Bài giảng Hóa học Lớp 12 - Chữa đề thi tham khảo tốt nghiệp THPT - Trường THPT Quang Trung
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 12 - Chữa đề thi tham khảo tốt nghiệp THPT - Trường THPT Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học Lớp 12 - Chữa đề thi tham khảo tốt nghiệp THPT - Trường THPT Quang Trung
ĐỀ THI THAM KHẢO TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN : HOÁ HỌC 12 THPT QUANG TRUNG Câu 1: thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là A. Axit axetic và phenol B. Natri axetat và phenol C. Natri axetat và natri phenolat D. Axit axetic và natri phenolat O Câu 2: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào sau đây thuận nghịch A. Đun hỗn hợp axit axetic và ancol etylic B. Axit axetic tác dụng với axetilen C. Thuỷ phân phenyl axetat trong môi trường axit D. Thuỷ phân etyl axetat trong môi trường bazơ O Câu 3: Cho dãy các chất : phenol, o-crezol , ancol benzylic , ancol metylic . Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 O Câu 4: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C 4 H 8 O 2 là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 O Câu 5: Để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 14g chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẩu chất béo là : A. 6 B. 12 C. 7 D. 14 O Câu 6: Cacbohidrat ở dạng polime là A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Xenlulozơ D. Fructozơ O Câu 7: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là : A. anilin B. Axit – 2 - aminoaxetic C. Metylamin D. Axit glutamic O Câu 8: Polime bị thuỷ phân cho α – amino axit là : A. Polistilen B. Polipeptit C. Nilon – 6,6 D. Polisaccarit O Câu 9: cho m gam hỗn hợp hai ancoltác dụng hoàn toàn vói Na dư được 2,24 lit H 2 ở đktc và 12,2 g muối , giá trị của m là ; A. 7,8 g B. 8,2 g C. 4,6 g D. 3,9 g O Câu 10: Trung ho à một lượng axit cacboxylic đơn chức cần dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH . Từ dung dịch thu được sau phản ứng 8,2 gam muối khan. Công thức của axit là A. HCOOH B. CH 3 COOH C. C 2 H 3 COOH D. C 2 H 5 COOH O Câu 11: cho ch ất X có công thức phân tử là C 4 H 8 O 2 tác dụng dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C 2 H 3 O 2 Na A. HCOOC 3 H 7 B. C 2 H 5 COOCH 3 C. CH 3 COOC 2 H 5 D. HCOOC 3 H 5 O Câu 12: cho cùng một khối lượng mỗi chất CH 3 OH, CH 3 COOH, C 2 H 4 (OH) 2 , C 3 H 5 (OH) 3 tác dụng hoàn toà với Na dư . Số mol H 2 lớn nhất sinh ra là từ phản ứng của Na với A. CH 3 OH B. CH 3 COOH C. C 2 H 4 (OH) 2 D. C 3 H 5 (OH) 3 O Câu 13: cho d ãy các chất CH 3 Cl, C 2 H 5 COOCH 3 , CH 3 CHO, CH 3 C OONa Số chất trong dãy khi thuỷ phân sinh ra ancol metylic là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 O Câu 14: cho d ãy các kim loại : Be, Mg, Cu, Li, Na, số kim loại trong dãy có kiểu mạng tinh thể lục phương là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 O Câu 15: c ấu hình e của cation R 3+ c ó phân lớp ngoài cùng là 2p 6 , nguyên tử R là : A. S B. Al C. N D. Mg O Câu 16: cho d ãy các kim loại : Al, Cr, Hg, W. hai kim loại nóng chảy có nhiệt độ thấp nhất và cao nhất tương ứng là A. Hg, Al B. Al, Cr C. Hg, W D. W, Cr O Câu 17: c ông thức của thạch cao sống là A. CaSO 4 B. CaSO 4 .2H 2 O C. CaSO 4 .H 2 O D. 2CaSO 4 .H 2 O O Câu 18: S ục 8,96 lit CO 2 ( đktc ) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH) 2 số gam kết tủa thu là : A. 25 B. 10 C. 12 D. 40 O Câu 19: Nh ôm không tan được trong dung dịch A. HCl B. NaOH C. NaHSO 4 D. Na 2 SO 4 O Câu 20: cho h ỗn hợp kim loại gồm 5,4 g nhôm và 2,3 g Na tác dụng với nước dư , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được A. 2,7 B. 2,3 C. 4,05 D. 5,0 O Câu 21: h ỗn hợp X gồm 3 oxit có số mo; bằng nhau FeO , Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 . Cho m gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,42g kết tủa nâu đỏ , giá trị m là : A. 2,32 B. 4,64 C. 1,6 D. 4,8 O Câu 22: c ấu hình e của ion Fe 2+ là : A. (Ar)3d 6 B. (Ar)3d 5 4s 1 C. (Ar)3d 4 4s 2 D. (Ar)3d 3 4s 2 O Câu 23: cho dung d ịch muối sắt II vào dung dịch kiềm , có mặt không khí đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hợp chất A. Fe(OH) 2 B. Fe(OH) 3 C. FeO D. Fe 2 O 3 O Câu 24: kh ử hoàn toàn hỗn hợp m g gồm FeO , Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 b ằng CO dư ở nhiệt độ caoứau phản ứng thu được 33,6g chất rắn . Dẫn hỗn hợp khí sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 80g kết tủa , giá trị m là A. 34,88 B. 36,16 C. 46,4 D. 59,2 O Câu 25: Ho à tan phen chua vào nước thu được dung dịch có môi trường A. kiềm yếu B. kiềm mạnh C. Axit yếu D. Trung tính O Câu 26: Cho d ãy các ion sau : Ca 2+ , Al 3+ , Fe 2+ ,Fe 3+ ion trong d ãy có số e độc thân lớn nhất là : A. Al 3+ , B. Ca 2+ , C. Fe 2+ , D. Fe 3+ O Câu 27: Cho d ãy kim lo ại Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần độ hoạt động hoạt hoá của các kim loại từ trái sang phải của dãy là : A. Zn, Fe, Cr B. Fe, Zn, Cr C. Zn, Cr, Fe D. Cr, Fe, Zn O Câu 28: C ách nào bảo quản thực phẩm ( thịt cá ,) an toàn là sử dụng A. fomon B. Ph ân đạm C. n ước đá D. nước vôi O Câu 29: Ho à tan hoàn toàn m g kim loại X bằng dung dịch HCl sinh ra v lit khí ở đktc , cũng m g X khi đun nóng phản ứng hết với V lit Oxi đktc . X là A. Ni B. Zn C. Pb D. Sn O Câu 30: Cho d ãy c ác chất : FeO , Fe 3 O 4 , Al 2 O 3 , HCl , Fe 2 O 3 , số các chất trong dãy bị oxi hoá bởi dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 O Câu 31: Amiloz ơ được tạo thành từ các gốc A. α - glucoz ơ B. β - glucoz ơ C. α - fr uctoz ơ D. β - fructoz ơ O Câu 32: Khi đốt cháy 4,5 g một amin đơn chức sinh ra 1,12lit N 2 ở đktc , công thức amin đó là A. CH 5 N B. C 2 H 7 N C. C 3 H 9 N D. C 3 H 7 N O Câu 33: Cho Cu t ác dụng với hỗn hợp gồm NaNO 3 và H 2 SO 4 loãng giải phóng khí X không màu dễ hoá nâu ngoài không khí , X là : A. NO B. NH 3 C. N 2 O D. NO 2 O Câu 34: Kim lo ại không khử được nước ở nhiệt độ thường là A. Na B. Ca C. Be D. Cs O Câu 35: cho d ãy các chất CH 3 -NH 2, , NH 3 , C 6 H 5 NH 2 , NaOH . Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là A. CH 3 -NH 2 B. NH 3 C. C 6 H 5 NH 2 D. NaOH O Câu 36: Kh ông nên dùng xà phòng để giặc rửa trong nước chứa nhiều ion A. Ca 2+ , B. Na + , C. NH 4 + , D. Cl - O Câu 37: Ch ất tác dụng với Cu(OH) 2 tạo sản phẩm có màu tím là : A. An đ ehit ax etic B. Tinh bột C. xenlulozơ D. peptit O Câu 38: S ố oxi hoá phổ biến của crom trong hợp chất là A. +2, +4, +6 B. +2, +3, +6 C. +1, +2, +6 D. +3, +4, +6 O Câu 39: Ch ất không có tính lưỡng tính là A. Nh ôm hiđroxit B. Nh ôm oxit C. Natri hi đrocacbonat D. k ẽm sunfat O Câu 40: T ính chất hoá học đặc trưng của Fe là A. T ính khử B. T ính oxi hoá C. T ính axit D. T ính bazơ O
File đính kèm:
bai_giang_hoa_hoc_lop_12_chua_de_thi_tham_khao_tot_nghiep_th.ppt

