Bài giảng Toán hình Lớp 11 - Tiết 39: Khoảng cách - Trường THPT Đồng Hỷ
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán hình Lớp 11 - Tiết 39: Khoảng cách - Trường THPT Đồng Hỷ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán hình Lớp 11 - Tiết 39: Khoảng cách - Trường THPT Đồng Hỷ
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ lớp 11A15 Trường THPT Đ ồng Hỷ Kiểm tra bài cũ : Câu hỏi : ở THCS người ta đ ịnh nghĩa khoảng cách từ một đ iểm tới một đường thẳng nh ư thế nào ? d M H H’ H’ là đ iểm bất kỳ trên đường thẳng d em hãy so sánh độ dài MH’ với khoảng cách từ M tới đường thẳng d? Khoảng cách giữa hai đ ối tượng hình học bất kỳ cũng đư ợc đ ịnh nghĩa thông qua khái niệm khoảng cách của hai đ iểm , và nó ngắn nhất trong tất cả các khoảng cách giữa hai đ iểm của hai đ ối tượng hình học đ ó . Cho đ iểm O và đường thẳng a. Trong mặt phẳng ( ) ( O,a ). Tìm đ iểm H nằm trên a sao cho OH ngắn nhất ? HĐ1: Cho đ iểm O và đt a . CMR d(O,a ) là bé nhất so với các k/cách từ O tới một đ iểm bất kỳ của mp( ). O H Với nguyên tắc chung về khái niệm khoảng cách của hai đ ối tượng hình học em hãy đ ịnh nghĩa khoảng cách từ một đ iểm tới một đư ờng thẳng theo cách hiểu của mình . Tương tự hãy nêu khoảng cách từ một đ iểm tới một mặt phẳng? Đ ịnh nghĩa : (SGK) Tiết 39 Khoảng cách 1.Khoảng cách từ một đ iểm đến một đường thẳng Gọi H là hình chiếu của O lên a. Khi đ ó OH ngắn nhất . Lấy M bất kỳ thuộc a. Ta có tam giác OHM vuông tại H nên OM OH. a M Ký hiệu : d(O,a ) Nhận xét : +) O a d(O,a ) = 0 +)OH OM với M a (?) O a th ì d(O,a ) = ? Đ ịnh nghĩa : Cho đ iểm O và đư ờng thẳng a. Trong mặt phẳng ( O,a ) gọi H là hình chiếu của vuông góc của O lên a. Khi đ ó khoảng cách giữa hai đ iểm O và H đư ợc gọi là khoảng cách từ đ iểm O đ ến đư ờng thẳng a. O H M 1.K/cách từ một đ iểm đ ến một đthẳng 2.Khoảng cách từ một đ iểm đ ến một mặt phẳng Tiết 39 Khoảng cách Ký hiệu : d(O , ( )) Nhận xét : +) O ( ) d(O ,( )) = 0 +) OM > OM ’ HM> HM ’ +) OH OM với M ( ) (?) O ( ) th ì d(O ,( )) = ? (?) HĐ2: Cho đ iểm O và mặt phẳng ( ).CMR d(O , ( )) là bé nhất so với các khoảng cách từ O tới một đ iểm bất kỳ thuộc ( )? Lấy M bất kỳ thuộc ( ) . Ta có tam giác OHM vuông tại H nên OH OM. Đ ịnh nghĩa ( sgk tr 115) (?) M, M’ ( ) và OM > OM ’. Hãy so sánh HM và HM’? Đ ịnh nghĩa : Cho đ iểm O và mp( ). Gọi H là hình chiếu của vuông góc của O lên ( ) . Khi đ ó khoảng cách giữa hai đ iểm O và H đư ợc gọi là khoảng cách từ đ iểm O đ ến mp( ) . (?) Cho đthẳng a//mp( ). Tìm đ iểm A nằm trên đường thẳng a, đ iểm H nằm trên mặt phẳng (P) sao cho AH ngắn nhất ? Độ dài AH có phụ thuộc vào việc chọn đ iểm A hay không ? a A H A’ H’ (?) Hãy đ ịnh nghĩa khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song ? 3. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song . Đ ịnh nghĩa : Cho đthẳng song song với mp( ). Khoảng cách giữa đthẳng a và mp( ) là k/cách từ một đ iểm bkỳ của a đ ến mp( ). Tiết 39 Khoảng cách Ký hiệu : d(a , ( )) Gọi H là hình chiếu của A lên ( ). Khi đ ó AH ngắn nhất . Lấy M bất kỳ thuộc ( ) . Ta có tam giác AHM vuông tại H nên AM AH. Đ ịnh nghĩa : (SGK) HĐ3: CMR d(A ,( ) ≤ AM, với M bất kỳ thuộc ( ) . M Nhận xét : +) a ( ) hoặc a cắt ( ) th ì d(a ,( )) = 0 1.K/cách từ một đ iểm đ ến một đthẳng 2.Khoảng cách từ một đ iểm đ ến một mặt phẳng +) d(a,( )) AM với M ( ) 4. Khoảng cách giữa hai mphẳng song song Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song , hãy tìm đ iểm A nằm trên (P), đ iểm B nằm trên (Q) sao cho khoảng cách AB nhỏ nhất ? Kết qu ả trên có phụ thuộc vào việc chọn đ iểm A hay không ? A B B’ Em hãy nêu đ ịnh nghĩa khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song . Đ ịnh nghĩa : (SGK) Tiết 39 Khoảng cách Ký hiệu : d(( ),()) d(( ),()) = d(A ,()) với A ( ) = d(B ,( )) với B () Đ ịnh nghĩa : Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là k/cách từ một đ iểm bkỳ của của mặt phẳng này đ ến mp kia . A’ 1. K/ cách từ một đ iểm đ ến một đthẳng 2. K/ cách từ một đ iểm đ ến một mphẳng 3. K/ cách giữa đthẳng và mphẳng song song . GT Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. KL Xỏc định cỏc khoảng cỏch a) d(A,BC ) = ? b) d(A,(CDD’C ’)) = ? c) d(AA’,CC ’)=? d) d(AD , (BCC’B’)) = ? e) d((ABB’A’),(CDD’C ’)) = ? B ài tập 1 HD a) d(A,BC ) = AB = a b) d(A,(CDD’C ’)) =AD = a c) d(AA’,CC ’) = d(A,CC ’) = AC = d) d(AD , (BCC’B’))= d(A,(BCC’B ’)) = AB = a e) d((ABB’A’),(CDD’C ’))= d(A,(CDD’C ’)) = AD = a AI NHANH HƠN AI ĐÚNG HƠN Đ iền vào dấu '.......' những ký hiệu mà em cho là đỳng để hoàn thiện một mệnh đề . 1) Với A a, d(A,a ) = AH => AH .... a và H ...... a. 2)Với A (P), d(A,(P )) = AH => AH ┴ ... và ...... (P). 3) Cho b//(P). d(b,(P ) )= d(A,(P )) với A ... b 4) Cho (P)//(P'), d((P),(P ') )= d(A,(P ')) với A ..... (P) 5) d(A,a ) =AH, M a, ta cú AH ....AM với mọi A 6) d(A,(P )) =AH; M 1 ,M 2 (P) . Để AM 2 >AM 1 HM 2 ...... HM 1 PHIẾU HOẠT ĐỘNG (P) H > ≤ ┴ 7) d(A,(P )) = 0 A . ....(P) Bài tập 2 Cho hình hộp ch ữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = b, CC’ = c. Hãy tính khoảng cách Từ B đ ến mp(ACC’A ’). Giải : Trong (ABCD) kẻ BH AC tại H th ì HB(ACC’A’). Khi đ ó BH là khoảng cách từ B tới (ACC’A’) Xét tam giác vuông ABC ta có : B ài tập 3: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính : a) d(A,BD ) b) d(A , C’D’) c) d(A,(BDD’B ’)) d) d(A’C’,(ABCD )) a) d(A,BD ) = AD'= Cỏch 1: AC ┴ BD t ại O , v ỡ là 2 đường chộo của hỡnh vuụng Cỏch 2: Mặt phẳng (AA'C'C) qua A và vuụng gúc BD, cắt BD tại O b) d(A,C'D ') = Cỏch 1: C'D' ┴ (A DD'A' )=> C'D' ┴ D'A t ại D' AO = Cỏch 2: Mặt phẳng (AA'D'D) qua A và vuụng gúc DD' , cắt DD tại D' c) d(A,(BDD'B ')= A'O'= Vỡ A'C ' ┴ (BDD'B') tại O' d) d(A'C ' ,(ABCD) ) = A'A = Vỡ A'C' // ( ABCD) a Hướng dẫn H M M’ (?) M, M’ ( ) và OM > OM ’. Hãy so sánh HM và HM’? CHÚC CHÚC CÁC CÁC THẦY EM Cễ HỌC MẠNH TẬP KHOẺ TỐT BTVN 3, 4, 5(SGK tr119) 3.33, 3.36, 3.40 (SBT tr 150)
File đính kèm:
bai_giang_toan_hinh_lop_11_tiet_39_khoang_cach_truong_thpt_d.ppt

