Bài giảng Toán Lớp 10 - Chương III, Bài 1: Phương trình đường thẳng
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 10 - Chương III, Bài 1: Phương trình đường thẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 10 - Chương III, Bài 1: Phương trình đường thẳng
1. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng 2. Phương trình tổng quát của đường thẳng §1 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Hoạt động 4 Giải Cho đường thẳng Δ có phương trình V à v é ctơ Ch ứng tỏ n vuông góc với véc tơ chỉ phương của Δ Ta c ó véc tơ chỉ phương của Δ là Vậy V éc tơ n có tính chất như trên được gọi là véctơ pháp tuyến của Δ 3. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ĐỊNH NGHĨA Véctơ được gọi là véctơ pháp tuyến của đường th ẳng Δ nếu và vuông góc với véctơ chỉ phương của Δ là vtpt c ủa Δ Nhận xét A B ☻ Nếu là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng thì cũng là một véc tơ pháp tuyến của M ột đường thẳng có bao nhiêu véctơ pháp tuyến ? ☻ Một đường thẳng có vô số véctơ pháp tuyến Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết một điểm và một véctơ pháp tuyến của nó M ột đường thẳng hoàn toàn xác định khi nào . M o . M(x ; y) Trong m ặt phẳng Oxy cho đường thẳng đi qua điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) và nhận làm véc tơ pháp tuyến M 0 x 0 y 0 V ới M(x;y ) ta có Khi đó V ới c = -ax 0 – by 0 4. Phương trình tổng quát của đường thẳng Vậy đường thẳng có phương trình tổng quát như thế nào ? a) Định nghĩa Phương trình ax + by + c = 0 với a và b không đồng thời bằng không được gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng Nhận xét Phương trình ax + by + c = 0 có véctơ pháp tuyến và véc tơ chỉ phương Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ; 2) và B(4 ; 3) b) Ví dụ GIẢI Là véc tơ chỉ phương của Vtpt của là Nên có PTTQ là -1(x – 2 ) + 2( y – 2 )=0 qua A(2 ; 2) và có vtpt –x + 2 +2y – 4 = 0 hay x – 2y + 2 = 0 Hoạt động 6: Hãy tìm toạ độ của véctơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình : 3x + 4y +5 =0 GIẢI Véctơ pháp tuyến Nên véctơ chỉ phương 1.Viết PTTQ đường cao AH của tam giác ABC, với A(2; 5), B(3; -1) và C(4; 1) GIẢI A B C H Bài tập 1. là vtcp của BC AH BC nên vtpt của AH là vtcp của BC AH qua A(2 ; 5) và có nên có PTTQ là 1(x - 2) + 2(y + 5) = 0 Hay x + 2y +8 = 0 2.Viết PTTQ của biết phương trình tham số là : GIẢI Vtcp của là Nên vtpt của là qua M 0 ( 4; 3 ) và có vtpt nên có PTTQ là -1( x – 4 ) + 2( y – 3 ) = 0 Hay x - 2y + 2 = 0 c) Các trường hợp đặc biệt Hệ số : ax + by +c = 0 Tính chất của Vị trí trong Oxy O x y O x y a = 0 b = 0 a,b,c khác 0 c = 0 ax + by = 0 Đi qua gốc toạ độ O O x y (2) Là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn , cắt Ox, Oy tại M(a 0 ;0) và N(0;b 0 ) O x y M N a o b o Vuông góc với Ox tại điểm Vuông góc với trục Oy tại điểm (2) Hoạt động 7 Trong mặt phẳng Oxy, hãy vẽ các đường thẳng có phương trình sau GIẢI 1) Vẽ đthẳng d 1 :x – 2y = 0 Dt qua điểm O(0;0) và (2;1) o x y . . . . . . . . . . . d 1 2) Vẽ đthẳng d 2 :x = 2 Dt song song với Oy và cắt Ox tại điểm (2; 0) d 2 3) Vẽ đthẳng d 3 : y + 1 = 0 y = - 1 Dt song song với Ox và cắt Oy tại điểm (0 ; -1) d 3 4) Vẽ đthẳng d 4 : Dt qua điểm (2; 3) và (0; 4) . d 4 CỦNG CỐ là vtpt của Δ ☻ Nếu là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng thì cũng là một véc tơ pháp tuyến của ☻ Một đường thẳng có vô số véctơ pháp tuyến ☻ Ph ương trình tổng quát của đường thẳng là Ax + By + C = 0 ☻ qua M 0 (x 0 ;y 0 ) c ó VTPT có PTTQ là A(x – x 0 ) + B(y – y 0 ) = 0 phương trình tổng quát của đường thẳng : ax + by + c = 0 Phương trình ax + by + c = 0 có véctơ pháp tuyến và véc tơ chỉ phương Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn , cắt Ox, Oy tại M(a 0 ;0) và N(0;b 0 ) với
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_10_chuong_iii_bai_1_phuong_trinh_duong_th.ppt

