Bài giảng Tin học Lớp 10 - Tiết 2+3, Bài 2: Thông tin và dữ liệu - Trường THPT Quang Trung

ppt 21 trang Mạnh Hào 16/12/2025 250
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học Lớp 10 - Tiết 2+3, Bài 2: Thông tin và dữ liệu - Trường THPT Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học Lớp 10 - Tiết 2+3, Bài 2: Thông tin và dữ liệu - Trường THPT Quang Trung

Bài giảng Tin học Lớp 10 - Tiết 2+3, Bài 2: Thông tin và dữ liệu - Trường THPT Quang Trung
Trường THPT Quang Trung Đà Nẵng 
Bài 2. Thông tin và dữ liệu 
Tuần 1+2. 
Tiết 2+3. 
12/24/2023 
1 
Nguồn: Sưu tầm 
Những hiểu biết có đư ợc về một thực thể đư ợc gọi là thông tin về thực thể đú 
Em biết đư ợc gì khi quan sát các hình ả nh bên ? 
Nhiều sao th ì nắng 
Vắng sao th ì mưa 
1. Khỏi niệm về thụng tin và dữ liệu 
2. Đơn vị đo lượng thông tin 
Kí hiệu 
Đ ọc 
Độ lớn 
Byte 
Bai 
8 bit 
KB 
Ki-lô-bai 
1024 byte 
MB 
Mê- ga-bai 
1024 KB 
GB 
Gi-ga-bai 
1024 MB 
TB 
Tê- ra-bai 
1024 GB 
PB 
Pê- ta-bai 
1024 TB 
Bit : Là phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu tr ữ một trong hai kí hiệu 0, 1. 
3. Các dạng thông tin 
Hai loại:  * Số : Số nguyên , số thực ,  
Lịch và đ ồng hồ 
 * Phi số : Văn bản , hình ả nh , âm thanh ,  
 - Dạng văn bản : Tờ báo , cuốn sách , tấm bia  
 - Dạng hình ả nh : Bức tranh vẽ , ả nh chụp , bản đồ, biển báo  
 - Dạng âm thanh : Tiếng nói con người , tiếng sóng biển , tiếng đàn, tiếng chim hót  
4. Mã hoá thông tin trong máy tính 
1 0 1 0 1 1 1 1 1 0 0 1 1 
1 1 1 1 0 1 0 0 1 1 0 0 1 
1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 1 0 
1 0 1 0 1 1 0 0 1 1 0 0 1 
1 1 0 1 1 1 1 0 1 0 1 1 1 
Các dạng thông tin trên đư ợc chuyển vào máy tính nh ư thế nào ? 
	  Để máy tính xử lí đư ợc , thông tin cần phải đư ợc 
biến đ ổi thành dãy bit ( biểu diễn bằng các số 0, 1). 
Cách biến đ ổi nh ư thế đư ợc gọi là mã hoá thông tin. 
	  Trong tin học , dữ liệu là thông tin đã đư ợc 
 đưa vào máy tính . 
01101001 
Thông tin gốc 
Thông tin mã hoá 
Ví dụ : 
4. Biểu diễn thông tin trong máy tính 
 a. Thông tin loại số : 
Con người thường dùng hệ đ ếm nào ? 
Hệ thập phân : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. 
Hệ nhị phân : 0, 1. 
Hệ cơ số mười sáu ( hexa ):  0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F. 
Trong tin học thường dùng hệ đ ếm nào ? 
* Hệ đ ếm 
2 
Biểu diễn số trong các hệ đ ếm 
 Hệ thập phân : Mọi số N có thể biểu diễn dưới dạng 
Ví dụ : 
N = a n 10 n + a n- 1 10 n- 1 + + a 1 10 1 + a 0 10 0  + a - 1 10 - 1 ++ a - m 10 -m , 0 a i 9 
1 
5 
= 
 10 2 
+ 
 10 1 
+ 
 10 0 
1 
2 
5 
Biểu diễn số trong các hệ đ ếm 
 Hệ nhị phân : Tương tự nh ư trong hệ thập phân , mọi số N cũng có biểu diễn dạng 
Ví dụ : 
N = a n 2 n + a n- 1 2 n- 1 + + a 1 2 1 + a 0 2 0  + a - 1 2 - 1 ++ a - m 2 -m , a i = 0 , 1 
1101 2 = 1 2 3 + 1 2 2 + 0 2 1 + 1 2 0 = 13 10 
Biểu diễn số trong các hệ đ ếm 
 Hệ hexa : Biểu diễn số trong hệ hexa cũng tương tự 
Ví dụ : 
N = a n 16 n + a n- 1 16 n- 1 + + a 1 16 1 + a 0 16 0  + a - 1 16 - 1 ++ a - m 16 -m , 0 a i 15 
1BE 16 = 1 16 2 + 11 16 1 + 14 16 0 = 446 10 
Với quy ư ớc : 	 A = 10, 	 B = 11, 	 C = 12,  	 D = 13, 	 E = 14, 	 F = 15. 
(16) 
* Chuyển đ ổi giữa các hệ đ ếm 	 
Đ ổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16 
7 
2 
3 
6 
1 
2 
2 
1 
1 
2 
0 
0 
1 
 7 (10) = 
1 
1 
1 
1 
1 
1 
(2) 
45 
16 
2 
32 
13 
16 
0 
2 
0 
 45 (10) = 
2 
D 
0 
0 
0 
0 
0 
1 
1 
1 
 7 (10) = 111 (2) 
Trong đó: 
- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu tr ữ số 0 hoặc 1: 1 bit. 
- Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu ). 
Bit 
1 byte 
0 là dấu dương 
1 là dấu âm 
 Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte để biểu  diễn số nguyên . 
* Biểu diễn số trong máy tính 
Biểu diễn số nguyên 
Biểu diễn số thực : 
Ví dụ : 13456,25 = 0 . 1345625 x 10 5 
 M x 10 K 
Trong đó: 
- M: Là phần đ ịnh trị (0,1 M < 1). 
- K: Là phần bậc (K 0). 
Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy đ ộng : 
Ví dụ : 0,00 7 = 0.7 x 10 -2 
Dấu phần đ ịnh trị 
Dấu 
phần bậc 
0 
1 
0 
0 
0 
0 
1 
0 
1 
1 
1 
0 
0 
0 
0 
0 
. 
. 
0 
Đoạn Bit biểu diễn gi á trị phần bậc 
Các bit dùng cho gi á trị phần đ ịnh trị . 
4 byte 
Biểu diễn số thực trong một số máy tính : 
 b. Thông tin loại phi số 
* Biểu diễn văn bản : 
	 Mã hoá thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hoá từng kí tự và thường sử dụng : 
Bộ mã ASCII : Dùng 8 bit để mã hoá kí tự , mã hoá đư ợc 256 = 2 8 kí tự . 
Bộ mã Unicode : Dùng 16 bit để mã hoá kí tự , mã hoá đư ợc 65536 = 2 16 kí tự . 
Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự đư ợc biểu diễn bằng 1 byte 
 01010100 01001001 01001110  
Kí tự 
Mã ASCII thập phân 
Mã ASCII nhị phân 
A 
65 
01000001 
Kí tự 
Mã ASCII thập phân 
Mã ASCII nhị phân 
T 
84 
01010100 
I 
73 
01001001 
N 
78 
01001110 
Xâu kí tự “ TIN ”: 
Bảng mã hoá kí tự ASCII 
Ví dụ : 
 01000001  
* Các dạng khác : Hình ả nh , âm thanh cũng phải mã hoá thành các dãy bit. 
Thông tin có nhiều dạng khác nhau nh ư số , văn bản , hình ả nh , âm thanh ,  Khi đưa vào máy tính , chúng đ ều biến đ ổi thành dạng chung – dãy bit. Dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn . 
Nguyên lí mã hoá nhị phân 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tin_hoc_lop_10_tiet_23_bai_2_thong_tin_va_du_lieu.ppt