Bài tập ôn tập Học kì II môn Vật lí Lớp 10 năm học 2019- 2020

docx 9 trang Mạnh Hào 31/01/2025 300
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Học kì II môn Vật lí Lớp 10 năm học 2019- 2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Học kì II môn Vật lí Lớp 10 năm học 2019- 2020

Bài tập ôn tập Học kì II môn Vật lí Lớp 10 năm học 2019- 2020
SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG	ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ 10 – HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT TÔN THẤT TÙNG	NĂM HỌC 2019 - 2020
Câu 1: Một ô tô có khối lượng 500kg đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh. Sau 10s thì dừng lại. Lực hãm phanh có độ lớn là
A. 500 N.	B. 1500 N.	C. 5000 N.	D. 2500 N
Câu 2: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ
A. không đổi.	B. tăng gấp đôi	C. giảm một nửa	D. thay đổi chiều
Câu 3: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h có động lượng là
A. 105 kg.m/s.	B. 7,2.104 kg.m/s	C. 0,72 kg.m/s	D. 2.104 kg.m/s
Câu 4: Đơn vị của động lượng là
A. kg.m/s².	B. kg.m/s.	C. kg.m.s.	D. kg.m.s²
Câu 5: Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật
A. Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương
B. Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm
C. Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc
D. Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc
Câu 6: Dấu của công cơ học không phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Chiều dịch chuyển của vật.	 	B. hướng của lực.
C. góc giữa lực và chiều dịch chuyển.	D. độ lớn của lực
Câu 7: Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương của lực hợp với phương chuyển động một góc 60°. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là
A. 11 J.	B. 50 J.	C. 30 J.	D. 15 J
Câu 8. Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật 	B. vị trí đặt vật
C. vận tốc của vật 	D. gia tốc trọng trường
Câu 9:Treo một vật có khối lượng m vào một lò xo có hệ số đàn hồi là 100 N/m thì lò xo dãn ra 10 cm. Lấy g = 10 m/s². Khối lượng của vật là
A. m = 0,1 kg	B. m = 1 g	C. m = 1 kg	D. m = 10 g
Câu 10: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s. Lấy g=10m/s2. Chọn mốc thế năng tại vị trí ném; Ở độ cao nào sau đây thì thế năng bằng nửa động năng:
A. h = 0,6m.	B. h = 0,75m.	C. h = 1m.	D. h = 1,25m
Câu 11. Một vật khối lượng 100g ở độ cao 10m được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 36km/h. Bỏ qua sức cản không khí. Tính cơ năng tại độ cao cực đại. (g=10m/s2)
A. 35J 	B. 15J 	C. 750J 	D. 5500J
Câu 12. Lò xo có độ cứng k = 200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị dãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:
A. 0,04J.	B. 400J	C. 200J.	D. 0,08J
Câu 13 Một vật được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 10m với một lực có độ lớn không đổi bằng 40N và có phương hợp với độ dời một góc 600. Lực cản do ma sát coi là không đổi và bằng 15N. Động năng của vật ở cuối đoạn đường bằng:
A. 250J.	B. 400J.	C. 150J.	D. 50J
Câu 14 Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu bằng 6m/s từ độ cao 3,2m. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua sức cản của không khí. Vận tốc của vật khi chạm đất bằng:
A. 5m/s.	B. 6m/s.	C. 8m/s.	D. 10m/s
Câu 15: Khi vận tốc tăng 3 lần đồng thời khối lượng giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ
A. tăng 1,5 lần	B. tăng 9,0 lần	C. tăng 4,0 lần	D. tăng 4,5 lần
Câu 16: Hai vật có cùng khối lượng. Nếu động năng của vật thứ nhất gấp 4 lần động năng vật thứ hai thì các vận tốc của chúng có quan hệ đúng là
A. v1 = 2v2.	B. v1 = 16v2.	C. v1 = 4v2.	D. v2 = 4v1
Câu 17: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 54 km/h. Động năng của ô tô là
A. 15 kJ.	B. 1,5 kJ.	C. 30 kJ.	D. 108 kJ
Câu 18: Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J. Lấy g = 10 m/s². Khi đó vận tốc của vật là
A. 0,45 m/s.	B. 1,0 m/s.	C. 1,4 m/s.	D. 4,5 m/s
Câu 19: Một vật có khối lượng 200g bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của lực F. Sau một thời gian, vật đạt vận tốc 3m/s. Công của lực F trong thời gian đó bằng
A. 0,90 J.	B. 0,45 J.	C. 0,60 J.	D. 1,80 J
Câu 20: Một vật có khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Khi đó, vật ở độ cao
A. 0,1 m.	B. 1,0 m.	C. 20 m.	D. 10 m
Câu 21. Một xe lăn A đang chuyển động với vận tốc 3,6 km/h đến va chạm vào xe lăn B có khối lượng 200g đang đứng yên. Sau va chạm xe lăn A dội lại với vận tốc 0,1 m/s còn xe lăn B chạy với vận tốc 0,55 m/s. Khối lượng của xe lăn A là
A. 100,0 g	B. 400,0 g	C. 327,3 g	D. 122,2 g
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật:
A. Luôn không âm	B. Phụ thuộc hệ quy chiếu
C. Tỷ lệ với khối lượng của vật	D. Tỷ lệ với vận tốc của vật
Câu 23. Công suất của một người kéo một thùng nước nặng 15 kg chuyển động đều với vận tốc 0,3m/s từ giếng sâu 6 m lên (g=10 m/s2) là
A. 4,5 W	B. 15 W	C. 45 W	D. 90 W
Câu 24. Công có thể biểu thị bằng tích của
A. lực và quãng đường đi được	 B. năng lượng và khoảng thời gian
C. lực và vận tốc	 D. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
Câu 25. Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m) ném lên một vật với vận tốc đầu bằng 2m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg, lấy g=10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật bằng
A. 4 J	B. 5 J	C. 8 J	D. 1 J
Câu 26. Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc 2 xe là:
A. v1=0; v2=10m/s	B. v1=v2=5m/s
C. v1=0; v2=5m/s	D. v1= v2=10m/s
Câu 27. Chọn câu trả lời đúng. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi?
A. Động năng của vật không thay đổi.
B. Thế năng của vật không thay đổi
C. Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
D. Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi
Câu 28. Khi bị nén 3cm một lò xo có thế năng đàn hồi bằng 0,18J. Độ cứng của lò xo bằng
A. 300N/m	B. 400N/m	C. 500N/m	D. 200N/m
Câu 29: Một khẩu đại bác khối lượng 6000 kg bắn đi một đầu đạn khối lượng 37,5 kg. Khi đạn nổ,khẩu súng giật lùi về phía sau với vận tốc v1=2,5m/s. Khi đó đầu đạn đạt được vận tốc bằng bao nhiêu?
A. 500 m/s	B. 450 m/s	C. 400 m/s	D. 350 m/s
Câu 30: Một cần cẩu nâng đều một thùng hàng có khối lượng 1 tấn lên cao 3 m trong 1 phút, cho g=10m/s2. Công suất của động cơ cần cẩu là:
A. 3 kW. 	B. 0,5 kW. 	C. 5 kW.	D. 0,3 kW
Câu 31: Một vật có khối lượng m = 100g rơi tự do, cho g = 10m/s2. Vật có động năng 20J sau khi rơi được
A. 1 giây	B. 4 giây	C. 2giây	D. 5 giây
Câu 32:Khối lượng súng là 4 kg và của đạn là 50 g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có tốc độ 800 m/s.Tốc độ giật lùi của súng là
A. 6 m/s. 	B. 7 m/s. 	C. 10 m/s.	 	D.12m/s.
Chương 5: Chất khí
Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
A. Chuyển động hỗn loạn
B. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
C. Chuyển động không ngừng
D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Câu 2. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
A. chuyển động không ngừng
B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
C. Giữa các phân tử có khoảng cách
D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
Câu 3. Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?
A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua
B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao
D. Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua
Câu 4. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là QT
A. Đẳng nhiệt. 	B. Đẳng tích. 	C. Đẳng áp.	 	D. Đoạn nhiệt
Câu 5. Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A. Thể tích.	B. Khối lượng	C. Nhiệt độ tuyệt đối.	D. Áp suất
Câu 6. Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:
A. áp suất, thể tích, khối lượng. 	B. áp suất, nhiệt độ, thể tích	
C. thể tích, khối lượng, nhiệt độ. 	D. áp suất, nhiệt độ, khối lượng
Câu 7. Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ. Mariốt?
A. .	B. hằng số.	C. hằng số.	D. hằng số
Câu 8. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là QT
A. Đẳng nhiệt.	B. Đẳng tích. 	C. Đẳng áp.	D. Đoạn nhiệt
Câu 9. Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.
A. p ~ T.	B. p ~ t.	C. hằng số.	D. 
Câu 10. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là QT
A. Đẳng nhiệt. 	B. Đẳng tích. 	C. Đẳng áp. 	D. Đoạn nhiệt
Câu 11. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng:
A. hằng số.	B. pV~T.	C. hằng số.	D. = hằng số
Câu 12. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
A. hằng số	B. ~.	C. ~.	D. 
Câu 13. Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:
A. Áp suất khí không đổi
B. Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ
C. Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi
D. Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Câu 14. Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường hypebol
B. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ
C. Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ
D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Câu 15. Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.
A. Quả bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ
B. Thổi không khí vào một quả bóng bay
C. Đun nóng khí trong một xilanh hở
D. Đun nóng khí trong một xilanh kín
Câu 16. Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng
A. Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín
B. Dùng tay bóp lõm quả bóng
C. Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển
D. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
Câu 17. Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
A. V2 = 7 lít.	 B. V2 = 8 lít.	 C. V2 = 9 lít. 	D. V2 = 10 lít
Câu 18. Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :
A. 2. 105 Pa.	B. 3.105 Pa.	 C. 4. 105 Pa.	 	D. 5.105 Pa
C.
Câu 19. Đồ thị nào trên hình vẽ biểu diễn không đúng quá trình đẳng nhiệt?
D.
 A. 	B
Câu 20. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :
A. T = 300 0K	B. T = 540K.	C. T = 13,5 0K	D. T = 6000K
Câu 21.Đun nóng đẳng áp một khối khí lên đến thì thể tích khí tăng thêm thể tích khí lúc đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí.
35,8 0C 	B. 17,9 0C 	C. 8,95 0C 	D. 37,9 0C
Câu 22. Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là:
A. 	B. .	C. 	D. 
Câu 23: Trong một động cơ điezen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 320C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén sẽ bằng:
A. 970C	B. 6520C	C. 15520C	D. 1320C
Câu 24: Một bong bóng khí ở độ sâu 5m có thể tích thay đổi như thế nào khi nổi lên mặt nước cho áo suất tại mặt nước là 105 Pa, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, gia tốc trọng trường là 10 m/s2 là:
V2V1= 32 	B. V2V1= 23 	C. V2V1= 12 	D. V2V1= 2
Câu 25: Tính độ sâu của đáy hồ nơi có bong bóng khí nổi lên từ đáy, biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, thể tích của bong bóng khí tại mặt hồ tăng 1,2 lần và áp suất tại mặt hồ là 105 Pa, lấy g = 10 m/s2.
h = 2 m 	B. h = 4 m 	C. h = 8 m 	D. h = 16 m
Câu 26: Dùng một bơm tay để bơm không khí 1 atm vào quả bóng thể tích 2 lít có áp suất bên trong là 1 atm. Tính áp suất bên trong quả bóng sau 100 lần bơm, biết mỗi lần bơm được 50 cm3 không khí vào quả bóng. Coi quá trình bơm nhiệt độ là không đổi.
p2 = 3,5 atm 	B. p2 = 7 atm 	C. p2 = 10,5 atm 	D. p2 = 2,5 atm
Câu 27. Một bơm tay có chiều cao h = 50cm và đường kính d = 5cm, người ta dùng bơm này để đưa không khí vào trong săm xe đạp. Hỏi phải bơm bao nhiêu lâu để đưa vào săm 7 lít không khí có áp suất . Biết rằng thời gian mỗi lần bơm là 2,5s và áp suất ban đầu của săm bằng áp suất khí quyển bằng . Trong quá trình bơm nhiệt độ của không khí là không đổi.
A. 72,5 s 	B. 36,25 s 	C. 145 s 	D. 217,5 s
Câu 28:Một bình bằng thép dung tích 62 lít chứa khí hiđrô ở áp suất 4,5Mpa và nhiệt độ . Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay, dung tích mỗi quả 8,5 lít, tới áp suất . Nhiệt độ khí trong bóng bay là .
A. ≈280 quả 	B.≈291 quả 	C. ≈582 quả 	D.≈146 quả
Câu 29. Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít. Nhiệt độ của khí nén là :
A. 400K.	B.420K.	C. 600K.	D.150K
Câu 30. Một xilanh đặt nằm ngang.Lúc đầu pitông cách đều hai đầu xilanh (coi như cách nhiệt) một khoảng 40cm và không khí chứa trong xilanh có nhiệt độ 270C ,áp suất 1atm.Sau đó không khí ở đầu bên trái được nung lên đến 700C thì pittông dịch chuyển một khoảng x là
A. 3,6cm	B. 4,6cm	C. 2,67cm	D. 2,25cm
Chương 6 : Cơ sở của nhiệt động lực học
Câu 1. Chọn đáp án đúng. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
Câu 2. Công thức tính nhiệt lượng là
A. .	B. .	C. .	D. 
Câu 3. Công thức nào sau đây là CT tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?
A. .	B. .	C. .	D. 
Câu 4. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì
A. Q 0. B. Q > 0 và A> 0	C. Q > 0 và A < 0. D. Q < 0 và A < 0
Câu 5. Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
A. DU = Q với Q >0.	B. DU = Q + A với A > 0
C. DU = Q + A với A < 0.	D. DU = Q với Q < 0
Câu 6. Biết nhiệt dung của nước là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg nước ở 250C sôi là :
A. 31,3.103 J. 	B. 31,3.104 J.	C. 62,7.104 J.	D. 62,7.103 J
Câu 7. Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của khí là :
A. 1J.	B. 0,5J.	C. 1,5J.	D. 2J
Câu 8. Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :
A. 80J.	B. 100J.	C. 120J.	D. 20J
Câu 9. Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 200 C. Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 750C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài, nhiệt dụng riêng của nhôm là 0,92.103 J/(kg.K); của nước là 4,18.103 J/(kg.K); của sắt là 0,46.103 J/(kg.K). Nhiệt độ của nước khi bắt đầu cân bằng là:
A. t = 10 0C. 	B. t = 150	C. C. t = 200 C. 	D. t = 250 C
Câu 10. Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là:
A. 1. 106 J. 	B. 2.106 J. 	C. 3.106 J. 	D. 4.106 J.
Tự luận
Bài 1. Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương  thẳng đứng với vận tốc  30m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10ms-2.
a. Tìm cơ năng của vật.
b. Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được.
c. Tại vị trí nào vật có động năng bằng thế năng? Tinh vận tốc của vật tại vị trí đó.
d. Tại vị trí nào vật có động năng bằng ba lần thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó
Bài 2: Người ta thả rơi tự do vật 5kg từ độ cao 20m. Cho g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.
a., Tìm thế năng; động năng; cơ năng của vật tại vị trí thả vật.
b. Tìm vận tốc, động năng, thế năng vật lúc chạm đất.
c. Ở độ cao nào thế năng bằng một nửa động năng.
d. Tìm vận tốc của vật khi thế năng bằng 2 lần động năng
Bài 3: Một vật có khối lượng 200g được ném thăng đứng từ độ cao 25 m so với mặt đất với vận tốc 20 m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Cho g = 10m/s2
a. Tính cơ năng của vật.
b. Tính độ cao cực đại vật lên được?
Bài 4: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 600K thì áp suất tăng lên 3 lần so với ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu của khí
Bài 5: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 20 lít đến thể tích 15 lít,áp suất khí tăng thêm 0,6at. Tìm áp suất ban đầu của khí?
Bài 6: Cho một lượng khí có thể tích 20lít, nhiệt độ 250C, áp suất 6atm. Khi nhiệt độ tăng thêm 1250C, áp suất giảm còn 2atm thì thể tích khí bằng bao nhiêu?
Bài 7: Cho một lượng khí có thể tích 10lít, áp suất 2atm, nhiệt độ 200K. Khí biến đổi đẳng áp đến thể tích 30lít, sau đó biến đổi đẳng nhiệt đến áp suất 4atm.
a/ Tính các thông số còn lại của các trạng thái.
b/ Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình trong hệ (V,T) , (p,T) và (p,V)
Bài 8: Hình vẽ là đồ thị biểu diển sự biến đổi trạng thái của một lượng khí lý tưởng trong hệ tọa độ p, V.
Mô tả các quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó
Biết ở trạng thái 1 có : p1 = 3.104 Pa, V1 = 5 lít, t1 = 270C ; trạng thái 3 có : p3 = 6.104 Pa, V3 = 7,5 lít. Tính nhiệt độ ở trạng thái 3.
Bài 9: Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một lượng khí lý tưởng trong hệ tọa độ p, V.
Mô tả các quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó
Biết ở trạng thái 3 là 6000K, tính nhiệt độ ban đầu của lượng khí đó
Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của khí theo tọa độ (V,T) 
Bài 10: Một khối khí lý tưởng thực hiện hai quá trình như trên hình vẽ. Các thông số được cho trên đồ thị. Biết áp suất của chất khí khi bắt đầu quá trình là 1,08atm. Áp suất của khối khí khi kết thúc quá trình là:
Đáp số: 1,2 atm.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_hoc_ki_ii_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2019_2020.docx