Bài giảng Toán Lớp 12 - Chương III, Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian - Trường THPT Quang Trung
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 12 - Chương III, Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian - Trường THPT Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 12 - Chương III, Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian - Trường THPT Quang Trung
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐÀ NẴNG Tuần 28 - 30. Tiết 37- 39 Câu 1: Tính khoảng cách từ điểm A(1;2;-1) đến mặt phẳng (P): Câu 2: Cho đường thẳng MN với và Điểm nào trong hai điểm và thuộc đường thẳng MN? Tìm điều kiện cần và đủ để điểm thuộc đường thẳng MN? Kiểm tra bài cũ : - Thế nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng ? - Hãy tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng a. đi qua 2 điểm và . b. đi qua điểm và vuông góc với mp(P ): Kiểm tra bài cũ : O y z x a M 0 . §3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN Phương trình tham số của đường thẳng . Bài toán : Trong không gian Oxyz cho đường thẳng đi qua điểm và nhận vectơ làm vtcp . Tìm điều kiện cần và đủ để điểm thuộc ? Phương trình tham số của đường thẳng . Định lí : Trong không gian Oxyz cho đường thẳng đi qua điểm và nhận vectơ làm vtcp . Điều kiện cần và đủ để điểm thuộc là có một số thực t sao cho b.Định nghĩa : Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và có vtcp là phương trình có dạng trong đó t là tham số . * Chú ý: Nếu đều khác 0 thì ta viết phương trình c ủa dưới dạng chính tắc như sau : đường thẳng Nêu ptts của đường thẳng chứa trục tung ? Ptts trục Oy là : VD1 : Cho đường thẳng có ptts b. Trong 2 điểm và , điểm nào thuộc đường thẳng ? Tìm tọa độ một điểm và một vtcp của đường thẳng ? a. đi qua M(1;2;-3) và có một vtcp là . . b. Điểm A thuộc đường thẳng Điểm B kh ông thuộc đường thẳng Giải Hãy tìm thêm một số điểm trên khác A? Xác định thêm 1 vtcp của Tìm m để M(m;2m;1) thuộc ? a. VD2: Viết ptts và ptct của đường thẳng biết : a. đi qua 2 điểm và b. đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng (P): ptts : ptct Giải b.ptts ptct Viết ptts đường thẳng đi qua gốc tọa độ và có vtcp ? Viết ptđt đi qua điểm M(1;2;3) cắt và vuông góc trục hoành ? - Giải bài tập 1, 2 SGK,Tr 89 Xem trước kiến thức về điều kiện để 2 đường thẳng song song , cắt nhau và chéo nhau II. Điều kiện để 2 đường thẳng song song,cắt nhau và chéo nhau 1. Điều kiện để 2 đường thẳng song song Gọi và lần lượt là vectơ chỉ phương của d và d ’ . Lấy điểm M (x 0 ; y 0 ; z 0 ) trên d d // d’ Đặc biệt : Ví dụ 1: Chứng minh hai đường thẳng sau đây song song và d có vectơ chỉ phương Lấy d ’ có vectơ chỉ phương Vì và M không thuộc d ’ nên d // d ’ Giải Tìm vectơ chỉ phương của d và d ’ ? Tìm một điểm thuộc M thuộc d, thay vào d ’ có thoả không ? 2. Điều kiện để 2 đường thẳng cắt nhau d và d’ cắt nhau khi và chỉ khi hệ pt ẩn t, t ’ sau có đúng một nghiệm : Chú ý: Giả sử hệ (I) có nghiệm (t 0 ; t ’0), để tìm giao điểm M 0 của d và d’ ta có thể thay t 0 vào ptts của d hoặc thay t’ 0 vào ptts của d’ Ví dụ 2: Tìm giao điểm của hai đường thẳng sau: và Giải Xét hệ phương trình Từ (1) và (2) suy ra t = - 1 và t’ = 1. Thay vào pt (3) ta thấy thoả. Vậy hệ pt trên có nghiệm là t = - 1 và t’ = 1. Suy ra d cắt d’ tại điểm M(0 ; - 1 ; 4). Giải (1) và (2), thay kết quả vào (3) ? 3. Điều kiện để 2 đường thẳng chéo nhau d và d’ chéo nhau khi và chỉ khi và không cùng phương và hệ phương trình sau vô nghiệm a a ’ Ví dụ 3: Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng Giải Tìm vectơ chỉ phương của d và d ’ ? Nhận xét vị trí của vectơ và ? Vị trí tương đối của d và d ’ ? Ta có : và Vì không tồn tại số k để nên và không cùng phương. Từ đó suy ra d và d’ hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau Chứng minh xem d và d ’ cắt hay chéo nhau ? d d ’ . . a a ’ Xét hệ phương trình Từ hai pt đầu ta được t = -3/5 và t ’ =-2/5, thay vào pt cuối không thoả mãn . Ta suy ra hệ trên vô nghiệm . Vậy hai đường d và d ’ chéo nhau . ssss Chúc các em học tốt! Chào thân ái!
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_12_chuong_iii_bai_3_phuong_trinh_duong_th.ppt

