Bài giảng Toán Lớp 12 - Bài 2: Phương trình mặt phẳng - Trường THPT Quang Trung
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 12 - Bài 2: Phương trình mặt phẳng - Trường THPT Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 12 - Bài 2: Phương trình mặt phẳng - Trường THPT Quang Trung
PHƯƠNG TRèNH MẶT PHẲNG TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng phương trình tổng quát của mặt phẳng 1.Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng n ≠ ( A;B;C ) là véc tơ pháp tuyến của mp (P) 0 n (P) A 2 + B 2 + C 2 ≠ 0 n (P) Các véc tơ k n cũng là véc tơ pháp tuyến n ( A;B;C ) n P k n Bài t oỏn : Trong khụng gian Oxyz cho mp (P) và 2 vectơ khụng cựng phương a = (a1, a2, a3), b = (b1, b2, b3) cú giỏ song song hoặc nằm trong mặt phẳng (P) Vectơ n = (a2b3 – a3b2; a3b1 – a1b3; a1b2 – a2b1) được gọi là vectơ phỏp tuyến của mp (P). Kớ hiệu : n = b a ^ hoặc = [ b ] a , là tớch cú hướng của 2 vectơ HĐ1: Trong khụng gian Oxyz cho A(2; -1; 3); B(4; 0; 1); C(-10; 5; 3). Hóy tớnh vectơ phỏp tuyến của mp(ABC). Bài giải Vtpt n = [AB;AC] AB = ( 2; 1 ; -2) AC = ( -12; 6 ; 0) Vtpt n = [AB;AC] = (12 ; 24 ; 24) Hay n = (1; 2; 2) Bài toỏn 1: Trong hệ tọa độ Oxyz (P) thỏa mãn Qua M 0 ( x 0 ;y 0 ;z 0 ) Vtpt n ( A;B ;C) • M(x 0 ;y 0 ;z 0 ) n ( A;B;C ) P • M (x ;y;z) Bài toỏn 2: M (x ;y;z) thỏa mãn pt II. Phương trỡnh tổng quỏt của mặt phẳng : A(x– x 0 ) +B(y– y 0 )+ C (z-z 0 ) = 0 M (x ;y;z) (P) CMR: Ax + By+ C z - Ax 0 -B y 0 - C z 0 = 0 n M 0 M Đ ặt bằng D Ax + By+ C z + D = 0 M (x ;y;z) (P) Giải Vậy Ax +B y + Cz + D = 0 (*) Chọn M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) thỏa (*) Có : Ax 0 +B y 0 + Cz 0 + D = 0 (**) A(x– x 0 ) +B(y– y 0 )+ C (z-z 0 ) = 0 => => ( A;B;C ) n M 0 M n A 2 +B 2 +C 2 ≠ 0 là vectơ phỏp tuyến của (P) Định nghĩa : Phương trỡnh cú dạng Ax + By + Cz + D = 0, A 2 + B 2 +C 2 ≠0, được gọi là phương trỡnh tổng quỏt của mặt phẳng . *) Nhận xột :a) Nếu mp (P) cú phương trỡnh tổng quỏt là Ax + By + Cz + D = 0 thỡ nú cú 1 vtpt là b) Phương trỡnh mp đi qua điểm M 0 (x 0 , y 0 , z 0 ) nhận vectơ khỏc vectơ khụng làm vectơ phỏp tuyến là A(x – x 0 ) + B(y – y 0 ) + C(z – z 0 ) = 0. n = ( A; B ; C) n = ( A; B ; C) HĐ2: Cho mp (P): 4x – 2y – 6z + 7 = 0 Tỡm 1 vtpt của (P)? Giải : n = ( 4; -2 ; -6) HĐ3: Lập phương trỡnh tổng quỏt của mp(MNP) với M(1; 1; 1), N(4; 3; 2), P(5; 2; 1) Giải : Vtpt n = [MN;MP] MN = ( 3; 2 ; 1) Vtpt n = [MN;MP] = (-1 ; 4 ; -5) Pt mp (MNP) qua M(1; 1; 1 ) nhận n = (-1 ; 4 ; -5) làm vtcp Pt.(ABC) là : -1(x – 1) + 4(y – 1) – 5(z – 1) = 0 hay - x + 4y - 5z + 2 = 0 MP = ( 4; 1 ; 0) 2. Cỏc trường hợp riờng : Trong khụng gian Oxyz cho mp(P): Ax + By + Cz +D= 0(1) a) Nếu D = 0 (P) đi qua gốc toạ độ O. b) Nếu hệ số A bằng 0 (P) // Ox hoặc (P) chứa trục Ox HĐ4 : Nờu trường hợp nếu B = 0 hoặc C = 0? ĐA: B = 0 (P) // Oy hoặc chứa trục Oy C = 0 (P) // Oz hoặc chứa trục Oz. c) Nếu A = B = 0, C ≠ 0 (P) // hoặc trựng mp(Oxy HĐ5: Nếu A = C = 0, B ≠ 0 (P) // hoặc trựng mp(Oxz ) Nếu B = C = 0, A ≠ 0 (P) // hoặc trựng mp(Oyz ) *) Nhận xột : Phương trỡnh mặt phẳng đi qua 3 điểm A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) là : x + y z + a b c = 1 Vớ dụ : Viết phương trình mặt phẳng Bài giải Đi qua 3 đ iểm A(-1;0;0) , B(0;2;0),C (0;0;-5) Ph.trình mp (ABC) : 10 x -5y + 2z -10 = 0 x + y z + -1 2 -5 = 1 III. Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuụng gúc HĐ6 : cho hai mp (P): x – 2y + 3z + 1 = 0 (Q): 2x – 4y + 6z + 1= 0 Cú nhận xột gỡ về vectơ phỏp tuyến của chỳng ? Trả lời : n (P) = (1; -2; 3) n (Q) n (P) = (2; -4; 6) = 2(1; -2; 3) = 2 Hai mp (P) và (Q) được gọi là hai mp song song. n (P) n (Q) n (P) = (A 1 ; B 1 ; C 1 ) n (Q) = (A 2 ; B 2 ; C 2 ) 1. Điều kiện để hai mp song song Cho 2 mp: (P): A 1 x + B 1 y + C 1 z + D 1 = 0 cú vtpt (Q): A 2 x + B 2 y + C 2 z + D 2 = 0 cú vtpt n (Q) n (P) = k D 1 ≠ kD 2 (A 1 ; B 1 ; C 1 ) = k(A 2 ; B 2 ; C 2 ) D 1 ≠ kD 2 (P) // (Q) (P) trựng (Q) n (Q) n (P) = k D 1 = kD 2 (A 1 ; B 1 ; C 1 ) = k(A 2 ; B 2 ; C 2 ) D 1 = kD 2 (P) cắt (Q) n (P) ≠ k n (Q) (A 1 ; B 1 ; C 1 ) ≠ k(A 2 ; B 2 ; C 2 ) Trong hệ tọa độ Oxyz (P) thỏa mãn Qua M 0 ( x 0 ;y 0 ;z 0 ) 1Vtpt n ( A;B ;C) Ax + By+ Cz -Ax 0 - B y 0 – C z 0 = 0 A 2 +B 2 +C 2 ≠ 0 Phương trình Bài tập Viết phương trình mặt phẳng đi qua đ iểm M 0 (3;0 ;-1) và song song với mặt phẳng (Q) có phương trình : 4x -3y +7z +1 = 0 Bài giải Q n ( 4;-3; 7 ) P Mặt phẳng ( ) Qua M 0 ( 3;0;-1) 1vtpt ( 4;-3;7) => Phương trình ( ): 4x – 3y +7z -5 = 0 2. Đ iều kiện để hai mp vuụng gúc (P) vuụng gúc (Q) n (Q) = 0 n (P) . A 1 A 2 + B 1 B 2 + C 1 C 2 = 0 Viết pt mặt phẳng (P) thỏa mãn : Đi qua A(2;-3;1) và B ( 0 ; 1 ; -2) ( Q)_có pt: 3x + 5y - 4z + 7 = 0 Vì ( P) (Q) và (P) qua A, B => hai vectơ khụng cựng phương c ú giỏ AB ( -2;4; -3) Bài giải => Véc tơ n (P) = [ n (Q) ,AB] = (1; 17 ; 22) là véc tơ pháp tuyến của (P). => Phương trình (P) là 1(x – 2) + 17(y+3) + 22(z-1) = 0 (P) Qua A(2;-3;1) Vớ dụ : n (Q) (3;5;-4) song song hoặc nằm trờn (P) là Hay x + 17y + 22 z + 27 = 0 Trắc nghiệm Cho mặt phẳng (P) thỏa mãn : Đi qua A(2;-3;1) và B ( 0 ; 1 ; -2) ( Q)_có pt: 3x + 5y - 4z + 7 = 0 Kết luận nào sau đây đ úng ? a) Véc tơ u = ( 3 ; 5 ; -4) là véc tơ pháp tuyến của (P). b) Véc tơ v = ( -2 ; 4 ; -3) là véc tơ pháp tuyến của (P). c) Véc tơ n = [ u ,v] = (1; 17 ; 22) là véc tơ pháp tuyến của (P). Tóm lại: Trong hệ tọa độ Oxyz (P) thỏa mãn Qua M 0 ( x 0 ;y 0 ;z 0 ) 1Vtpt n ( A;B ;C) A 2 +B 2 +C 2 ≠ 0 Phương trình A(x – x 0 ) + B(y – y 0 )+ C(z – z 0 ) = 0 Ngược lại Từ pt: Ax + By+ C z + D = 0 Với : A 2 +B 2 +C 2 ≠ 0 Chọn đư ợc : M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) thỏa (*) Và một véc tơ pháp tuyến n ( A;B;C ) Bài tập Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB Trong hệ toạ độ Oxyz cho A( -1; 3; 0),B( 5; -7 ; 4) Bài giải (P) thỏa mãn Qua I ? 1Vtpt n =? Gọi (P) là mặt phẳng trung trực AB (P) thỏa mãn Qua I (2;-2;2) 1Vtpt AB (6;-10;4) Phương trình (P): 3x-5y +2z – 20 = 0 Trong hệ tọa độ Oxyz (P) thỏa mãn Qua M 0 ( x 0 ;y 0 ;z 0 ) 1Vtpt n ( A;B ;C) Ax + By+ Cz -Ax 0 - B y 0 – C z 0 = 0 A 2 +B 2 +C 2 ≠ 0 Phương trình Tóm lại: * Mặt phẳng (P) (Q) *) (P) // (Q) chung vtpt Bài tập : Cho hai mặt phẳng (P) và (Q)_ lần lượt có phương trình : 3x + 2y -5z +4 = 0, x-7y +6z -1 = 0 Một đ iểm M 0 ( 1;-4;0). Viết phương trình mặt phẳng( ) qua M 0 và đ ồng thời vuông góc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). Bài giải : Vì ( ) (P) => ( ) có 1 vtcp u (3;2;-5) Vì ( ) (Q) => ( ) có 1 vtcp v (1;-7;6) [u,v] = (- 23; -7 ; -23) ≠ 0 Chọn vtpt của ( ) là n (23; 7;23) ( ) qua M 0 (1;-4 ; 0) => Ph.trình ( ) là 23x +7y +23z +5 = 0 n (Q) = 0 n (P) . Hình thức thứ nhất : Cho trực tiếp n ( A;B;C ) Hình thức thứ hai : cho gián tiếp • A(x 1 ;y 1 ;z 1 ) • B(x 2 ;y 2 ;z 2 ) n = AB (P) P TH1: Hình thức thứ hai : cho gián tiếp u v u v // hoặc nằm trên (P) // hoặc nằm trên (P) n = [ u ; v ] P TH2: u và v không cùng phương n = [ u ; v ] Hình thức thứ hai : cho gián tiếp P Q (P) // (Q) Ph.trình (Q) :Ax + By + Cz + D 1 = 0 => Ph.trình (P) : Ax +By + Cz +D 2 = 0 n Q = ( A,B,C) (Q) n P = ( A,B,C) (Q) TH3: Chú ý: n Q = ( A,B,C) (Q) Q P n Q = ( A,B,C) // (P) IV. Khoảng cỏch từ một điểm đến một mặt phẳng Định lớ : Trong khụng gian Oxyz cho mp (P) :Ax + By + Cz + D = 0 và điểm M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ). Khoảng cỏch từ M 0 đến mp (P), kớ hiệu d(M 0 , (P)) Vớ dụ : Tớnh khoảng cỏch từ gốc toạ độ O đến mp(P): 2x + 2y –z + 3 = 0 Giải : Vớ dụ 2 :Tớnh khoảng cỏch giữa hai mp song song(P): x + 2y + 2z + 11 = 0(Q): x + 2y + 2z + 2 = 0 Giải : Lấy M(0; 0; -1) thuộc (Q) HĐ7 : Tớnh khoảng cỏch giữa 2 mp (P): x – 2 = 0 (Q): x – 8 = 0 Giải : Lấy M(2, 0, 0) thuộc (P) Bài tập về nhà: I.Lý thuyết : •Nắm vững bài toán cơ bản về viết phương trình mặt phẳng. (Phải biết một đ iểm của mặt phẳng và một Vtpt của mặt phẳng) •Nắm vững cách xác đ ịnh một véc tơ chỉ phương của mặt phẳng •Nắm vững cách xác đ ịnh một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng I•Bài tập : Từ 1 đ ến 10 trang 81 và 82 ( Sgk ) Xin chân thành cảm ơn các thầy (cô) và các em học sinh Xin chào và hẹn gặp lại ! 10 CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_12_bai_2_phuong_trinh_mat_phang_truong_th.ppt

