Bài giảng Vật lí Lớp 10 - Tiết 55+56, Bài 33: Các nguyên lí của nhiệt động lực học - Trường THPT Quang Trung
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Vật lí Lớp 10 - Tiết 55+56, Bài 33: Các nguyên lí của nhiệt động lực học - Trường THPT Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Vật lí Lớp 10 - Tiết 55+56, Bài 33: Các nguyên lí của nhiệt động lực học - Trường THPT Quang Trung
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐÀ NẴNG TỔ VẬT LÍ Bài 33: CÁC NGUYấN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC A. KIỂM TRA BÀI CŨ - Hãy kể tên các dạng năng lượng đã học ? - Một vật nằm yên trên mặt đ ất . Nếu chọn mặt đ ất làm gốc thế năng th ì khi đ ó cơ năng của vật bằng bao nhiêu ? Nếu ta để ý đ ến các phân tử cấu tạo nên vật th ì liệu vật có dạng năng lượng nào khác không ? Nếu có th ì độ lớn của nó phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Nội năng . 1. Nội năng là gì? Nếu chú ý đ ến các phân tử cấu tạo nên vật th ì chúng có những dạng năng lượng nào ? - Thế năng phân tử là gì? - Đ ộng năng phân tử là gì? Khái niệm : Nội năng là một dạng năng lượng bên trong của hệ , nó chỉ phụ thuộc vào trạng thái của hệ . Nội năng bao gồm tổng đ ộng năng chuyển đ ộng nhiệt của các phân tử cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa các phân tử đ ó . Bài 33: CÁC NGUYấN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC Độ lớn của nội năng phụ thuộc vào những yếu tố nào ? C1: Hãy chứng tỏ nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật ? C2: Hãy chứng tỏ nội năng của một lượng khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ? Nội năng phụ thuộc vào : Nhiệt độ của vật . Thể tích của vật . Nội năng của một lượng khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào ? U = f(T,V ) 2. Các cách làm thay đ ổi nội năng . - Muốn thay đ ổi nội năng của vật ta phải làm thế nào ? Để thay đ ổi nội năng của vật ( lượng khí ) ta có thể thay đ ổi nhiệt độ hoặc thể tích của vật ( lượng khí ) đư ợc không ? Vậy : Muốn làm thay đ ổi nội năng của vật ta có thể làm thay đ ổi thể tích hoặc nhiệt độ của vật đ ó . S Khi ta cọ xát miếng kim loại trên mặt bàn th ì miếng kim loại nóng lên . Do đ ó nội năng của vật thay đ ổi a. Thực hiện công . Nhiệt độ (T) tăng Khi ta ấn pit tông xuống mạnh và nhanh th ì thể tích giảm đ ồng thời nhiệt độ của khí tăng lên . Do đ ó nội năng của khí thay đ ổi . Thể tích giảm b. Truyền nhiệt . Qu á trình truyền nhiệt . Nước nóng C4: Hãy ghép các hiện tượng trong hình vẽ với các hình thức truyền nhiệt Tương ứng sau : 1.Hình thức truyền nhiệt chủ yếu là dẫn nhiệt . 2. Hình thức truyền nhiệt chủ yếu là đ ối lưu . 3. Hình thức truyền nhiệt chủ yếu là bức xạ nhiệt . Thực hiện công và truyền nhiệt giống và khác nhau nh ư thế nào ? Giống nhau : Thực hiện công và truyền nhiệt đ ều là những cách làm thay đ ổi nội năng của vật . Khác nhau : + Thực hiện công có sự biến đ ổi các dạng năng lượng : cơ năng biến đ ổi thành nội năng . + Truyền nhiệt không có sự biến đ ổi các dạng năng lưọng . II. Nguyên lý I nhiệt đ ộng lực học Xét một hệ trao đ ổi công và nhiệt lượng với các vật ngoài , đư ợc chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 ( hình 1) V P 1 2 Độ biến thiên nội năng U của hệ đư ợc xác đ ịnh : U = U 2 – U 1 Nội năng ở trạng thái 2 Nội năng ở trạng thái 1 0 á p dụng đ ịnh luật bảo toàn năng lượng ta có đ iều gì? U = Q + A (*) Độ biến thiên nội năng của hệ Nhiệt lượng mà hệ nhận Công mà hệ nhận đư ợc Quy ư ớc : - Nếu Q > 0, hệ nhận nhiệt lượng . - Nếu Q < 0, hệ nh ả nhiệt lượng . - Nếu A > 0, hệ nhận công . - Nếu A < 0, hệ sinh công . Phương trình (*) là phương trình biểu thị nguyên lý I nhiệt đ ộng lực học . Nội dung nguyên lý I : Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công mà hệ nhận đư ợc . Có thể viết (*) dưới dạng: Q = U – A Vậy : Nhiệt lượng truyền cho hệ làm tăng nội năng của hệ và biến thành công mà hệ sinh ra . Củng cố kiến thức Câu 1: Câu nào sau đây không đ úng khi nói về nội năng ? Nội năng là một dạng năng lượng . B. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác . C. Nội năng là nhiệt lượng của vật . D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hay giảm đi. Đáp án: C Câu 2: Câu nào đ úng ? Nhiệt độ của vật giảm là do nguyên tử , phân tử cấu tạo nên vật : A. Ngừng chuyển đ ộng . B. Nhận thêm đ ộng năng . C. Chuyển đ ộng chậm đi. D. Va chạm vào nhau . The and xin chân thành cảm ơn !
File đính kèm:
bai_giang_vat_li_lop_10_tiet_5556_bai_33_cac_nguyen_li_cua_n.ppt

