Bài giảng Tin học Lớp 10 - Tiết 10-14, Bài 4: Bài toán và thuật toán - Trường THPT Quang Trung
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học Lớp 10 - Tiết 10-14, Bài 4: Bài toán và thuật toán - Trường THPT Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học Lớp 10 - Tiết 10-14, Bài 4: Bài toán và thuật toán - Trường THPT Quang Trung
Trường THPT Quang Trung Đà Nẵng Bài 4. Bài toán và thuật Toán Tuần 5+6+7. Tiết 10, 11, 12, 13, 14. 12/24/2023 1 Nguồn: Sưu tầm 1. Khái niệm bài toán Là việc nào đó ta muốn máy thực hiện để từ thông tin đưa vào (INPUT) tìm đư ợc thông tin ra (OUTPUT). Ví dụ 3: Tìm ư ớc số chung lớn nhất của hai số nguyên dương . INPUT: Hai số nguyên dương M và N. OUTPUT: ư ớc số chung lớn nhất của M và N. Ví dụ 4: Bài toán xếp loại học tập của một lớp . INPUT: Bảng đ iểm của học sinh trong lớp . OUTPUT: Bảng xếp loại học lực của học sinh . 12/24/2023 2 Nguồn: Sưu tầm 2. Khái niệm thuật toán Từ INPUT làm thế nào để tìm ra OUTPUT ? Các em cần tìm ra cách giải của bài toán . 12/24/2023 3 Nguồn: Sưu tầm Xét ví dụ 2: Giải phương trình bậc nhất ax + b = 0. B1: Xác đ ịnh hệ số a, b; B2: Nếu a=0 và b=0 => Phương trình vô số nghiệm =>B5; B3: Nếu a = 0 và b ≠ 0 => Phương trình vô nghiệm =>B5; B4: Nếu a ≠ 0 => Phương trình có nghiệm x=-b/a =>B5; B5: Kết thúc . 12/24/2023 4 Nguồn: Sưu tầm Thuật toán để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác đư ợc sắp xếp theo một trình tự xác đ ịnh sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác ấy , từ Input của bài toán , ta nhận đư ợc Output cần tìm . Có hai cách thể hiện một thuật toán : Cách 1: Liệt kê các bước . Cách 2: Vẽ sơ đồ khối . 12/24/2023 5 Nguồn: Sưu tầm B7: Kết thúc . B1: Bắt đ ầu ; B2: Nhập a, b, c; B3: Tính = b 2 – 4ac; B4: Nếu PT vô nghiệm => B7; B5: Nếu = 0 => PT có nghiệm kép x = -b/2a => B7; B6: Nếu > 0 => PT có hai nghiệm x1, x2 = (-b )/2a => B7; 3. Một số ví dụ về thuật toán Thuật toán giải phương trình bậc hai (a 0). Cách 1: Liệt kê các bước 12/24/2023 6 Nguồn: Sưu tầm Quy ư ớc các khối trong sơ đồ thuật toán Bắt đ ầu thuật toán . Dùng để nhập và xuất dữ liệu . Dùng để gán gi á trị và tính toán . Xét đ iều kiện rẽ nhánh theo một trong hai đ iều kiện đ úng , sai . Kết thúc thuật toán . BĐ ĐK đ S KT Cách 2: Vẽ sơ đồ khối 12/24/2023 7 Nguồn: Sưu tầm Nhập vào a, b, c D = b - 4ac D < 0 PT vô nghiệm D = 0 PT có nghiệm x= - b/2a KT BD đ s Sơ đồ thuật toán giải phương trình bậc hai 2 PT có 2 nghiệm x1,x2 = ( -b ±ệD )/2a B1 B2 B3 B4 B5 B6 s đ B7 12/24/2023 8 Nguồn: Sưu tầm a,b,c = 1 3 5 D = 3*3 - 4*5 = - 11 -11 < 0 PT vô nghiệm D = 0 PT có nghiệm x = -b/2a KT BD -11 5 3 1 c b a S PT có 2 nghiệm x1, x2 = (-b )/2a Đ S D = b*b - 4*a*c nh ập vào a,b,c < 0 Mô phỏng thuật toán giải phương trình bậc hai Bộ TEST 1: 12/24/2023 9 Nguồn: Sưu tầm a,b,c = 1 2 1 D = 2*2 - 4*1*1 = 0 PT vô nghiệm PT có nghiệm x=-b/2a KT BD 0 1 2 1 c b a S PT có 2 nghiệm x1, x2 = (-b )/2a Đ S D = b*b - 4*a*c nh ập vào a,b,c < 0 Mô phỏng thuật toán giải phương trình bậc hai Bộ TEST 2: Đ = 0 PT có nghiệm kép x=-1 12/24/2023 10 Nguồn: Sưu tầm a,b,c = 1 -5 6 D = 25 - 24 = 1 PT vô nghiệm PT có nghiệm x=-b/2a KT BD 1 6 -5 1 c b a S PT có 2 nghiệm x1, x2 = (-b )/2a Đ S D = b*b - 4*a*c nh ập vào a,b,c < 0 Mô phỏng thuật toán giải phương trình bậc hai Bộ TEST 3: Đ = 0 PT có nghiệm x1 = 3 x2 = 2 12/24/2023 11 Nguồn: Sưu tầm Thuật toán tìm max 3 Người ta đ ặt 5 qu ả bóng có kích thước khác nhau trong hộp đã đư ợc đ ậy nắp nh ư hình bên . Chỉ dùng tay hãy tìm ra qu ả bóng có kích thước lớn nhất . 12/24/2023 12 Nguồn: Sưu tầm Qu ả này lớn nhất Qu ả này mới lớn nhất ồ! Qu ả này lớn hơn Tìm ra qu ả lớn nhất rồi ! Cùng tìm thuật toán MAX 12/24/2023 13 Nguồn: Sưu tầm Thuật toán tìm số lớn nhất trong một dãy số nguyên Xác đ ịnh bài toán : INPUT: Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a 1 , a 2 , , a N ( a i với i: 1 N). OUTPUT: Số lớn nhất (Max) của dãy số . 12/24/2023 14 Nguồn: Sưu tầm ý tưởng : - Đ ặt gi á trị Max = a 1 . - Lần lượt cho i chạy từ 2 đ ến N, so sánh gi á trị a i với gi á trị Max, nếu a i > Max th ì Max nhận gi á trị mới là a i . 12/24/2023 15 Nguồn: Sưu tầm Cách 1: Liệt kê các bước B1: Nhập N và dãy a 1 ,, a N ; B2: Max a 1 ; i 2; B3: Nếu i > N th ì đưa ra gi á trị Max rồi kết thúc ; B4: Bước 4.1: Nếu a i > Max th ì Max a i ; Bước 4.2: i i+1 rồi quay lại B3. 12/24/2023 16 Nguồn: Sưu tầm Đ S Đ S Nhập N và dãy a1,, aN Max a1 ; i 2 i > N ? a i > Max ? Max a i i i + 1 Đưa ra Max rồi kết thúc B1: Nhập N và dãy a 1 ,, a N ; B2: Max a 1 ; i 2; B3: Nếu i > N th ì đưa ra gi á trị Max rồi kết thúc ; B4 : 4.1: Nếu a i > Max th ì Max a i ; 4.2: i i + 1 rồi quay lại B3. Cách 2: Sơ đồ khối 12/24/2023 17 Nguồn: Sưu tầm Đ S Đ S Nhập N và dãy a1,, aN Max a1 ; i 2 I > N ? a i > Max ? Max a i i i+1 Đưa ra Max rồi kết thúc Max i A 7 7 5 5 5 5 4 3 2 6 7 4 1 5 N=5 ; A [ 5 1 4 7 6 ] Max 5 ; i 2 2 > 5 ? 1> 5 ? i 2+1 3 > 5 ? 4> 5 ? i 3+1 4 > 5 ? 7 > 5 ? Max 7 4 i 4+1 5 > 5 ? 7 > 7 ? i 5+1 6 > 5 ? Số lớn nhất của dãy là 7 Mô phỏng thuật toán Với i = 2 Với i = 3 Với i = 4 Với i = 5 12/24/2023 18 Nguồn: Sưu tầm Đ S Đ S Nhập N và dãy a1,, aN Max a1 ; i 2 I > N ? a i > Max ? Max a i i i+1 Đưa ra Max rồi kết thúc Max i A 7 7 5 5 5 5 4 3 2 6 7 4 1 5 N=5 ; A [ 5 1 4 7 6 ] Max 5 ; i 2 2 > 5 ? 1> 5 ? i 2+1 3 > 5 ? 4> 5 ? i 3+1 4 > 5 ? 7 > 5 ? Max 7 4 i 4+1 5 > 5 ? 7 > 7 ? i 5+1 6 > 5 ? Số lớn nhất của dãy là 7 12/24/2023 19 Nguồn: Sưu tầm Thuật toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương Xác đ ịnh bài toán : INPUT: N là một số nguyên dương . OUTPUT: Tr ả lời câu hỏi N có là số nguyên tố không ? 12/24/2023 20 Nguồn: Sưu tầm ý tưởng : Xét các trường hợp Các em hãy nêu đ ịnh nghĩa số nguyên tố . - Nếu N 4 và không có ư ớc số trong phạm vi từ 2 đ ến phần nguyên căn bậc hai của N th ì N là số nguyên tố . - Nếu N = 1 th ì N không là số nguyên tố . - Nếu 1< N <4 th ì N là số nguyên tố . 12/24/2023 21 Nguồn: Sưu tầm i 2 3 4 5 N/i 29/2 29/3 29/4 29/5 Chia hết không ? Không Không Không Không Chia hết Không Chia hết không ? 45/3 45/2 N/i 3 2 i 45 không là số nguyên tố . 29 là số nguyên tố . Trường hợp 2: N = 29 ([ 29 ] = 5) Trường hợp 1: N = 45 ([ 45 ] = 6) Mô phỏng thuật toán kiểm tra tính nguyên tố 12/24/2023 22 Nguồn: Sưu tầm Cách 1: Liệt kê các bước B1: Nhập số nguyên dương N; B2: Nếu N = 1 thông báo N không nguyên tố , kết thúc ; B3: Nếu N < 4 thông báo N là nguyên tố rồi kết thúc ; B4: i 2; B5: Nếu i > [ N ] th ì thông báo N là nguyên tố , kết thúc ; B6: Nếu N chia hết cho i th ì thông báo N không nguyên tố rồi kết thúc ; B7: i i +1 rồi quay lại B5. 12/24/2023 23 Nguồn: Sưu tầm Nhập N N =1 ? N < 4 ? i 2 i>[ N ] ? N có chia hết cho i ? i i +1 Thông báo N là số nguyên tố rồi kết thúc . Thông báo N không là số nguyên tố rồi kết thúc . Đ S S Đ S S Đ Đ Cách 2 Vẽ sơ đồ khối 12/24/2023 24 Nguồn: Sưu tầm Thuật toán sắp xếp Hãy tìm cách sắp xếp học sinh đ ứng chào cờ ( hình a) theo thứ tự thấp trước cao sau ( hình b). Hình a Hình b 12/24/2023 25 Nguồn: Sưu tầm Thuật toán sắp xếp bằng tráo đ ổi Xác đ ịnh bài toán : INPUT: Dãy A gồm N số nguyên a 1 , a 2 ,, a N .OUTPUT: Dãy A đư ợc sắp xếp thành dãy không giảm . 12/24/2023 26 Nguồn: Sưu tầm ý tưởng : Với mỗi cặp số hạng đ ứng liền kề trong dãy , nếu số trước lớn hơn số sau ta đ ổi vị trí chúng cho nhau . Việc đó đư ợc lặp lại cho đ ến khi không có sự đ ổi chỗ nào xảy ra nữa . 12/24/2023 27 Nguồn: Sưu tầm Với N = 6 và dãy A gồm 6 số hạng nh ư sau : 3 5 9 8 1 7 Lượt thứ nhất : 3 5 9 8 1 7 3 5 8 9 1 7 3 5 8 1 9 7 3 5 8 1 7 9 Lượt thứ hai : 3 5 8 1 7 9 3 5 1 8 7 9 3 5 1 7 8 9 Lượt thứ ba : 3 5 1 7 8 9 3 1 5 7 8 9 3 1 5 7 8 9 1 3 5 7 8 9 Lượt thứ tư: Mô phỏng thuật toán sắp xếp bằng tráo đ ổi 12/24/2023 28 Nguồn: Sưu tầm Cách 1: Liệt kê các bước B1: Nhập N, các số hạng a 1 , a 2 ,, a N ; B2: M N; B3: Nếu M < 2 th ì đưa ra dãy A đã sắp xếp rồi kết thúc ; B4: M M – 1; i 0; B5: i i +1; B6: Nếu i > M th ì quay lại B3; B7: Nếu a i > a i+1 th ì tráo đ ổi a i và a i+1 cho nhau ; B8: Quay lại B5. 12/24/2023 29 Nguồn: Sưu tầm Nhập N và a 1 , a 2 ,..., a N M N M < 2 ? M M - 1; i 0 i i + 1 i > M ? a i > a i+1 ? Tráo đ ổi a i và a i+1 Đưa ra A đã sắp xếp rồi kết thúc Đ Đ Đ S S S Cách 2 Vẽ sơ đồ khối 12/24/2023 30 Nguồn: Sưu tầm Thuật toán tìm kiếm Hai bạn chó (Bi và Bông ) chơi trốn tìm , Bông đã trốn vào một trong những chiếc mũ của ô ng gi à Nôen trên . Hãy chỉ ra các cách tìm chiếc mũ mà Bông đ ang trốn ? Cho biết có những cách nào ? Bông trốn đâu nhỉ ? C1: Tìm kiếm tuần tự ( mở từng mũ ) C2: Do các mũ đã sắp xếp lớn dần , hai mũ đ ầu nhỏ hơn người của Bông nên chỉ tìm hai mũ sau thôi ! 12/24/2023 31 Nguồn: Sưu tầm Thuật toán tìm kiếm tuần tự Xác đ ịnh bài toán : INPUT: Dãy A gồm N số nguyên a 1 , a 2 ,, a N đôi một khác nhau và số nguyên k. OUTPUT: Chỉ số i mà a i = k hoặc thông báo không có số hạng nào của A bằng k. 12/24/2023 32 Nguồn: Sưu tầm 5 4 3 2 1 I 51 25 11 8 9 2 4 1 7 5 A Mô phỏng thuật toán tìm kiếm tuần tự Với k = 2 và dãy A gồm 10 số hạng nh ư sau : T ại vị trí i = 5 có a 5 = 2 = k Với k = 6 và dãy A gồm 10 số hạng nh ư sau : A 5 7 1 4 2 9 8 11 25 51 I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Với mọi i từ 1 10 không có a i có gi á trị bằng 6 5 12/24/2023 33 Nguồn: Sưu tầm ý tưởng : Lần lượt từ số hạng thứ nhất , ta so sánh gi á trị số hạng đ ang xét với kho á (k) cho đ ến khi có sự trùng nhau , nếu đã xét tới số hạng cuối cùng mà không có sự trùng nhau th ì có nghĩa là dãy A không có số hạng nào có gi á trị bằng k. 12/24/2023 34 Nguồn: Sưu tầm Cách 1: Liệt kê các bước Bước 1: Nhập N, các số hạng a 1 , a 2 ,, a N và gi á trị kho á k; Bước 2: i 1; Bước 3: Nếu a i = k th ì thông báo chỉ số i, rồi kết thúc ; Bước 4: i i+1; Bước 5: Nếu i > N th ì thông báo dãy A không có số hạng nào có gi á trị bằng k, rồi kết thúc ; Bước 6: Quay lại B3. 12/24/2023 35 Nguồn: Sưu tầm Nhập N, a 1 , a 2 ,..., a N và k i 1 a i = k ? Đưa ra i rồi kết thúc Đ S Đ i i + 1 i > N ? Thông báo dãy A không có số hạng có gi á trị bằng k, rồi kết thúc S Cách 2 Vẽ sơ đồ khối 12/24/2023 36 Nguồn: Sưu tầm Thuật toán tìm kiếm nhị phân ý tưởng : Sử dụng tính chất dãy A đã sắp xếp tăng , ta tìm cách thu hẹp nhanh phạm vi tìm kiếm bằng cách so sánh k với số hạng ở giữa dãy ( a giữa ), khi đó chỉ xảy ra một trong ba trường hợp : - Nếu a giữa = k => tìm đư ợc chỉ số , kết thúc ; - Nếu a giữa > k => do dãy A đã đư ợc sắp xếp tăng nên việc tìm kiếm thu hẹp chỉ xét từ a 1 a giữa - 1 ; - Nếu a giữa do dãy A đã đư ợc sắp xếp tăng nên việc tìm kiếm thu hẹp chỉ xét từ a giữa + 1 a N . Qu á trình trên đư ợc lặp đi lặp lại cho đ ến khi tìm đư ợc OUTPUT. 12/24/2023 37 Nguồn: Sưu tầm Mô phỏng thuật toán tìm kiếm nhị phân 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 i 33 31 30 22 21 9 6 5 4 2 A Với k = 21 và dãy A gồm 10 số hạng nh ư sau : Lượt thứ nhất : a giữa là a 5 = 9; 9 < 21 vùng tìm kiếm thu hẹp trong phạm vi từ a 6 a 10 ; 33 31 30 22 21 Lượt thứ hai : a giữa là a 8 = 30; 30 > 21 vùng tìm kiếm thu hẹp trong phạm vi từ a 6 a 7 ; Lượt thứ ba : a giữa là a 6 = 21; 21= 21 Vậy số cần tìm là i = 6. 22 21 6 6 21 12/24/2023 38 Nguồn: Sưu tầm Liệt kê các bước Bước 1: Nhập N, các số hạng a 1 , a 2 ,, a N và gi á trị kho á k; Bước 2: Đ ầu 1, Cuối N; Bước 3: Giữa [(Đ ầu + Cuối)/2]; Bước 4: Nếu a Giữa = k th ì thông báo chỉ số Giữa rồi kết thúc ; Bước 5: Nếu a Giữa > k th ì đ ặt Cuối = Giữa - 1 rồi chuyển sang bước 7; Bước 6: Đ ầu Giữa + 1; Bước 7: Nếu Đ ầu Cuối th ì thông báo dãy A không có số hạng có gi á trị bằng k, rồi kết thúc ; Bước 8: Quay lại bước 3. 12/24/2023 39 Nguồn: Sưu tầm
File đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_lop_10_tiet_10_14_bai_4_bai_toan_va_thuat.ppt

