Bài giảng Hóa học Lớp 12 - Tiêt 49: Luyện tập Chương 6 Nhôm và các hợp chất của Nhôm - Trường THPT Quang Trung

ppt 15 trang Mạnh Hào 04/11/2025 230
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 12 - Tiêt 49: Luyện tập Chương 6 Nhôm và các hợp chất của Nhôm - Trường THPT Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học Lớp 12 - Tiêt 49: Luyện tập Chương 6 Nhôm và các hợp chất của Nhôm - Trường THPT Quang Trung

Bài giảng Hóa học Lớp 12 - Tiêt 49: Luyện tập Chương 6 Nhôm và các hợp chất của Nhôm - Trường THPT Quang Trung
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 6 
NHÔM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NHÔM 
Câu 1. Hoàn thành chuyển hóa sau .Al→Al 2 O 3 →AlCl 3 →Al(OH) 3 →Al 2 O 3 →Al→NaAlO 2 →Al(OH) 3 → Al(NO 3 ) 3 →Al 2 O 3 
4Al + 3O 2 → 2Al 2 O 3 
Al 2 O 3 + 6HCl → 2AlCl 3 + 3H 2 O 
AlCl 3 + 3NaOH vừa đủ → Al(OH) 3 + 3NaCl 
2Al(OH) 3 → Al 2 O 3 + 3H 2 O 
2Al 2 O 3 → 4Al + 3O 2 
2Al + 2H 2 O + 2NaOH → 2NaAlO 2 + 3H 2 
NaAlO 2 + HCl + H 2 O → NaCl + Al(OH) 3 
Al(OH) 3 + 3HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + 3H 2 O 
2Al(NO 3 ) 3 → Al 2 O 3 + 6NO 2 + 3/2O 2 
Câu 3. Hoà tan hoàn toàn 10g hỗn hợp gồm Al và Al 2 O 3 trong dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H 2 (đktc). Xác định phần trăm của hỗn hợp ban đầu . 
2Al + 2NaOH + 2H 2 O → NaAlO 2 + 3H 2 
 n H2 =6,72/22,4 = 0,3mol 
n Al = 0,3.2/3=0,2mol 
m Al =0,2.27=5,4g 
m Al2O3 = 10-5,4=4,6g 
% Al=5,4.100%/10=54% 
%Al 2 O 3 = 100%-54%=46% 
Cho 150cm 3 dd NaOH 7M tác dụng với 100cm3 dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 1M. Hãy xác định nồng độ các chất sau phản ứng . 
n NaOH = 0,15.7=1,05mol 
n Al2(SO4)3 =0,1.1=0,1mol 
Phản ứng 
6NaOH + Al 2 (SO 4 ) 3 → 2Al(OH) 3 + 3Na 2 SO 4 
6mol 1mol 2mol 3mol 
→ NaOH dư = 1,05-0,6= 0,45mol 
Pư tiếp NaOH + Al(OH) 3 → NaAlO 2 + 2H 2 O 
 0,45mol 0,2mol 
NaOH dư = 0,45-0,2=0,25mol 
Sau phản ứng gồm NaOH dư , Na 2 SO 4 , NaAlO 2 
[ NaOH ]= 0,25/0,25=1M [Na 2 SO 4 ]=0,2/0,25=0,8M [NaAlO 2 ]=0,2/0,25=0,8M 
Câu 4. Đơn chức nhôm có cấu tạo  
a. Lập phương tâm khối 	 
b. Lập phương tâm diện 
c. Lục phương tâm khối 	 
d. Lục phương tâm diện 
Câu 5. Nhôm không tác dụng được với chất nào sau đây ?  
a. Cl 2 	 
b. NaOH 	 
c. HCl 	 
d. H 2 SO 4 đậm đặc nguội 
 Câu 6. Phản ứng nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm ?  
a. 2Al(OH) 3 Al 2 O 3 + 3H 2 O 
b. 2Al + Fe 2 O 3 Al 2 O 3 +2Fe 
c. 4Al +3O 2 2Al 2 O 3 
d. một phản ứng khác 
 Câu 7. Hiện tượng quan sát được khi cho miếng nhôm vào dung dịch NaOH  
a. Thấy miếng nhôm tan ra 
b. Xuất hiện kết tủa trắng 
c. Thấy thoát ra khí không mùi 
d. c,a đúng 
Câu 8. Có 3 kim loại Na, Fe, Al để nhận biết 3 kim loại đó , ta dùng thuốc thử nào sau đây ? 
a. H 2 O, HCl 	 
b. HCl, NaOH 	 
c. H 2 O, NaOH	 
d. H 2 SO 4 , NaOH 
1 
Câu 9. Trong tự nhiên , nhôm oxit tồn tại ở dưới dạng khan, như dạng corindon . Nếu corindon có lẫn tạp chất là là Cr 2 O 3 thì nó có tên gọi là  
a. Rubi 	 
b. Saphia 	 
c. Emeri 	 
d. Boxit 
1 
Câu 10. Dãy chất nào sau đây gồm toàn bộ các chất tác dụng với Al 2 O 3  
a. HCl , CO, NaOH 
b. HNO 3 , CO 2 , KOH 
c. NaOH , HCl , Ba(OH) 2 	 
d. Fe, HCl , NaOH 
1 
Câu 11. Công thức hoá học của phèn chua  
a. K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O 	 
b. Na 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 12H2O 
c. KAl(SO 4 ) 2 12H2O 	 
d. a,c đều đúng 
1 
 Câu 12. Khi cho dung dịch NH 3 dư vào dung dịch AlCl 3 . Hiện tượng quan sát được là  
a. Xuất hiện khí bay lên 
b. Xuất hiện kết tủa trắng 
c. Xuất hiện kết tủa trắng rồi kết tủa tan ra 
d. Không quan sát được hiện tượng 
1 
 Câu 13. Cho phản ứng Al + NaOH + H 2 O → NaAlO 2 + 3/2H 2  
a. Nước đóng vai trò là chất oxi hoá 
b. NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá 
c. NaOH và H 2 O đóng vai trò là chất oxi hoá 
d. Al đóng vai trò là chất oxi hoá 
1 
 Câu 14. Khi cho HCl dư vào dung dịch NaAlO 2 thì có hiện tượng gì xảy ra.  
a. Tạo ta kết tủa keo rồi tan ngay 
b. Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại rồi dừng lại 
b. Tạo ra kết tủa keo cực đại và sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt. 
d. Tạo kết tủa keo tăng ngay và sau đó kết tủa trở lại 
1 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_lop_12_tiet_49_luyen_tap_chuong_6_nhom_va.ppt