Bài giảng Sinh học Lớp 11 - Bài 23: Hướng động (Tiết 2)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 11 - Bài 23: Hướng động (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 11 - Bài 23: Hướng động (Tiết 2)
Chương III Cảm ứng Hướng đ ộng Bài 23 Khái niệm 1. Cảm ứng Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đ ối với kích thích của môi trường Nghiên cứu SGK trang 91 và cho biết : Cảm ứng là gì? Hướng đ ộng là gì? 2. Hướng đ ộng - Là hình thức phản ứng của 1 bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định Thế nào là hướng đ ộng dương , hướng đ ộng âm? - Hướng đ ộng dương : vận đ ộng về phía tác nhân KT - Hướng đ ộng âm: vận đ ộng tránh xa tác nhân KT Hướng đ ất ( Hướng trọng lực ) Hướng sáng Hướng nước Hướng hoá Ngoài ra còn có : Hướng tiếp xúc , hướng nhiệt II. Các kiểu hướng đ ộng Lớp chia thành 6 nhóm , cử nhóm trưởng và th ư kí Nhóm 1-2: PHT số 1- Tìm hiểu về hướng đ ất Nhóm 3-4: PHT số 2- Tìm hiểu về hướng sáng Nhóm 5: PHT số 3- Tìm hiểu về hướng nước Nhóm 6: PHT số 4- Tìm hiểu về hướng hoá Thí nghiệm : Đ ặt hạt đ ậu mới nảy mầm ở vị trí nằm ngang . Sau 1 thời gian thấy rễ cong xuống còn thân cong lên 1. Hướng đ ất ( Hướng trọng lực ) Giải thích : Theo chiều lực hút của trọng lực , hooc môn auxin phân bố không đ ều ở 2 mặt rễ . Mặt trên có lượng auxin thích hợp Tăng sự phân chia tế bào và kéo dài tế bào rễ cong xuống . 1. Hướng đ ất ( Hướng trọng lực ) Kết luận : Rễ có tính hướng đ ất dương , chồi ngọn có tính hướng đ ất âm. Thí nghiệm : Trong một hộp kín có 1 lỗ tròn , cây mọc trong đ ó , thấy ngọn cây vươn về phía có á nh sáng . 2. Hướng sáng Giải thích : Dưới tác dụng của á nh sáng , hooc môn auxin ( cụ thể là axit indolaxêtic – AIA) phân bố không đ ều . - Auxin chủ đ ộng di chuyển về phía ít á nh sáng Tăng sự phân chia tế bào và kéo dài tế bào ngọn cây cong về phía có á nh sáng . 2. Hướng sáng Kết luận : Ngọn cây có tính hướng sáng dương . Thí nghiệm : Gieo hạt vào một chậu thủng lỗ hay trên lưới thép có bông ẩm , treo nghiêng . Khi hạt nảy mầm , rễ và thân cây mọc theo chiều hướng đ ất và hướng nước . 3. Hướng nước Nhận xét : Rễ cây có hình lượn sóng và luôn quay xuống , luôn tìm về phía có nước . 3. Hướng nước Kết luận : Rễ cây có tính hướng nước dương 4. Hướng hoá Thí nghiệm : Đ ặt hạt nảy mầm trên lưới sát mặt đ ất , ở giữa chậu thứ nhất đ ặt một bình xốp đ ựng phân bón ; chậu thứ 2 đ ặt một bình xốp đ ựng hoá chất đ ộc . Nhận xét : Rễ cây hướng về phía chất khoáng cần thiết và tránh xa các hoá chất đ ộc hại. 4. Hướng hoá Kết luận : Rễ cây có tính hướng hoá dương với các chất cần thiết và hướng hoá âm với các hoá chất đ ộc hại. III. Vai trò hướng đ ộng trong đ ời sống thực vật Các kiểu hướng động Tác nhân Vai trò Hướng đất Hướng sáng Hướng nước Hướng hoá III. Vai trò hướng đ ộng trong đ ời sống thực vật Các kiểu hướng động Tác nhân Vai trò Hướng đất Trọng lực Bảo đảm sự phát triển của bộ rễ và chồi Hướng sáng ánh sáng Tìm nguồn sáng để QH Hướng nước Nước Lấy nước cung cấp cho cây Hướng hoá Hoá chất Thực hiện trao đổi MK Giúp cơ thể thực vật thích nghi với môi trường Hoàn thành bảng sau : Nếu là hướng đ ộng dương : + Nếu là hướng đ ộng âm : - Các kiểu hướng động Thân Rễ Hướng đất Hướng sáng Hướng nước Hướng hoá - - - - + + + + Hãy chọn phương án tr ả lời đ úng nhất 1. Rễ cây hướng tới vùng đ ất ẩm thuộc kiểu hướng đ ộng : hướng sáng hướng đ ất hướng hoá hướng tiếp xúc Hãy chọn câu tr ả lời đ úng : 1. Rễ cây hướng tới vùng đ ất ẩm thuộc kiểu hướng đ ộng : hướng sáng hướng đ ất hướng nước hướng hoá 2. Sự phân bố auxin không đ ều ở rễ thân đã tạo nên các vận đ ộng : hướng sáng hướng hoá hướng nước hướng sáng và hướng đ ất 3: Đặc điểm của cảm ứng ở thực vật là: A. Diễn ra nhanh , khó nhận thấy B. Diễn ra nhanh , dễ nhận thấy C. Diễn ra chậm , khó nhận thấy D. Diễn ra chậm , dễ nhận thấy 4: Trồng cây gần ao, sau một thời gian sẽ thấy hiện tượng: A. Rễ phát triển đều quanh gốc B. Rễ mọc dài về phía ao C. Thân cây uốn cong về phía ao D. Thân cây uốn cong ngược phía ao 5: Sự vươn lên của ngọn cây theo á nh sáng là biểu hiện của : A. hướng á nh sáng âm B. hướng trọng lực dương C. hướng trọng lực âm D. hướng tiếp xúc 6. Tưới nước theo rãnh trong trồng trọt nhằm mục đ ích A. Tránh xói mòn đ ất B. Kích thích rễ phát triển C. Kích thích ra hoa nhiều D. Tránh rụng lá Bài tập về nh à 1. Tr ả lời câu hỏi 1,3,4,5 SGK 2. Chuẩn bị nôi dung bài 24
File đính kèm:
bai_giang_sinh_hoc_lop_11_bai_23_huong_dong.ppt

