Bài giảng Toán Lớp 11 - Bài 3: Hàm số liên tục
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 11 - Bài 3: Hàm số liên tục", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 11 - Bài 3: Hàm số liên tục
I. Hàm số liên tục tại một điểm
Đ3 Hàm số liờn tục
Xét các hàm số :
(
)
ù
ợ
ù
ớ
ỡ
=
ạ
-
-
=
1
x
nếu
1
x
nếu
2
1
1
2
3
x
x
x
f
-1
0
1
1
2
x
y
(d 1 )
-1
0
1
1
2
x
y
(d 2 )
3
-1
0
1
1
2
y
(d 3 )
x
Đối với hàm số y=f(x) khi xột tại một điểm x=x 0 , cú thể xảy ra những khả năng sau:
X 0 TXĐ c ủa hàm số.
Đồ thị của hàm số là đường không liền nét cho dù có tồn tại hay không
Khi đó ta nói “ Hàm số không liên tục ( hay gián đoạn ) tại x=x 0 ’’.
2) x 0 txđ của hàm số và
Đồ thị của hàm số vẫn là đường không liền nét.
Khi đó ta cũng nói “ Hàm số không liên tục (hay gián đoạn) tại x=x 0 “.
3) x 0 Є TXĐ của hàm số và . Đồng thời
Đồ thị hàm số là đường liền nột
Khi đú ta núi ‘’ H/S f(x) liờn tục tại x=x 0 “.
n Định nghĩa 1: Cho hàm số f xác định trên khoảng K và x 0 K. Hàm số f được gọi là liên tục tại điểm x 0 nếu
.Hàm số không liên tục tại x 0 được gọi là gián đoạn tại điểm x 0 .
Cỏc bước kiểm tra một hàm số liờn tục tại x 0 (gồm 3 bước ) 1) f(x) xỏc định tại x=x 0 (điểm đú thuộc tập TXĐ).2) (tồn tại giới hạn của hàm số tại điểm đú).3) (giới hạn tại x 0 phải bằng giỏ trị của hàm số tại điểm đú).
II. Hàm số liờn tục trờn một khoảng Định nghĩa 2
Hàm số y= f(x) được gọi là liờn tục trờn một khoảng nếu nú liờn tục tại mọi điểm thuộc khoảng đú.
Hàm số y= f(x) được gọi là liờn tục trờn đoạn [a, b] nếu nú liờn tục trờn (a, b) và
H/S y = f(x) được gọi là liờn tục trờn nửa khoảng
(a, b] nếu nú liờn tục trờn (a, b) và
H/S y = f(x) được gọi là liờn tục trờn [a, + ∞) n ếu nú liờn tục trờn (a, + ∞) v à
O
x
y
a
b
f(a)
f(b)
y=f(x)
ĐỒ THỊ HÀM SỐ LIấN TỤC TRấN 1 KHOẢNG LÀ 1 ĐƯỜNG LIỀN NẫT TRấN KHOẢNG Để
x
y
o
a
b
f(a)
f(b)
Đồ thị hàm số khụng liờn tục trờn khoảng (a, b)
III. Một số định lý cơ bản Định lý 1 .
a) Hàm số đa thức liờn tục trờn toàn bộ tập số thực R.
b) Hàm số phõn thức hữu tỷ ( thương của hai đa thức ) và cỏc hàm lượng giỏc liờn tục trờn từng khoảng của TXĐ của chỳng.
Định lý 2.
Giả sử y = f(x) và y = g(x) là hai hàm số liờn tục tại điểm x 0 . Khi đú.
Cỏc hàm số y= f(x) + g(x), y= f(x) – g(x) và y = f(x)g(x) liờn tục tại x 0.
Hàm số liờn tục tại x 0 nếu g(x 0 ) ≠ 0.
VD2: Cho hàm:
Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó
Giải:
. Nếu
Thì có tập xác
định là (-∞; 2)U (2;+∞) .
Tập xác định: D = R.
Vậy nó liên tục trên mỗi khoảng (-∞; 2)và (2;+∞)
. Nếu x =2 thì h(2) = 5 và
Vì
Nên hàm số đã cho không liên tục tại x = 2.
KL: Hàm số đã cho liên tục trên các khoảng (-∞; 2) , (2;+∞)
và gián đoạn tại x = 2.
Định lý 3.
Nếu hàm số y = f(x) liờn tục trờn [a, b] và f(a)f(b)<0 thỡ tồn tại ớt nhất một điểm c (a,b) sao cho f(c) =0.
O
x
y
a
b
f(a)
f(b)
Trờn [ { a,b ] hàm số f(x) liờn tục và
f(a) .f(b) <0 thỡ đồ thị hàm số sẽ cắt trục Ox tại ớt nhất 1 điểm trong (a,b)
y=f(x)
C
VD3: CMR phương trỡnh x 3 + x – 6 =0 cú ớt nhất một nghiệm
Giải: Xột hàm số f(x) = x 3 + x – 6
Ta cú f(0) = -6 và f(2) = 4. Do đú, f(0)f(2)<0.
y=f(x) là hàm liờn tục trờn R. Do đú, nú liờn tục trờn đoạn [0,2]. Từ đú suy ra phương trỡnh f(x) = 0 cú ớt nhất một nghiệm x 0 (0, 2)
Nếu hàm số y = f(x) liờn tục trờn [a,b] và f(a)f(b) < 0, thỡ phương trỡnh f(x)=0 cú ớt nhất một nghiệm nằm trong khoảng (a, b)
KẾT THÚC
f(x) liờn tục tại x 0
f(x) liờn tục trờn (a;b)
Lấy bất kỳ x 0 Є (a,b)
f(x) khụng liờn tục trờn(a,b)
+
+
-
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_11_bai_3_ham_so_lien_tuc.ppt

