Bài giảng Vật lí Lớp 10 - Bài 37: Các dạng cân bằng, mức vững vàng của cân bằng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lí Lớp 10 - Bài 37: Các dạng cân bằng, mức vững vàng của cân bằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Vật lí Lớp 10 - Bài 37: Các dạng cân bằng, mức vững vàng của cân bằng
Kiểm tra bài cũ Định nghĩa momen lực , biểu thức . Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực , và được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó . Ký hiệu M Công thức M= Fd 1 Kiểm tra bài cũ 1.Trọng tâm của vật là gì ? Xác định trọng tâm của một thước dài hình chữ nhật 2.Khi nào 1 lực tác dụng vào một vật có trục quay cố định mà làm cho vật không quay ? 2 Lực chỉ gây ra tác dụng quay khi giá của lực không đi qua a> Trọng tâm b> Trục quay c> Trục quay qua trọng tâm d> Trục quay cố định 3 Bài 37 CÁC DẠNG CÂN BẰNG MỨC VỮNG VÀNG CỦA CÂN BẰNG 4 I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG 1.Cân bằng bền 2.Cân bằng không bền 3.Cân bằng phiếm định 4.Nguyên nhân gây ra các dạng cân bằng 5 CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vị trí cân bằng 6 CÁC DẠNG CÂN BẰNG 7 Trạng thái cân bằng bền CÁC DẠNG CÂN BẰNG 8 Cân bằng bền P N CÁC DẠNG CÂN BẰNG 9 Cân bằng bền P N F hl Vật lệch khỏi VTCB , hợp lực tác dụng vào vật có tác dụng đưa vật trở về VTCB CÁC DẠNG CÂN BẰNG 10 Cân bằng bền Tại sao thước đứng yên ? CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vị trí cân bằng bền O 11 Cân bằng bền O P G CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vị trí cân bằng bền 12 Cân bằng bền O CÁC DẠNG CÂN BẰNG 13 Cân bằng bền CÁC DẠNG CÂN BẰNG Thước chuyển động trở về VTCB 14 Cân bằng bền O G P d (+) CÁC DẠNG CÂN BẰNG Momen lực khác không đưa vật trở về VTCB ban đầu 15 CÁC DẠNG CÂN BẰNG Momen lực khác không Hợp lực khác không Cân bằng bền Vât lệch khỏi VTCB bền Tác dụng Đưa vật trở về VTCB ban đầu 16 I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG 1.Cân bằng bền Khi vật lệch ra khỏi vị trí cân bằng thì hợp lực hay moment lực khác không và có tác dụng đưa vật về vị trí cân bằng cũ . 17 CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vị trí cân bằng 18 CÁC DẠNG CÂN BẰNG Trạng thái cân bằng không bền Vị trí cân bằng 19 Cân bằng không bền P N CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vị trí cân bằng 20 Cân bằng không bền P N F hl P N CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vật lệch khỏi VTCB , hợp lực tác dụng vào vật có tác dụng đưa vật rời xa VTCB Vị trí cân bằng 21 Cân bằng không bền CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vị trí cân bằng không bền O 22 Cân bằng không bền O P G CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vị trí cân bằng không bền 23 Cân bằng không bền O CÁC DẠNG CÂN BẰNG 24 Cân bằng không bền CÁC DẠNG CÂN BẰNG Thước chuyển động rời xa VTCB 25 Cân bằng không bền O P G d (+) CÁC DẠNG CÂN BẰNG Momen lực khác không đưa vật rời xa VTCB ban đầu 26 CÁC DẠNG CÂN BẰNG Momen lực khác không Hợp lực khác không Cân bằng không bền Vât lệch khỏi VTCB không bền Tác dụng Đưa vật rời xa VTCB ban đầu 27 I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG 2.Cân bằng không bền Khi vật lệch ra khỏi vị trí cân bằng thì hợp lực hay moment lực khác không và có tác dụng đưa vật rời xa vị trí cân bằng . 28 A B CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vị trí cân bằng 29 A B CÁC DẠNG CÂN BẰNG Trạng thái cân bằng phiếm định Vị trí cân bằng Vị trí cân bằng mới 30 Cân bằng phiếm định A B P N CÁC DẠNG CÂN BẰNG 31 Cân bằng phiếm định A B P N P N CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vật lệch khỏi VTCB , hợp lực tác dụng vào vật BẰNG KHÔNG vật Cân bằng ở vị trí mới 32 Cân bằng phiếm định CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vị trí cân bằng phiếm định O 33 Cân bằng phiếm định O P G CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vị trí cân bằng phiếm định 34 Cân bằng phiếm định O CÁC DẠNG CÂN BẰNG 35 Cân bằng phiếm định O O P G CÁC DẠNG CÂN BẰNG Momen lực bằmg không đưa vật về VTCB mới 36 CÁC DẠNG CÂN BẰNG Momen lực bằng không Hợp lực bằng không Cân bằng phiếm định Vât lệch khỏi VTCB phiếm định Tác dụng Đưa vật đứng yên ở VTCB mới 37 I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG 3.Cân bằng phiếm định Khi vật lệch ra khỏi vị trí cân bằng thì hợp lực hay moment lực vẫn bằng không và vật cân bằng ở vị trí mới . 38 Củng cố A B C CÁC DẠNG CÂN BẰNG ( Cân bằng phiếm định ) ( Cân bằng bền ) ( Cân bằng không bền ) 39 Củng cố CÁC DẠNG CÂN BẰNG Cân bằng không bền 40 I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG 4.Nguyên nhân gây ra các dạng cân bằng Do vị trí trọng tâm 41 Cân bằng bền O G NGUYÊN NHÂN GÂY RA CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vi trí cân bằng bền Trọng tâm ở VT thấp nhất 42 I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG 4.Nguyên nhân gây ra các dạng cân bằng Cân bằng bền : Trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với vị trí khác của trọng tâm mà vật có thể có . 43 Cân bằng không bền + O + O + + + + + G NGUYÊN NHÂN GÂY RA CÁC DẠNG CÂN BẰNG Vi trí cân bằng không bền Trọng tâm ở VT cao nhất 44 I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG 4.Nguyên nhân gây ra các dạng cân bằng Cân bằng không bền : Trọng tâm ở vị trí cao nhất so với vị trí khác của trọng tâm mà vật có thể có . 45 Cân bằng phiếm định + + + + O G NGUYÊN NHÂN GÂY RA CÁC DẠNG CÂN BẰNG Trọng tâm ở VT không đổi Vi trí cân bằngPHIẾM ĐỊNH 46 I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG 4.Nguyên nhân gây ra các dạng cân bằng Cân bằng phiếm định : Trọng tâm ở vị trí không đổi hoặc ở một độ cao không đổi . 47 Cân bằng không bền TẠI SAO NGƯỜI NGHỆ SĨ LÀM XIẾC KHI ĐI TRÊN DÂY LẠI CẦM THEO CÁI CÂY DÀI ? 48 II.MỨC VỮNG VÀNG CỦA CÂN BẰNG 1.Mặt chân đế 2.Điều kiện cân bằng CỦA VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ 3.Mức vững vàng cân bằng 49 II.MỨC VỮNG VÀNG CỦA CÂN BẰNG 1.Mặt chân đế Mặt chân đế là một đa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng đỡ vật . 50 Mặt chân đế Mức vững vàng của cân bằng Tiếp xúc với mặt đỡ bằng cả mặt đáy 51 Mặt chân đế Mức vững vàng của cân bằng Tiếp xúc với mặt đỡ bằng một số điểm cách nhau 52 Điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế Mức vững vàng của cân bằng I II III IV CBB CBB CBKB 53 II.MỨC VỮNG VÀNG CỦA CÂN BẰNG 2.Điều kiện cân bằng CỦA VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ Điều kiện cân bằng của 1 vật có mặt chân đế là giá của trọng lực phải qua mặt chân đế . G G G G P P P P 54 Mức vững vàng của cân bằng A B Mức vững vàng của cân bằng 55 II.MỨC VỮNG VÀNG CỦA CÂN BẰNG 3.Mức vững vàng cân bằng Muốn tăng mức vững vàng của cân bằng ta phải tăng diện tích mặt chân đế và hạ thấp trọng tâm của vật xuống . ● G ● G ● G 56 Vận dụng Mức vững vàng của cân bằng 57 Vận dụng Mức vững vàng của cân bằng ĐỂ MỘT NGƯỜI CÓ THỂ ĐỨNG ĐƯỢC TRÊN CAO THÌ CÁC NGHỆ SĨ XIẾC ĐÃ LÀM GÌ? TẠI SAO Ở MẶT ĐẤT CẦN CÓ NHIỀU NGƯỜI ĐỨNG NHƯ ĐỘI HÌNH TRÊN ? 58
File đính kèm:
bai_giang_vat_li_lop_10_bai_37_cac_dang_can_bang_muc_vung_va.ppt

