Bài giảng Toán Lớp 11 - Chương 5, Bài 1: Khái niệm đạo hàm - Trường THPT Quang Trung
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 11 - Chương 5, Bài 1: Khái niệm đạo hàm - Trường THPT Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 11 - Chương 5, Bài 1: Khái niệm đạo hàm - Trường THPT Quang Trung
Chương 5 : ĐẠO HÀM
Bài 1:
KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
1/ Ví dụ mở đầu :
Xét chuyển động rơi tự do của một viên bi từ một vị trí O xuống đất . Tính vận tốc tức thời của viên bi tại thời điểm t 0.
{ Vị trí ban đầu t = 0}
y
O
{ tại t 0 }
M 0
f( t 0 )
{ tại t 1 }
M 1
f( t 1 )
+ Phương trình chuyển động là :
+ Trong khoảng thời gian từ t 0 đến t 1 bi di chuyển được quãng đường là : M 0 M 1 = f(t 1 ) – f(t 0 )
Phương trình chuyển động ?
Trong khoảng thời gian từ t 0 đến t 1 bi di chuyển được quãng đường ?
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
1/ Ví dụ mở đầu :
Xét chuyển động rơi tự do của một viên bi từ một vị trí O xuống đất . Tính vận tốc tức thời của viên bi tại thời điểm t 0.
{ Vị trí ban đầu t = 0}
y
O
{ tại t 0 }
M 0
f( t 0 )
{ tại t 1 }
M 1
f( t 1 )
+ Phương trình chuyển động là :
+ Trong khoảng thời gian từ t 0 đến t 1 bi di chuyển được quãng đường là : M 0 M 1 = f(t 1 ) – f(t 0 )
V ận tốc trung bình của viên bi trong khoảng thời gian từ t 0 đến t 1 ?
+ Vận tốc trung bình là :
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
1/ Ví dụ mở đầu :
Xét chuyển động rơi tự do của một viên bi từ một vị trí O xuống đất . Tính vận tốc tức thời của viên bi tại thời điểm t 0.
{ Vị trí ban đầu t = 0}
y
O
{ tại t 0 }
M 0
f( t 0 )
{ tại t 1 }
M 1
f( t 1 )
+ Phương trình chuyển động là :
+ Trong khoảng thời gian từ t 0 đến t 1 bi di chuyển được quãng đường là : M 0 M 1 = f(t 1 ) – f(t 0 )
+ Vận tốc trung bình là :
Khi t 1 – t 0 càng nhỏ ( tức là t 1 dần về t 0 ), có nhận xét gì về v tb và v(t 0 ) ?
Vậy vận tốc thức thời là :
+ Khi t 1 – t 0 càng nhỏ ( tức là t 1 dần về t 0 ) thì v tb càng gần v(t 0 )
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
1/ Ví dụ mở đầu :
Bài toán tìm giới hạn
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
1/ Ví dụ mở đầu :
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
Định nghĩa : SGK/185
Với x = x – x 0 ( số gia của biến số tại điểm x 0 )
y = f(x ) – f(x 0 ) = f(x 0 + x) – f(x 0 ) ( số gia của hàm số ứng với số gia x tại điểm x 0 )
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
Ví dụ : Tính số gia của hàm số y = x 2 ứng với số gia x của biến số tại điểm x 0 = - 2
Giải :
Đặt f(x ) = x 2
y = f(x 0 + x) – f(x 0 )
= f(-2 + x) – f(-2)
= (-2 + x) 2 – (-2) 2 = x( x – 4)
Dựa vào định nghĩa đạo hàm của hàm số , hãy nêu các bước để tính đạo hàm của hàm số tại một điểm x 0 ?
Bước 1 : Tính y theo công thức
y = f(x 0 + x) – f(x 0 )
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
b/ Quy tắc tính đạo hàm theo định nghĩa :
Bước 2 : Tìm giới hạn
Quy tắc :
Ví dụ : Tính đạo hàm của hàm số y = x 2 – 3x tại điểm x 0 = 5.
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
b/ Quy tắc tính đạo hàm theo định nghĩa :
Ví dụ : Tính đạo hàm của hàm số y = x 2 – 3x tại điểm x 0 = 5.
Giải :
y = f(x 0 + x) – f(x 0 ) = f(5 + x) – f(5)
= (5 + x) 2 – 3(5 + x) – 10
= x( x + 7)
Vậy f’(5) = 7
Đặt f(x ) = x 2 – 3x
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
b/ Quy tắc tính đạo hàm theo định nghĩa :
Nếu hàm số y = f(x ) có đạo hàm tại điểm x 0 thì f(x ) liên tục tại điểm x 0 hay không ?
Bài 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM
2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
b/ Quy tắc tính đạo hàm theo định nghĩa :
Nhận xét : Nếu hàm số y = f(x ) có đạo hàm tại điểm x 0 thì f(x ) liên tục tại điểm x 0.
Bước 1 : Tính y theo công thức
y = f(x 0 + x) – f(x 0 )
Bước 2 : Tìm giới hạn
Ví dụ : Tính đạo hàm của hàm số y = x 2 – 3x tại điểm x 0 = 5.
Quy tắc :
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 : Số gia của hàm số y = 3x 2 – 1 tại điểm x 0 = 1 ứng với số gia x = - 0,2 là :
A. 1,32
B. - 0,08
C. - 1,08
D. 0,92
Câu 2 : Đạo hàm của hàm số y = x 2 + 2x tại điểm x 0 = -3 là :
A. 4
B. 3
C. - 3
D. - 4
Câu 3 : Đạo hàm của hàm số y = ax 3 + 2x tại điểm x 0 ,(a là hằng số ) là :
A. 3ax 2
B. 3ax
C. ax 2
D. 3x 2
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_11_chuong_5_bai_1_khai_niem_dao_ham_truon.ppt

