Bài giảng Toán Lớp 10 - Tiết 58: Dấu của tam thức bậc hai - Trường THPT Quang Trung
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 10 - Tiết 58: Dấu của tam thức bậc hai - Trường THPT Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 10 - Tiết 58: Dấu của tam thức bậc hai - Trường THPT Quang Trung
kính chào các thầy cô giáo cùng các em học sinh ! Welcome ! 1 Kiểm tra bài cũ x -∞ -1 3 +∞ x+1 - 0 + | + 6-2x + | + 0 - f(x) - 0 + 0 - Xét dấu của biểu thức sau: f(x)=(x+1)(6-2x). Vậy: f(x)=(x+1)(6-2x)=-2x 2 +4x+6 gọi là một tam thức bậc hai. 2 Tiết 58: Dấu của tam thức bậc hai 1. Tam thức bậc hai Định nghĩa: Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x)=ax 2 +bx+c với a,b,c là các số cho trước (a 0). Chú ý: Ví dụ: Nghiệm của phương trình bậc hai: ax 2 + bx +c =0 (a 0) cũng được gọi là nghiệm của tam thức f(x) = ax 2 + bx+c. Bài Mới = b 2 -4ac và ’=b’ 2 – ac với b = 2b’ theo thứ tự cũng được gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức f(x) = ax 2 + bx +c. 2x - x 3 ) ( 2 = x h 5 - x ) ( 2 = x g 6 - 4x - 2x ) ( 2 = x f 3 x y O x y O y x 1 x O x 2 x y O y x x 2 O x 1 <0 = 0 Dấu f(x) >0 x y O x y O f(x) cùng dấu với a, x y O x y O x y O f(x) cùng dấu với a, với y x x 2 O x 1 x 1 y x O x 2 * f(x) cùng dấu với a, * f(x) trái dấu với a, a>0 a<0 Dấu của tam thức bậc hai 4 2. Dấu của tam thức bậc hai Định lý (về dấu của tam thức bậc hai): Cho tam thức bậc hai f(x) = ax 2 + bx +c =0 (a 0). Tiết 58: Dấu của tam thức bậc hai Nếu <0 thì f(x) cùng dấu với hệ số với a với mọi x R. Nếu =0 thì f(x) cùng dấu với hệ số với a với mọi x -b/2a. Nếu >0 thì f(x) có hai nghiệm x 1 và x 2 (x 1 <x 2 ). Khi đó, f(x) trái dấu với hệ số a với x (x 1 ;x 2 ). và f(x) cùng dấu với hệ số a với x (- ;x 1 )(x 2 ;+ ). Chú ý: Trong định lý trên có thể dùng ’ thay cho . 5 a>0 a<0 Kết luận ∆<0 af(x)>0 x ∈ R ∆=0 af(x) ≥ 0 x ∈ R ∆>0 af(x)>0 x<x 1 hoặc x>x 2 af(x)<0 x 1 <x< x 2 x y O x y O x y O x y O y x x 2 O x 1 y x 1 x O x 2 b. Nhận xột: - Nếu tồn tại x 0 sao cho af(x 0 )<0 thì tam thức bậc hai luôn có hai nghiệm phân biệt. - Nếu tồn tại x 1 , x 2 sao cho f( x 1 )f( x 2 )<0 thì tam thức bậc hai luôn có hai nghiệm phân biệt. 6 c. Ví dụ: Ví dụ 1. Xét dấu các tam thức sau: Có hệ số Có hệ số Có hệ số + 3 -1 - x f(x) có hai nghiệm x 1 =-1; x 2 =3.Ta lập bảng xét dấu của f(x) như sau: 0 0 - + - 7 Ví dụ 2: Xét dấu biểu thức 1 x x 2 6) 5x x 2 2x)( (x 2 g(x) + - - + - - = Giải: Nhận thấy x 2 -x+1 có biệt thức =-30 x 2 -x+1>0 với x R . Nên dấu của g(x) là dấu của biểu thức h(x)=(x 2 -2x)(-x 2 +5x-6) x - 0 2 3 - x 2 -2x + 0 - 0 + | + -x 2 +5x-6 - | - 0 + 0 - h(x) - 0 + 0 + 0 - Vậy: g(x)<0 với x (- ;0)(3;+ ) g(x)>0 với x ( 0;2)(2;3) 8 Nhận xét: Điều kiện để tam thức bậc hai f(x)=ax 2 +bx+c không thay đổi dấu ợ ớ ỡ < > Û ẻ *)" > 0 0 a R, x 0 Δ f(x) ợ ớ ỡ < < Û ẻ *)" < 0 0 a R, x 0 Δ f(x) 9 Ví dụ 3: Cho f(x)=(m+2)x 2 -2(m+2)x+m+3. Với những giá trị nào của m thì f(x) luôn dương với x R? * Với m+2=0 m=-2 f(x)=0.2-0.(-2)+3=1>0 với x R Do đó m=-2 thỏa mãn yêu cầu bài toán. * Với m+2 0 m -2 x R; f(x)>0 m+2>0 ’<0 Vậy để f(x) luôn dương với x R thì m -2 . ù ợ ù ớ ỡ - > Û > + < - - Û 2 0 2 0 2 m m m 10 Bài tập áp dụng Giải: (1) x 2 +2(y+1)x+4y 2- 4y+4 ≥0 Xét Δ’=(y+1) 2 -4y 2 +4y-4 =-3y 2 +6y-3=-3(y-1) 2 ≤0 với y R Do đó x 2 +2(y+1)x+4y 2- 4y+4 ≥0 với x, y R. Dấu đẳng thức xảy ra khi: 1. Cho hai số thực x, y. Chứng minh rằng: (x+2y) 2 ≥2(x+2)(y-1) (1) đ ẳng thức xảy ra khi nào? 11 Bài tập áp dụng 2. Cho các số thực a, b, c dương thỏa mãn abc=1 và a 3 ≥36. Chứng minh rằng: Gợi ý; Đưa về tam thức bậc hai với biến là (b+c) và chứng minh Δ ≤ 0. 12 Củng cố Bài học * Định lý về dấu của tam thức bậc 2 f(x)=ax 2 +bx+c(a 0) * Bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x) với các trường hợp 0 theo dấu của hệ số a * Điều kiện để tam thức bậc hai f(x) không đổi dấu với mọi x R Bài tập về nhà: Bài tập 49, 50, 51, 52 (sgk trang 140, 141) 13 Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh ! 14
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_10_tiet_58_dau_cua_tam_thuc_bac_hai_truon.ppt

