Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 23: Ước chung và bội chung
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 23: Ước chung và bội chung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 23: Ước chung và bội chung
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ TỚI DỰ GIỜ
Lớp 6A1
GV : Nguyễn Thị Ngọc
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Bài 1 : Nêu cách tìm Ước của một số.
Tìm Ư(4), Ư(6)
Bài 2 : Nêu cách tìm Bội của một số.
Tìm B(4), B(6)
Tiết 23: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
1. Ước chung
Ước chung của hai hay nhiều số là gì?
Tiết 23: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
1. Ước chung
Định nghĩa: Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
Kí hiệu : ƯC(4,6) = {1;2}
x ƯC(a,b) nếu a x và b x
x ƯC(a,b,c) nếu a x , b x và c x
Tổng quát:
Hoạt động cặp đôi
Khẳng định sau đúng hay sai?
8 ƯC (32, 28)
8 ƯC (16, 40)
Sai
Đúng
Khẳng định
? 1
2. Bội chung
Định nghĩa : Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Kí hiệu : BC(4,6) = {0; 12; 24; }
x BC(a,b) nếu x a và x b
x BC(a,b,c) nếu x a , x b và x c
Tổng quát:
?2
Điền vào ô trống để được khẳng định đúng:
Các số có thể điền là: 1; 2; 6.
6
2
1
6 BC(3, )
4
1
2
Ư ( 4 )
1
2
3
6
Ư( 6 )
ƯC(4,6)
Tập hợp ƯC(4, 6) = { 1; 2} , tạo thành bởi các phần tử chung của hai tập hợp Ư(4) và Ư(6), gọi là giao của hai tập hợp Ư(4) và Ư(6) . ( Phần gạch sọc trên hình )
Vậy giao của hai tập hợp gồm những phần tử nào?
3. Chú ý
Kí hiệu giao của hai tập hợp A và B là:
A B
Ư( 4 ) Ư ( 6 ) = ƯC(4,6)
3. Chú ý
Định nghĩa: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
Muốn tìm giao của hai tập hợp ta làm như thế nào ?
Ta tìm các phần tử chung của hai tập hợp đó .
4
6
3
A
B
Ví dụ 1: Nêu các phần tử tập hợp A và tập hợp B ?
- Tìm
A B
∩
A = { 4 ; 6 }
B = { 3 ; 4 ; 6 }
A B = { 4 ; 6 }
∩
X
Y
a
b
c
Tìm giao của hai tập hợp X và Y
Ví dụ 2 :
X Y =
∩
Bài 134/53 :
Điền kí hiệu hoặc vào ô vuông cho đúng:
BÀI TẬP
a) 4 ƯC(12, 18)
c) 2 ƯC(4, 6, 8)
e) 80 BC(20, 30)
i) 24 BC(4, 6, 8)
Hộp quà may mắn
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, mỗi hộp quà chứa 1 câu hỏi .Mỗi tổ chọn 1 hộp quà.
- Nếu tổ nào trả lời đúng sẽ được 1 phần quà, nếu trả lời sai cơ hội dành cho các tổ khác. Thời gian suy nghĩ 15 giây.
Hộp quà màu xanh
Câu hỏi :
Tập hợp A các ước chung của 6 và 9 là :
A = { 1 ; 2 ; 3 ; 6 }
A = { 1 ; 3 }
A = { 1 ; 2 ; 6 }
A = { 1 ; 3 ; 9 }
A
C
B
D
Sai
Sai
Sai
Đúng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hộp quà màu tím
Câu hỏi: Cho M = {1 ; 4 }, N = {1; 2; 3; 4 }
Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
M N = { 2 ; 3}
M N = {1 ; 4}
M N = { 1; 2 ; 3; 4}
M N =
A
B
C
D
Sai
Sai
Sai
Đúng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu hỏi : Cho
A = { cam, táo, chanh }
B = { cam, chanh, quýt }
Giao của hai tập hợp A và B
{ cam }
{ chanh }
{ cam, chanh }
{ cam, chanh, táo, quýt }
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
C
B
D
Sai
Sai
Sai
Đúng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu hỏi:
Điền kí hiệu hoặc
vào ô vuông cho đúng:
a) 5 ƯC(12, 15)
b) 24 BC(3, 8)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu hỏi:
Tập hợp các Ước của
20 là:
{ 1; 2; 3; 5 }
{ 0; 1; 2; 5; 20 }
{ 1;2;4;5;10;20 }
{ 0;1;2;4;5 }
A
C
B
D
Sai
Sai
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu hỏi: Tìm giao của
hai tập hợp sau:
2
5
3
2
6
{ 2; 3; 6 }
{ 5 }
{ 2; 5 }
{ 2 }
A
D
B
C
Sai
Sai
Sai
Đúng
Trong truyện “ Dế m è n phiêu lưu k í” , c ó đoạn miêu tả ch ú Dế đếm số kiến đang h à nh quân trên đường l à một số tự nhiên nhỏ hơn 200. Số kiến n à y sắp h à ng 3, h à ng 5, h à ng 7 th ì vừa hết. Em đo á n xem số kiến n à y bao nhiêu con .
Nắm được thế nào là ước chung, bội chung, giao của hai tập hợp . Nắm vững cách tìm ước chung và bội chung của hai hay nhiều số.
BTVN:134; 135; 136;137 / 53 SGK.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_6_tiet_23_uoc_chung_va_boi_chung.ppt

