8λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là	 
	A. 3.	B. 6.	C. 5.	D. 4.
Câu 32: Chất phóng xạ pôlôni phát ra tia α và biến đổi thành chì . Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 63 mg trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng được tạo thành trong mẫu có khối lượng là 
	A. 72,1 mg.	B. 5,25 mg.	C. 73,5 mg.	D. 10,3 mg.
Câu 33: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?
	A. 4,6λ.	B. 4,4λ.	C. 4,7λ.	D. 4,3λ.
Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng 
	A. 8 cm.	B. 14 cm.	C. 10 cm.	D. 12 cm.
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 4r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là
	A. 0,47 rad.	B. 0,62 rad.	C. 1,05 rad.	D. 0,79 rad.
Câu 36: Đặt điện áp uAB = 30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 30 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 
	A. uMN = 15cos(100πt + ) V.	B. uMN = 15cos(100πt + ) V.	
	C. uMN = 30cos(100πt + ) V.	D. uMN = 30cos(100πt + ) V.
Câu 37: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau
	A. 	B. 
	C. 	D. 
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là
	A. 0,625.	B. 0,866.
	C. 0,500.	D. 0,707.
Câu 39: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?
	A. 5.	B. 6.	C. 4.	D. 7.
Câu 40: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là	
	A. 16,7 cm/s. B. 23,9 cm/s. 	C. 29,1 cm/s.	D. 8,36 cm/s.
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN THI TN THPT 2021
MÔN VẬT LÍ
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình cm, được tính bằng giây. Tốc độ cực đại của vật dao động là
	A. 2 cm/s.	B. 4 cm/s.	C. cm/s.	D. cm/s.
Câu 2: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
	A. căn bậc hai của gia tốc trọng trường.	B. chiều dài con lắc.
	C. căn bậc hai của chiều dài con lắc.	D. gia tốc trọng trường.
Câu 3: Sóng ngang truyền được trong các môi trường
	A. rắn, lỏng, khí.	B. rắn, lỏng, chân không.
 	C. rắn, lỏng.	D. chỉ lan truyền được trong chân không.
Câu 4: Đặt điện áp vào mạch điện xoay chiều nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Kết luận nào sau đây là sai?
	A. Điện áp hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch.
	B. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở.
	C. Điện áp tức thời trên cuộn dây vuông pha với cường độ dòng điện trong mạch.
	D. Tại thời điểm điện áp trên cuộn dây là cực đại thì điện áp trên điện trở là cực tiểu.
Câu 5: Một máy biến áp có tỉ số giữa số vòng dây sơ cấp và số vòng dây thứ cấp là . Đây là máy
	A. tăng áp.	B. hạ áp.	C. giảm dòng.	D. chưa kết luận được.
Câu 6: Tia tử ngoại được dùng
	A. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
	B. để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại.	
	C. trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện.
	D. dùng để tìm vết nứt trên bền mặt sản phẩm bằng kim loại. 
Câu 6: Pin quang điện được dùng trong chương trình “năng lượng xanh” có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng
	A. quang điện trong.	B. quang điện ngoài.
	C. tán sắc ánh sáng.	D. phát quang của chất rắn.
Câu 7: Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
	A. luôn ngược pha nhau.	B. với cùng biên độ.
	C. luôn cùng pha nhau.	D. với cùng tần số.
Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân . Gọi , và lần lượt là khối lượng của các hạt nhân , , ; là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phản ứng được xác định bằng biểu thức
	A. .	B. .	C. .	D..
Câu 9: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 
	A. có thể dương hoặc âm.	B. như nhau với mọi hạt nhân.
	C. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.	D. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững.
Câu 10: Cho hai dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trên trục . Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc li độ của hai dao động được cho như hình vẽ. Độ lệch pha giữa hai dao động này là
	A. 0 rad.
	B. rad.
	C. rad.
	D. rad.
Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 200 V. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 4 A. Điện trở của đoạn mạch là
	A. 25 Ω. 	B. 100 Ω. C. 75 Ω. 	D. 50 Ω.
Câu 12: Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra giảm đi bốn lần thì
	A. giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực lên 4 lần.
	B. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần.
	C. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.	
	D. tăng số cặp cực từ của máy lên 2 lần và số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
	A. Sóng điện từ là sóng ngang.
	B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
	C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
	D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
Câu 14: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe lên 2 lần mà không làm thay đổi các đại lượng khác thì khoảng vân sẽ
	A. tăng lên gấp đôi.	B. giảm đi 2 lần.	C. tăng lên 4 lần.	D. giảm đi 4 lần.
Câu 15: Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng
	A. tử ngoại.	B. ánh sáng tím.	C. hồng ngoại.	D. ánh sáng màu lam.
Câu 16: Trong phản ứng sau đây . Kết luận nào sau đây là đúng?
	A. . 	B. .	C. .	D. .	
Câu 17: Hạt nhân có 
	A. notron.	B. proton.	C. proton.	D. electron.
Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân . Biết năng lượng liên kết riêng của là MeV/nucleon, của là MeV/nucleon và độ hụt khối của là . Cho MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
	A. 17,6 MeV.	B. 2,02 MeV.	C. 17,18 MeV.	D. 20,17 MeV.
Câu 19: Một khung dây và một dòng điện thẳng dài (1) đặt trong cùng mặt phẳng giấy như hình vẽ. Tại thời điểm ban đầu, khung dây đang đứng yên, ta tiến hành cung cấp cho khung vận tốc ban đầu hướng ra xa (1). Lực từ tổng hợp tác dụng lên khung dây
	A. bằng 0.
	B. đẩy khung dây ra xa (1).
 	C. kéo khung dây về phía (1). 
	D. kéo khung dây dịch chuyển lên trên.
Câu 20: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm trên màn quan sát có vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe , đến M có độ lớn bằng
	A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 21: Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương và . Để vật dao động với biên độ thì bằng
	A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 22: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng N/m và vật nặng có khối lượng 100 g. Kéo vật nặng theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3 cm rồi thả nhẹ. Lấy m/s2, quãng đường vật đi được trong một phần ba chu kì kể từ thời điểm ban đầu là
	A. 3 cm. 	B. 2 cm. 	C. 8 cm.	D. 2 cm.
Câu 23: Một con lắc đơn có vật treo khối lượng kg mang điện tích μC, được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa với biên độ gócrad trong điện trường đều, vecto cường độ điện trường có độ lớnV/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy m/s2. Lực căng của dậy treo tại vị trí con lắc có li độ góc rad xấp xỉ bằng
	A. 0,1 N.	B. 0,2 N.	C. 1,5 N.	D. 0,15 N.
Câu 24: Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi với tần số thì thu được 1 bó sóng. Nếu sử dụng nguồn có tần số thì số bó sóng thu được là
	A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 25: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng cm. Hai điểm , trên bề mặt chất lỏng trên có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng cm sẽ dao động lệch pha nhau một góc
	A. .	B. .	C. . 	D. .
Câu 26: Cho đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và điện trở nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp V thì dòng điện trong mạch có biểu thức A. Giá trị của và là
	A. Ω, H.	B. Ω, .
	C. Ω, H.	D. Ω, H.
Câu 27: Khung dây kim loại phẳng có diện tích cm2, có vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều T. Chọn gốc thời gian là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là
	A. Wb.	B. Wb.
	C. Wb.	D. Wb.
Câu 28: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm μH và một tụ điện có điện dung μF. Lấy . Giả sử tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại C. Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là
 A. A.	B. A.
	C. A.	D. A.
Câu 29: Chiếu một tia sáng đơn sắc, song song từ không khí đến bề mặt của một bản mặt song song thủy tinh nằm ngang dưới góc tới . Cho chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc này là 1,5, bề rộng của bản mặt là cm. Khoảng cách giữa tia tới và tia ló ra khỏi bản mặt là
	A. 0,1 cm.	B. 1,02 cm.	C. 1,03 cm.	D. 0,8 cm.
Câu 30: Trong nguyên tử Hidro theo mẫu Bo, electron chuyển từ quỹ đạovề quỹ đạo có mức năng lượng eV. Bước sóng do nguyên tử phát ra là 0,1218 μm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo là
	A. 3,2 eV. 	B. –4,1 eV. 	 C. –3,4 eV. 	D. –5,6 eV.
Câu 31: Một bóng đèn có ghi 6 V – 3 W, một điện trở và một nguồn điện được mắc thành mạch kín như hình vẽ. Biết nguồn điện có suất điện động V và điện trở trong Ω; đèn sáng bình thường. Giá trị của là
A. 22 Ω. 
B. 12 Ω.
C. 24 Ω. 
D. 10 Ω. 
Câu 32: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã . Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ này phát ra hạt . Sau 415 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ này chỉ phát ra được hạt . Giá trị của 
	A. 12,3 năm	B. 138 ngày	C. 2,6 năm	D. 3,8 ngày
Câu 33: Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi là độ lớn của lực tương tác điện giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng . Khi độ lớn của lực tương tác tính điện giữa electron và hạt nhân là thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào?
	A. quỹ đạo dừng .	B. quỹ đạo dừng .	C. quỹ đạo dừng .	D. quỹ đạo dừng .
Câu 34: Một người cận thị phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ –2,5 dp mới nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25 cm đến vô cực. Giới hạn nhìn rõ của mắt người này khi không đeo kính là
	A. từ 15,4 cm đến 40 cm.	B. từ 15,4 cm đến 50 cm.
	C. từ 20 cm đến 40 cm.	D. từ 20 cm đến 50 cm.
Câu 35: Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo có độ cứng N/m, vật nặng khối lượng g, bề mặt chỉ có ma sát trên đoạn , biết cm và . Ban đầu vật nặng nằm tại vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu cm/s dọc theo trục của lò xo hướng theo chiều lò xo giãn. Lấy m/s2. Tốc độ trung bình của vật nặng kể từ thời điểm ban đầu đến khi nó đổi chiều chuyển động lần thứ nhất gần nhất giá trị nào sau đây?
	A. 50 cm/s.
	B. 100 cm/s.
	C. 150 cm/s.
	D. 200 cm/s.
Câu 36: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với tần số . Hình ảnh sợi dây tại thời điểm (nét đứt) và thời điểm (nét liền) được cho như hình vẽ. Tỉ số giữa quãng đường mà đi được trong một chu kì với quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì là
	A. 1.
	B. 2.
	C. 5.
	D. 1,25.
Câu 37: Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, O là trung điểm của AB, gọi là đường thẳng hợp với AB một góc . M là điểm trên mà phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại (M không trùng với O). Khoảng cách ngắn nhất từ M đến O là
	A. 1,72 cm.	B. 2,69 cm.	C. 3,11 cm.	D. 1,49 cm.
K đóng
K mở
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Ban đầu khóa đóng, sau đó khóa mở. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện trong đoạn mạch vào thời gian . Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?
	A. 170 V.
	B. 212 V.	
	C. 85 V.
	D. 255 V.
Câu 39: Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 60%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên lần. Giá trị của là
	A. 2,0.	B. 2,1.	C. 2,3.	D. 2,2.
Câu 40: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng μm và μm. Trên màn quan sát, gọi và là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm mà là vị trí của vân sáng bậc 6 của bức xạ ; là vị trí vân sáng bậc 7 của bức xạ . Nếu hai vân sáng trùng nhau tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được trên đoạn là
	A. 23.	B. 25.	C. 22.	D. 28.
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN THI TN THPT 2021
MÔN VẬT LÍ
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình cm. Biên độ dao động của chất điểm là
	A. 4 cm.	B. 8 cm.	C. cm.	D. cm.
Câu 2: Dao động cưỡng bức có
	A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.	B. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
	C. biên độ thay đổi theo thời gian.	D. biên độ không đổi theo thời gian.
Câu 3: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
	B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
	C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
	D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 4: Sơ đồ của một quá trình truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ được mô tả bởi hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?
	A. biến thế 2 là biến thế tăng áp.
	B. biến thế 1 là biến thế hạ áp.
	C. biến thế 3 là biến thế tăng áp.
	D. biến thế 4 là biến thế hạ áp.
Câu 5: Đặt điện áp chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm . Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là
	A..	B. .	C..	D. .
Câu 6: Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng
	A. 0,70 nm.	B. 0,39 pm.	C. 0,58 µm.	D. 0,45 mm.
Câu 7: Điểm khác nhau cơ bản giữa hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài là electron quang điện
	A. bị bứt ra khỏi liên kết.
	B. nhận thêm năng lượng.
	C. bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại hoặc chỉ ra khỏi liên kết.
	D. mất hết năng lượng.
Câu 8: Một hạt nhân có số khối , độ hụt khối . Với là vận tốc của ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này được xác định bởi biểu thức
	A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 9: Một phần đồ thị li độ – thời gian của một dao động điều hòa trên trục được cho như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là
 	A. 1 cm.
	B. 2 cm.
	C. 3 cm.
	D. 4 cm.
Câu 10: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
	A. sự chuyển động của nam châm với mạch. 
	B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
	C. sự chuyển động của mạch với nam châm. 
	D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng N/m dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Năng lượng của con lắc là
	A. 4,0 J.	B. 0,8 J.	C. 4000,0 J.	D. 0,4 J.
Câu 12: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung . Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp điện áp trên tụ đạt cực đại là
	A..	B. .	C. .	D. .
Câu 13: Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?
	A. Máy thu thanh (radio).	B. Remote điều khiển ti vi.
	C. Máy truyền hình (TV).	D. Điện thoại di động.
Câu 14: Tia tử ngoại được ứng dụng để
	A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.	B. chụp điện, chuẩn đoán gãy xương.
	C. kiểm tra hành lí của khách đi máy bay.	D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.
Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là . Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là:
	A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 16: Gọi , , lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi. Giới hạn quang điện của đồng, kẽm, can xi lần lượt là 0,3 µm, 0,35 µm, 0,45 µm. Kết luận nào sau đây đúng?
	A. 	B. 	C..	D. .
Câu 17: So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hơn
	A. 93 prôton và 57 nơtron.	B. 57 prôtôn và 93 nơtron.
	C. 93 nucôn và 57 nơtron.	D. 150 nuclon và 93 prôtôn.
Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân . Gọi , và lần lượt là khối lượng của các hạt nhân , , . Phản ứng tỏa năng lượng khi	
	A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 19: Một đoạn dây dẫn chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều B , điện tích xuất hiện ở hai đầu của đoạn dây do hiện tượng cảm ứng điện từ được biểu diễn như hình vẽ. Cảm ứng từ có 
	A. hướng xuống thẳng đứng.	
	B. hướng ra mặt phẳng hình vẽ.
	C. hướng vào mặt phẳng hình vẽ.
	D. hướng sang phải.
Câu 20: Nam châm không tác dụng lên
	A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ.	B. điện tích đứng yên.
	C. thanh sắt đã nhiễm từ.	D. điện tích chuyển động.
Câu 21: Đồ thị li độ – thời gian của hai dao động điều hòa cùng tần số được cho như hình vẽ. Phương trình dao động tổng hợp của chúng là
 A. cm.
	B. cm.
	C. cm.
	D. cm.
Câu 22: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là m/s2. Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8 cm thì vật có vận tốc cm/s. Chiều dài dây treo con lắc là
	A. 0,8 m.	B. 0,2 m.	C. 1,6 m.	D. 1,0 m.
Câu 23: Nguồn âm (coi như một điểm) đặt tại đỉnh A của tam giác vuông ABC . Tại B đo được mức cường độ âm là dB. Khi di chuyển máy đo trên cạnh huyền BC từ B tới C người ta thấy : thoạt tiên mức cường độ âm tăng dần tới giá trị cực đại dB sau đó lại giảm dần. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Mức cường độ âm tại C là
	A. 55,0 dB.	B. 59,5 dB.	C. 33,2 dB.	D. 50,0 dB.
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được vào hai bản tụ điện. Khi Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 0,5 A. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 8 A thì tần số bằng
	A. 3,75 Hz.	B. 480 Hz.	C. 960 Hz.	D. 15 Hz.
Câu 25: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm mH và tụ điện có µF. Điện áp hai bản tụ điện có biểu thức V. Từ thông cực đại qua cuộn cảm là
	A. 4.10–6 Wb.	B. 1,4.10–4 Wb.	C. 10–4 Wb.	D. 2.10–4 Wb.
Câu 26: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại; khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là V. So với điện áp hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu điện trở thuần:
	A. sớm pha hơn một góc .	B. sớm pha hơn .
	C. trễ pha hơn một góc .	D. trễ pha hơn một góc .
Câu 27: Chiết suất của thủy tinh phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng theo công thức với là bước sóng trong chân không, đo bằng mét. Chiếu chùm áng hẹp gồm hai màu đỏ và tím (màu đỏ có bước sóng 0,76 µm và tím có bước sóng 0,38 µm) từ không khí vào thủy tinh với góc tới . Góc giữa tia đỏ và tia tím trong thủy tinh là
	A. 7011’47’’.	B. 2020’57’’.	C. 000’39’’.	D. 003’12’’.
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y – âng, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_tot_nghiep_thpt_quoc_gia_mon_vat_li.docx